English
USMỹWinter Park
Rollins College

Rollins College

  • Tư thục

Rollins College: học phí quốc tế 65.410 USD/năm, tổng chi phí một năm 87.820 USD, tỉ lệ nhận 47,5%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 120.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship tự động (từ $15,000/năm đến toàn bộ học phí) và có thể xin need-based aid giới hạn bằng mẫu aid riêng của Rollins, không cần CSS Profile. Tuy nhiên trường need-aware với sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 47,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–690, Toán 560–680, ACT 25–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 87.820 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/2. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Rollins College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 65.410 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 87.820 USD.

Rollins College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship tự động (từ $15,000/năm đến toàn bộ học phí) và có thể xin need-based aid giới hạn bằng mẫu aid riêng của Rollins, không cần CSS Profile. Tuy nhiên trường need-aware với sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Rollins College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Rollins College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 47,5%.

Tổng chi phí / năm
87.820 USD≈ 2,29 tỷ ₫
học phí 65.410 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
47,5%
IELTStối thiểu
6,5
DET120
SV quốc tế
7,9%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
Thành lập
1885
Số sinh viên
3.037
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Winter Park
146 người
0,5% dân số41 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Orlando–Kissimmee–Sanford
23.305 người
0,8% dân số13.832 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Rollins College2023Dạo khuôn viên
  • Rollins College2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1000 Holt Avenue, Winter Park, FL 32789-4499
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
87.820 USD≈ 2,29 tỷ ₫
Học phí quốc tế
65.410 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 87% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí65.410 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.160 USD≈ 474 triệu ₫
Sách & dụng cụ960 USD≈ 25 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.020 USD≈ 52,7 triệu ₫
Đi lại1.190 USD≈ 31 triệu ₫
Tổng chi phí một năm87.820 USD≈ 2,29 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrường nói không cần đơn học bổng riêng vì mọi sinh viên đều được xét khi nộp hồ sơ nhập học, và câu này nằm ngay trong phần hỏi đáp về sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngTrường trả lời Yes khi được hỏi có need-aware với sinh viên quốc tế không, tức là khả năng chi trả của gia đình được xem xét khi xét tuyển, nên KHÔNG need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóKhông cần CSS Profile, nhưng phải nộp mẫu aid riêng cho sinh viên không có quốc tịch Mỹ (Non-U.S. Citizen Financial Aid Application / ISFAA) qua cổng applicant.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • Rollins Academic Scholarships (international students)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường15.000 USD/năm≈ 391 triệu ₫

    Trang nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận academic scholarship của Rollins.

    Hạn: International applicants must apply by February 1

  • Rollins need-based aid for international studentsTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Varies widely depending on family circumstances

    Trường nói rõ có cấp need-based aid cho thí sinh quốc tế, số lượng giới hạn và cạnh tranh.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority date February 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
47,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–690
SATToán200800560–680
ACTtổng13625–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp để xét học bổng Alfond (Early Decision I hoặc Early Action) (EA)
    Học bổngkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ cho học sinh quốc tế
    Hạn nộp+109 ngày
  3. Ngày ưu tiên nộp đơn xin hỗ trợ tài chính (ISFAA) cho học sinh quốc tế
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Có bằng IB Diploma từ 30 điểm trở lên được cộng 32 tín chỉ học kỳ, tương đương một năm học.

    Điểm được tínhtừ Diploma 30
  • Mỗi môn AP đạt 4 hoặc 5 điểm được 4 tín chỉ học kỳ.

    Điểm được tính12345
  • Đa số môn A-level đạt điểm A đến C được 8 tín chỉ học kỳ mỗi môn, chỉ tính là tín chỉ tự chọn.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
AP2-D Art & Design4+
AP3-D Art & Design4+
ART 120: 3D Foundations
APBiology5+
BIO 120: General Biology I or BIO 121: General Biology II with department approval
APCalculus AB4+
MAT 111: Calculus I
APCalculus BC4+
MAT 112: Calculus II
APChemistry5+
CHM 120: Chemistry I and CHM 121: Chemistry II
APComparative Government & Politics4+
POL 100: Introduction to Comparative Politics
APDrawing4+
ART 221: Drawing and Composition
APEnglish Language & Composition4+
ENGW 140: Composition: Writing About Selected Topics
APEnglish Literature & Composition4+
ENGW 140: Composition: Writing About Selected Topics
APPrecalculus4+
MAT 109: Precalculus Mathematics
APPsychology4+
PSY 101: Introduction to Psychology
APU.S. Government & Politics4+
POL 160: Introduction to American Politics
APAfrican American Studies4+
Elective credit: AAAS 1XX
APArt History4+
ARH 1XX (Choice of ARH 110 or ARH 120 in major/minor)
APChinese Language & Culture4+
Elective credit: CHN 2XX
APComputer Science A4+
Elective credit: CMS 1XX
APComputer Science Principles4+
Elective credit: CMS 1XX
APEnvironmental Science4+
Elective credit: ENV 1XX
APEuropean History4+
Elective credit: HIS 1XX
APFrench Language & Culture4+
Elective credit: FRN 2XX
APGerman Language & Culture4+
Elective credit: GMN 2XX
APHuman Geography4+
Elective credit: SSC 1XX
APItalian Language & Culture4+
Elective credit: ITN 2XX
APJapanese Language & Culture4+
Elective credit: JPN 2XX
APLatin4+
Elective credit: LAT 2XX
APMacroeconomics4+
Elective credit: ECO 1XX
APMicroeconomics4+
Elective credit: ECO 1XX
APMusic Theory4+
Elective credit: MUS 1XX
APPhysics 1: Algebra-Based4+
Elective credit: PHY 1XX
APPhysics 2: Algebra-Based4+
Elective credit: PHY 1XX
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
Elective credit: PHY 1XX
APPhysics C: Mechanics4+
Elective credit: PHY 1XX
APSpanish Language & Culture4+
Elective credit: SPN 2XX
APSpanish Literature & Culture4+
Elective credit: SPN 2XX
APStatistics4+
Elective credit: MAT 1XX
APU.S. History4+
Elective credit: HIS 1XX
APWorld History: Modern4+
Elective credit: HIS 1XX

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

41 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
92%i
Lương khởi điểm trung bình
55.000 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.295 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Học tiếp
30%
Tỉ lệ có thông tin
96%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.239 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • AdventHealth
  • Universal Orlando Resort
  • Travel + Leisure Co.
  • BNY Mellon
  • Northwestern Mutual
  • Orlando Health
  • City Year
  • Pacific Northwest National Laboratory
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 21°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 5, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
2 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1885
Số sinh viên
3.037
SV bậc đại học
2.631
SV quốc tế
7,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRollins College
Bang FloridaWinter Park, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
75,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu