English
USMỹMorristown
Saint Elizabeth University

Đại học Saint ElizabethSaint Elizabeth University

  • Tư thục

Đại học Saint Elizabeth: học phí quốc tế 35.610 USD/năm, tổng chi phí một năm 60.360 USD, tỉ lệ nhận 71%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 4,5, TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Trường nhận 71% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 4,5 hoặc TOEFL iBT từ 61.

Chi phí một năm. Một năm hết 60.360 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/6. Hồ sơ nộp qua SEU Application - Undergraduate. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Saint Elizabeth là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.610 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 60.360 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Saint Elizabeth?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 4,5, TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của Đại học Saint Elizabeth là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71%.

Tổng chi phí / năm
60.360 USD≈ 1,57 tỷ ₫
học phí 35.610 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
71%
IELTStối thiểu
4,5
TOEFL61
SV quốc tế
2,2%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
Thành lập
1899
Số sinh viên
868
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Florham Park
khoảng 101 người
0,7% dân số88 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2 Convent Road, Morristown, NJ 07960
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
60.360 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Học phí quốc tế
35.610 USD≈ 928 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 70% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.610 USD≈ 928 triệu ₫
Phí bắt buộc2.112 USD≈ 55 triệu ₫
Ký túc + ăn14.200 USD≈ 370 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.700 USD≈ 44,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.000 USD≈ 52,1 triệu ₫
Đi lại2.000 USD≈ 52,1 triệu ₫
Các khoản kháci2.738 USD≈ 71,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm60.360 USD≈ 1,57 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)1Giảm học phí1
  • Campus visit/virtual event grantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không; chỉ nói sinh viên tham dự sự kiện và nhập học vào mùa thu.

  • SEU institutional merit-based awards (general)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói chung về merit-based awards, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

  • SEU institutional scholarships (unspecified)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Tuition reduction for special programs / Religious CommunitiesChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ dành cho thành viên chương trình đặc biệt hoặc cộng đồng tôn giáo; trang không nói rõ SV quốc tế Việt Nam có đủ điều kiện hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
4,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 4,5
TOEFLiBT0120≥ 61

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
SEU Application - Undergraduate

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn khuyến nghị nộp hồ sơ cho kỳ Spring (sinh viên quốc tế) (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ xin học bổng bậc cử nhân
    Học bổng+137 ngày
  3. Hạn khuyến nghị nộp hồ sơ cho kỳ Fall (sinh viên quốc tế) (ROLLING)
    Hạn nộp+243 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên của hầu hết các môn được trường công nhận, thường quy thành tín chỉ môn tự chọn của khoa nếu khoa không duyệt môn tương đương khác.

    Điểm được tính12345
Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.038 USD≈ 1,38 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.479 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
125 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1899
Số sinh viên
868
SV bậc đại học
557
SV quốc tế
2,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaint Elizabeth University
Bang New JerseyMorristown, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
64,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu