English
USMỹStandish
Saint Joseph's College of Maine

Saint Joseph's College of Maine

  • Tư thục

Saint Joseph's College of Maine: học phí quốc tế 44.420 USD/năm, tổng chi phí một năm 59.782 USD, tỉ lệ nhận 83,5%.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–590, Toán 460–560. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 59.782 USD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Saint Joseph's College of Maine là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.420 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 59.782 USD.

Tỉ lệ nhận của Saint Joseph's College of Maine là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,5%.

Tổng chi phí / năm
59.782 USD≈ 1,56 tỷ ₫
học phí 44.420 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
83,5%
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1912
Số sinh viên
1.321
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Portland–South Portland
1.686 người
0,3% dân số896 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Saint Joseph's College of Maine2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
278 Whites Bridge Road, Standish, Maine 04084
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
59.782 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.420 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 56% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.420 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.384 USD≈ 401 triệu ₫
Tổng chi phí một năm59.782 USD≈ 1,56 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Khác2
  • Catholic High School ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho học sinh tốt nghiệp trường trung học Công giáo; trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Early Action ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch trong điều kiện, nên chưa xác định được.

    Hạn: Apply before Nov. 15

  • McAuley ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Preference for early action deadline Nov. 15

  • Mercy ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Preference for early action deadline Nov. 15

  • Monk ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Preference for early action deadline Nov. 15

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Preference for early action deadline Nov. 15

  • Visit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu đến thăm trường trong năm cuối cấp; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu
  • Xavier ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Preference for early action deadline Nov. 15

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,5%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–590
SATToán200800460–560

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    APArt History3+3 tín chỉ
    APBiology3+4 tín chỉ
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    APChemistry3+4 tín chỉ
    APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    APDrawing3+3 tín chỉ
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
    APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
    APLatin3+4 tín chỉ
    APMacroeconomics3+4 tín chỉ
    APMicroeconomics3+4 tín chỉ
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    APPsychology3+4 tín chỉ
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
    APStatistics3+4 tín chỉ
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ

    32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    44 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    59.045 USD≈ 1,54 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    52.884 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −12°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
    Nóng nhất
    26°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    153 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Nông thôn
    Thành lập
    1912
    Số sinh viên
    1.321
    SV bậc đại học
    964
    SV quốc tế
    0% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaint Joseph's College of Maine
    Bang MaineStandish, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    74,6%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    65,7%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu