English
USMỹTroy
Russell Sage College

Russell Sage College

  • Tư thục

Russell Sage College: học phí quốc tế 39.601 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 50.607 USD, tỉ lệ nhận 53,3%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Trang tuyển sinh của Russell Sage College ghi rõ financial assistance không dành cho sinh viên quốc tế, nên khả năng nhận aid là rất thấp. Việc có được xét merit scholarship hay không vẫn chưa rõ vì các trang không nhắc quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 53,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 50.607 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/8. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Russell Sage College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.601 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 50.607 USD.

Russell Sage College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Trang tuyển sinh của Russell Sage College ghi rõ financial assistance không dành cho sinh viên quốc tế, nên khả năng nhận aid là rất thấp. Việc có được xét merit scholarship hay không vẫn chưa rõ vì các trang không nhắc quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Russell Sage College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 53,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 50.607 USD≈ 1,32 tỷ ₫
học phí 39.601 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
53,3%
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
Thành lập
1916
Số sinh viên
2.787
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Troy
khoảng 18 người
dưới 0,1% dân số9 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Albany–Schenectady–Troy
1.577 người
0,2% dân số1.001 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Russell Sage College2025Kênh của trường
  • Russell Sage College2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
140 New Scotland Avenue, Albany, NY 12208 and 65 First Street, Troy, NY 12180
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 50.607 USD≈ 1,32 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
39.601 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 57% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrường nói sinh viên nộp hồ sơ được xét merit scholarship tự động, nhưng chỉ viết 'students' chung chung, không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không thể kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrường yêu cầu Student Financial Statement để cấp I-20, nhưng đây là giấy tờ chứng minh tài chính cho visa, không phải mẫu xin aid; không có thông tin về CSS Profile.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • Sage institutional merit scholarships (not named on the pages)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói sinh viên được xét merit tự động nhưng không nhắc sinh viên quốc tế, trong khi trang tuyển sinh nói sinh viên quốc tế không có financial assistance, nên chưa rõ.

  • Sage institutional merit scholarships (unnamed)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói "students" được xét tự động, không nêu rõ sinh viên quốc tế, nên chưa rõ học sinh Việt Nam có đủ điều kiện không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
53,3%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action I (EA)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân (ROLLING)
    Hạn nộp+61 ngày
  3. Thông báo kết quả Early Action I (EA)
    Kết quả+61 ngày
  4. Hạn Early Action II (EA)
    Hạn nộp+109 ngày
  5. Thông báo kết quả Early Action II (EA)
    Kết quả+137 ngày
  6. Hạn nộp enrollment deposit
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HST 345
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 206
APArt: Studio Art - Drawing3+3 tín chỉ
AEM 101
APArt: Studio Art - 2D3+3 tín chỉ
AEM 105
APArt: Studio Art - 3D3+3 tín chỉ
AEM 106
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 101/101L, BIO 102/102L
APCalculus AB or Subscore AB4+4 tín chỉ
MAT 201
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MAT 202
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 111/111L & CHM 112/112L
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSI ELCT
APComputer Science AB3+3 tín chỉ
CSI ELCT
APEconomics: Macro3+3 tín chỉ
ECO 201
APEconomics: Micro3+3 tín chỉ
ECO 202
APEnglish Language & Comp4+3 tín chỉ
WRT 101
APEnglish Literature & Comp4+3 tín chỉ
ENG 154
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 110
APFrench Language5+3 tín chỉ
FRE 211
APGerman Language3+3 tín chỉ
GER 201
APGovt & Politics: US3+3 tín chỉ
POL 101
APGovt & Politics: Comparative3+3 tín chỉ
POL 103
APHistory: US3+6 tín chỉ
HST 105 & HST 106
APHistory: European3+3 tín chỉ
HST ELCT
APHistory: World3+3 tín chỉ
HST ELCT
APHuman Geography3+3 tín chỉ
SOC ELCT
APMusic Literature3+3 tín chỉ
MUS ELCT
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS ELCT
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 101/101L
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 102/102L
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 101/101L
APPhysics C: Elec & Magnetism3+3 tín chỉ
PHY ELCT
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language5+3 tín chỉ
SPA 211
APSpanish Literature5+3 tín chỉ
SPA 315
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 220

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.316 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.139 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
149 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1916
Số cơ sở
2
Số sinh viên
2.787
SV bậc đại học
1.244
SV quốc tế
0,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKRussell Sage College
Bang New YorkTroy, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
56,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu