English
USMỹAustin
Saint Edward's University

Đại học Saint Edward'sSaint Edward's University

  • Tư thục

Đại học Saint Edward's: học phí quốc tế 51.384 USD/năm, tổng chi phí một năm 66.719 USD, tỉ lệ nhận 81,4%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Có. Sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất có thể được xét academic/merit scholarships và need-based grants tại St. Edward's. Để xét need-based grants, cần CSS Profile; hạn ưu tiên cho sinh viên mới là 15/2.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–630, Toán 470–610, ACT 22–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 66.719 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Saint Edward's là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 51.384 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 66.719 USD.

Đại học Saint Edward's có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất có thể được xét academic/merit scholarships và need-based grants tại St. Edward's. Để xét need-based grants, cần CSS Profile; hạn ưu tiên cho sinh viên mới là 15/2.

Tỉ lệ nhận của Đại học Saint Edward's là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,4%.

Tổng chi phí / năm
66.719 USD≈ 1,74 tỷ ₫
học phí 51.384 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
81,4%
SV quốc tế
7,1%
bậc đại học
Ngành
59 ngành
Thành lập
1873
Số sinh viên
3.027
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Austin
11.500 người
1,2% dân số5.520 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Austin–Round Rock–San Marcos
24.122 người
1% dân số12.969 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • LOMAS POV2023Dạo khuôn viên
  • St. Edward's University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
3001 S Congress Ave, Austin, TX 78704-6489
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
66.719 USD≈ 1,74 tỷ ₫
Học phí quốc tế
51.384 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 70% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí51.384 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.248 USD≈ 371 triệu ₫
Các khoản kháci1.087 USD≈ 28,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm66.719 USD≈ 1,74 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang học bổng nói xét merit tự động, nhưng không xác nhận rõ quy tắc tự động này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả có được dùng trong quyết định tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCSS Profile chỉ được nêu là cần để xét grant dựa trên nhu cầu, không chứng minh rằng mọi loại hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế đều yêu cầu mẫu này.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Giảm học phí1Theo nhu cầu tài chính1
  • Moreau ScholarshipGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Full tuition; the same amount is paid in subsequent years.

    Trang nêu tài liệu bổ sung cho international students, nhưng học bổng chỉ dành cho ứng viên từ Holy Cross high school.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 15, 2026.

  • St. Edward's University need-based grantsTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang ghi rõ undergraduate International student có thể được xét need-based grants bằng CSS Profile.

    Hạn: CSS Profile priority deadline for new students: February 15.

  • First-Year Student Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Hạn: Priority admission deadline; no date stated for this general merit award.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,4%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–630
SATToán200800470–610
ACTtổng13622–28

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn First Review
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ nhập học kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn Early Application
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn Early Application II
    Hạn nộp+78 ngày
  5. Hạn Priority Application cho học bổng
    Học bổng+109 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ cuối cho kỳ mùa thu
    Hạn nộp+198 ngày
  7. Hạn đặt cọc nhập học cuối
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
Elective
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ARTS 2399
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST 2349
APArt History4+3 tín chỉ
ARTS 2303
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL 1307
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 2312
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 2413
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 2413
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 2413 and 2414
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 2413
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM 1305
APChemistry5+3 tín chỉ
CHEM 1340
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 1311, 1312
APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
CHIN 1311, 1312, 2311
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
CHIN 1311, 1312, 2311, 2312
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 2341
APComputer Science A4+4 tín chỉ
COSC 1423
APDrawing4+3 tín chỉ
ARTS 2399
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
WRIT 1301
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
WRIT 1301, 2323
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 2324
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENSP 2324
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 2349
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 1311, 1312
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN 1311, 1312, 2311
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FREN 1311, 1312, 2311, 2312
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERM 1311, 1312
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GERM 1311, 1312, 2311
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GERM 1311, 1312, 2311, 2312
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1302
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
MDLN 1311, 1312, 2311, 2312
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JAPN 1311, 1312
APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
JAPN 1311, 1312, 2311
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
JAPN 1311, 1312, 2311, 2312
APLatin3+3 tín chỉ
Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2302
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2301
APMusic Theory3+1 tín chỉ
MUSI 1101
APMusic Theory5+4 tín chỉ
MUSI 1101 and elective
APPhysics 14+3 tín chỉ
PHYS 2320
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHYS 2321
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PHYS 2326
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PHYS 2325
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1314
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 2312
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 2301
APResearch3+3 tín chỉ
Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
Elective
APSpanish Language and Culture3+9 tín chỉ
SPAN 1311, 1312, 2311
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 1311, 1312, 2311, 2312
APSpanish Language and Culture5+15 tín chỉ
SPAN 1311, 1312, 2311, 2312, 2326
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 2351
APStatistics3+3 tín chỉ
BUSI 2305
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1305 or CULF 2321
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1301
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 1301 and 1302
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 2329

57 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

59 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.826 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.743 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 17°C
Nóng nhất
37°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
14 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1873
Số sinh viên
3.027
SV bậc đại học
2.493
SV quốc tế
7,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaint Edward's University
Bang TexasAustin, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
62,6%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Không bảo đảmi
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu