English
USMỹSaint Leo
Saint Leo University

Đại học Saint LeoSaint Leo University

  • Tư thục

Đại học Saint Leo: học phí quốc tế 30.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 45.264 USD, tỉ lệ nhận 78,4%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,4% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 45.264 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Saint Leo là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 45.264 USD.

Đại học Saint Leo có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang không nói rõ SV quốc tế có được xét merit award năm nhất hay aid theo nhu cầu của toàn trường. Chỉ có vài học bổng lẻ nhắc SV quốc tế (Nursing Housing Award, De Groote); nên hỏi trực tiếp phòng tuyển sinh.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Saint Leo?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Saint Leo là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,4%.

Tổng chi phí / năm
45.264 USD≈ 1,18 tỷ ₫
học phí 30.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
78,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET105
SV quốc tế
5,4%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1889
Số sinh viên
8.897
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố St. Leo
khoảng 4 người
0,2% dân số4 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Tampa–St. Petersburg–Clearwater
29.762 người
0,9% dân số16.566 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Saint Leo University2026Kênh của trường
  • Deborah’s Vision2022Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
33701 County Road 52, Saint Leo, FL 33574-6665
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
45.264 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Học phí quốc tế
30.000 USD≈ 782 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 83% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí30.000 USD≈ 782 triệu ₫
Ký túc + ăn16.550 USD≈ 432 triệu ₫
Tổng chi phí một năm45.264 USD≈ 1,18 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • Gaston and Evelyn De Groote ScholarshipTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Có 4 suất ưu tiên thứ ba cho SV quốc tế có financial need, dành cho SV nội trú University Campus.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Nursing Housing AwardKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường7.990 USD/năm≈ 208 triệu ₫

    Trang nói có 10 suất cho SV quốc tế, nhưng có danh sách chờ nội bộ nên không đảm bảo nhận được.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Catholic Promise ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang yêu cầu phải là công dân Hoa Kỳ để nhận Catholic Promise Scholarship, nhưng đoạn trích không nhắc rõ sinh viên quốc tế, nên chưa đủ để kết luận theo đúng tiêu chuẩn.

  • Honors Program ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến quốc tịch hay SV quốc tế.

  • Local Promise AwardKhông nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói rõ giải thưởng chỉ dành cho SV trong nước và yêu cầu cư trú tại các quận Florida.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential / Dean's / Excellence / University / Campus Awards (first-year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho sinh viên năm nhất, không nói rõ có mở cho SV quốc tế hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Bridge Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Điểm AP từ 3 trở lên ở một số môn được quy đổi thành tín chỉ môn tương đương tại trường.

      Điểm được tính12345
    • Hoàn thành IB diploma với điểm 5–7 ở môn HL hoặc SL được 30 tín chỉ; điểm 4 ở môn HL được xét từng trường hợp.

      Điểm được tính1234567
    • Điểm đậu từ A đến E ở AS-Level hoặc A-Level được nhận tín chỉ; môn Ordinary Level không được tính.

      Điểm được tínhtừ E

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART-121
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    APArt History3+6 tín chỉ
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIO-125 & BIO-125L
    APBiology5+8 tín chỉ
    BIO-125 & BIO-125L & BIO-126 & BIO-126L
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MAT-235
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    MAT-235 & MAT-236
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHE-123 & CHE-123L
    APChemistry5+8 tín chỉ
    CHE-123 & CHE-123L & CHE-124 & CHE-124L
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    FRL-1XX
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    POL-1XX
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    COM-209
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    COM-1XX
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART-221
    APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
    ENG-121 & ENG-122
    APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
    ENG-121 & ENG-122
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    PSC-1XX
    APEuropean History3+6 tín chỉ
    HTY-123 & HTY-124
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    FRE-111
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    GER-111
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEO-221
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    FRL-1XX
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    FRL-1XX
    APLatin3+3 tín chỉ
    FRL-1XX
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO-201
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO-202
    APMusic Theory3+6 tín chỉ
    MUS-121 & ELE-1XX
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHY-221 & PHY-221L
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHY-222 & PHY-222L
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHY-222 & PHY-222L
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHY-221 & PHY-221L
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    MAT-152
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY-161
    APResearch3+3 tín chỉ
    ELE-1XX
    APSeminar3+3 tín chỉ
    ELE-1XX
    APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
    SPA-111 & SPA-112
    APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
    SPA-211 & SPA-212
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MAT-201
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POL-223
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HTY-121 & ELE-1XX
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HTY-1XX

    41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    44 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    48.364 USD≈ 1,26 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    41.619 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    10°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 20°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 6, ban đêm chừng 24°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    1 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1889
    Số sinh viên
    8.897
    SV bậc đại học
    6.721
    SV quốc tế
    5,4% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaint Leo University
    Bang FloridaSaint Leo, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    59,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    45%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu