English
USMỹUniversity Center
Saginaw Valley State University

Đại học bang Saginaw ValleySaginaw Valley State University

  • Công lập

Đại học bang Saginaw Valley: học phí quốc tế 30.450 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 42.456 USD, tỉ lệ nhận 72,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

SVSU xét học bổng merit cho sinh viên quốc tế năm nhất một cách tự động, không cần đơn riêng (Red & White, President's International, Global Bridge). Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 72,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–600, Toán 440–570, ACT 18–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 42.456 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Saginaw Valley là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.450 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 42.456 USD.

Đại học bang Saginaw Valley có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. SVSU xét học bổng merit cho sinh viên quốc tế năm nhất một cách tự động, không cần đơn riêng (Red & White, President's International, Global Bridge). Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Saginaw Valley?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Saginaw Valley là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 42.456 USD≈ 1,11 tỷ ₫
học phí 30.450 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
72,1%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL4DET105
SV quốc tế
2,7%
bậc đại học
Ngành
60 ngành
Thành lập
1963
Số sinh viên
6.676
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Saginaw
606 người
0,3% dân số159 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The Gurkha's Mom2024Vlog
  • The Gurkha's Mom2025Vlog
  • Travelling with Rayyan Jafrani2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
7400 Bay Rd, University Center, MI 48710
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 42.456 USD≈ 1,11 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
30.450 USD≈ 794 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 76% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí30.450 USD≈ 794 triệu ₫
Ký túc + ăn12.340 USD≈ 322 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 42.456 USD≈ 1,11 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang dành cho sinh viên quốc tế ghi mọi hồ sơ đều được xét học bổng và không cần đơn riêng, nên merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không, nên chưa kết luận được need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; các học bổng quốc tế liệt kê đều không cần đơn riêng.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)1Giảm học phí1
  • Global Bridge Scholarship for UndergraduatesKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.000 – 5.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Trang nêu học bổng được trao cho sinh viên quốc tế; không nêu rõ tiêu chí chọn.

    • Được gia hạn các năm sau
  • President's International Scholarship for UndergraduatesThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.000 – 5.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Trang nêu học bổng được trao cho sinh viên quốc tế có thành tích học tập cao trước khi vào SVSU.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Red & White Award for UndergraduatesGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Reduces international (non-resident) tuition to the resident tuition rate

    Trang ghi rõ học bổng này dành cho sinh viên quốc tế, nhưng thực chất là giảm học phí ngoài bang về mức học phí cư dân.

    • Được gia hạn các năm sau
  • GAC Pathway ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói học bổng dành cho người hoàn thành chương trình GAC ở bất kỳ đâu, không nêu rõ sinh viên quốc tế, nên chưa đủ kết luận.

    • Chỉ năm đầu
  • SVSU YES & FLEX Alumni ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho sinh viên quốc tế từng tham gia chương trình YES hoặc FLEX; trang không nói rõ nước nào, nên chưa rõ học sinh Việt Nam có đủ điều kiện không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
72,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–600
SATToán200800440–570
ACTtổng13618–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Winter (tháng 1)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall (tháng 8)
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 111
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 112
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST2 ELECTIVE
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HIST 319
APArt History3+3 tín chỉ
ART ELECTIVE
APArt History4+3 tín chỉ
ART 100
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 111A
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 181, BIOL 181L, BIOL 182, BIOL 182L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 161
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 161, MATH 162
APChemistry3+5 tín chỉ
CHEM 111, CHEM 111L
APChemistry4+10 tín chỉ
CHEM 111, CHEM 111L, CHEM 112, CHEM 112L
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
MFL 1C9
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
MFL 1C9, MFL ELECTIVE
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 205
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS ELECTIVE
APComputer Science A4+8 tín chỉ
CS 105, CS 116
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS ELECTIVE
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CS 105
APDrawing3+3 tín chỉ
ART ELECTIVE
APDrawing4+6 tín chỉ
ART 111, ART 112
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 111
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 111, ENGL 2C10
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 111
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 111, ENGL 2C10
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIOL 1C4
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 100D
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 100D, HIST 100E
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FREN 111
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FREN 111, FREN 112
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 111
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GER 111, GER 112
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG ELECTIVE
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
MFL 1C9
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
MFL1C9, MFL ELECTIVE
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JAPN 111
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
JAPN 111, JAPN 112
APLatin3+4 tín chỉ
MFL 1C1
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 221
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 222
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 111
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUS 111, MUS 211
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHYS 111, PHYS 111L
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHYS 111, PHYS 111L
APPhysics 24+10 tín chỉ
PHYS 111, PHYS 111L, PHYS 112, PHYS 112L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS ELECTIVE
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 211, PHYS 211L
APPhysics C: Mechanics4+10 tín chỉ
PHYS 211, PHYS 211L , PHYS 212, PHYS 212L
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 1C3
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 140
APPsychology3+4 tín chỉ
PSYC ELECTIVE
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 100
APResearch3+3 tín chỉ
CI Waiver (One), HUM ELECTIVE
APSeminar3+3 tín chỉ
HUM ELECTIVE
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 111
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 111, SPAN 112
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 111
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 111, SPAN 112
APStatistics3+4 tín chỉ
MATH ELECTIVE
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 132A or MATH 132B
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 123
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 100B
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 100B, HIST 100C
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 100D
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 100D, HIST 100E

65 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

60 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.955 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.530 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
139 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1963
Số sinh viên
6.676
SV bậc đại học
5.989
SV quốc tế
2,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaginaw Valley State University
Bang MichiganUniversity Center, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
48,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu