English
USMỹFairfield
Sacred Heart University

Đại học Sacred HeartSacred Heart University

  • Tư thục

Đại học Sacred Heart: học phí quốc tế 50.404 USD/năm, tổng chi phí một năm 69.289 USD, tỉ lệ nhận 65,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 65,4% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 69.289 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Sacred Heart là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 50.404 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 69.289 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Sacred Heart?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Sacred Heart là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 65,4%.

Tổng chi phí / năm
69.289 USD≈ 1,81 tỷ ₫
học phí 50.404 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
65,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET110
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1963
Số sinh viên
10.905
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Sacred Heart University
Gần như không có
Cả vùng Bridgeport–Stamford–Danbury
3.452 người
0,4% dân số2.174 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • sairamgottipati2023Vlog
  • Kara Cooney2023Vlog
  • Nithya Sekhar 2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
5151 Park Ave, Fairfield, CT 06825-1000
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
69.289 USD≈ 1,81 tỷ ₫
Học phí quốc tế
50.404 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 69% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí50.404 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Ký túc + ăn19.140 USD≈ 499 triệu ₫
Tổng chi phí một năm69.289 USD≈ 1,81 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Tài năng1Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • Activity-based grants and scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Institutional need-based assistanceChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Merit scholarships (President's Excellence Award, Trustee Scholarship, College Scholarship, Conley Award)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
65,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+123 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 4 trở lên mới được tính tín chỉ đại học tại SHU.

    Điểm được tính12345
  • Nếu không lấy bằng IB Diploma, các bài thi IB Higher Level từ 4 điểm trở lên vẫn được tính tín chỉ, tối đa 30 tín chỉ.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APCalculus AB4+8 tín chỉ
MA 140 & MA 151
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MA 151 & MA 152
APChemistry4+8 tín chỉ
CH 151/153 & CH 152/154
APPsychology4+3 tín chỉ
PS 110
APStatistics4+3 tín chỉ
MA 131
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
EC 203
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
EC 202
APBiology5+6 tín chỉ
BI 111 & BI 112 (6 CR)
APArt 2D Design and 3D4+3 tín chỉ
Art Elective
APAural4+3 tín chỉ
MU 115
APComputer Science4+3 tín chỉ
CS Elective
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS Elective
APEnglish Comp/Lang4+6 tín chỉ
ENG Elective (6 CR)
APEnglish Comp/Lit4+6 tín chỉ
ENG 201 (3 CR) & ENG Elective (3 CR)
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
BI 152
APEuropean History4+3 tín chỉ
HI 102
APFrench Language & Culture4+6 tín chỉ
FR 201 & FR 202
APGovernment & Politics (Comparative)4+3 tín chỉ
PO 299 Special Topics
APGovernment & Politics (US)4+3 tín chỉ
PO 121
APHistory of Art4+3 tín chỉ
AR 101
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GS 150
APItalian Language & Culture4+6 tín chỉ
IT 201 & IT 202
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MU 121 & MU 122
APNon Aural4+3 tín chỉ
MU 121
APPhysics I Algebra Based4+4 tín chỉ
PY 111 & PY 113
APPhysics II Algebra Based4+4 tín chỉ
PY 112 & PY 114
APPhysics C - Mechanics4+3 tín chỉ
PY Elective
APPhysics C - Electricity/Magnetism4+3 tín chỉ
PY Elective
APPrecalculus4+4 tín chỉ
MA 140
APSeminar Research4+3 tín chỉ
General Electives
APSpanish Language & Culture4+6 tín chỉ
SP 201 & SP 202
APSpanish Literature & Culture4+6 tín chỉ
SP 251 & SP 252
APStudio Art/Drawing4+3 tín chỉ
AR 120
APUS History4+6 tín chỉ
HI 222 & HI 223
APWorld History4+3 tín chỉ
HI 110

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
75.059 USD≈ 1,96 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.925 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
73 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1963
Số sinh viên
10.905
SV bậc đại học
7.087
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSacred Heart University
Bang ConnecticutFairfield, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
73,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu