English
USMỹLacey
Saint Martin's University

Đại học Saint Martin'sSaint Martin's University

  • Tư thục

Đại học Saint Martin's: học phí quốc tế 48.264 USD/năm, tổng chi phí một năm 64.162,5 USD, tỉ lệ nhận 89,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét các học bổng merit riêng (theo GPA $13,000–$21,000/năm) cùng một số giải nhỏ khác. Các trang không nêu aid theo nhu cầu tài chính, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–610, Toán 515–620, ACT 16–20. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 100. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 64.163 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Saint Martin's là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 48.264 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 64.162,5 USD.

Đại học Saint Martin's có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét các học bổng merit riêng (theo GPA $13,000–$21,000/năm) cùng một số giải nhỏ khác. Các trang không nêu aid theo nhu cầu tài chính, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Saint Martin's?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Saint Martin's là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,8%.

Tổng chi phí / năm
64.162,5 USD≈ 1,67 tỷ ₫
học phí 48.264 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
89,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET100
SV quốc tế
2%
bậc đại học
Ngành
29 ngành
Thành lập
1895
Số sinh viên
1.359
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lacey
1.418 người
2,5% dân số1.038 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Olympia–Lacey–Tumwater
4.845 người
1,6% dân số2.730 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
5000 Abbey Way SE, Lacey, WA 98503-7500
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
64.162,5 USD≈ 1,67 tỷ ₫
Học phí quốc tế
48.264 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 64% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí48.264 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Sách & dụng cụ742,5 USD≈ 19,4 triệu ₫
Các khoản kháci15.156 USD≈ 395 triệu ₫
Tổng chi phí một năm64.162,5 USD≈ 1,67 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang trường nói đa số học bổng nội bộ không cần đơn riêng, nhưng không nêu rõ điều này áp dụng cho SV quốc tế (có một số giải như Achievement Award cần nộp đơn riêng), nên chưa chắc.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên không thể kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; chỉ nói SV quốc tế không nộp FAFSA và nên nộp đơn cho các học bổng cần đơn riêng.

Học bổng của trường

Khác5Thành tích (merit)5
  • Campus Visit Award (international)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫

    Nêu rõ SV quốc tế tham quan trường trực tiếp hoặc trực tuyến đều đủ điều kiện.

    • Chỉ năm đầu
  • International Leadership Award / Outstanding Service AwardThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫

    Dành cho SV quốc tế cử nhân F-1; cần nộp đơn cùng lúc xin nhập học.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: At the time of applying for undergraduate admission

  • International Leadership Award / Outstanding Service Award (Outstanding Achievement Awards)Thành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫

    Dành cho ứng viên cử nhân quốc tế học bằng visa F-1, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu có GPA tối thiểu và nộp bài luận.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: At the time of applying for undergraduate admission

  • International Partner School ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫

    Dành cho SV quốc tế đến từ trường trung học đối tác toàn cầu của Saint Martin's.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Undergraduate Academic Merit ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường13.000 – 21.000 USD/năm≈ 339 triệu ₫ – 548 triệu ₫

    Nằm trong danh sách học bổng dành cho SV quốc tế F-1 bậc cử nhân, xét theo GPA.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Alumni and Friends ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói học bổng dành cho sinh viên năm nhất và chuyển tiếp, không nhắc sinh viên quốc tế, dù trang này nằm trong tài liệu cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Before the student begins classes

  • Benedictine High School Scholarship (international)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn trích chỉ là tiêu đề mục; tuy học bổng nằm dưới mục dành cho sinh viên quốc tế, trích dẫn không tự nêu rõ đối tượng cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • English Proficiency ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn trích chỉ là tiêu đề mục, chưa nêu trực tiếp rằng học bổng tiếng Anh này mở cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • First-year GPA scholarships (Chancellor's, President's, Dean's, Faculty, University, Angus McDonald)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chung không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét các học bổng này không, và trang quốc tế dùng bảng học bổng GPA riêng, nên chưa kết luận được.

  • Parish Youth ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang ghi rõ học bổng Parish Youth chỉ dành cho ứng viên trong nước, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận học bổng này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–610
SATToán200800515–620
ACTtổng13616–20

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 100
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
ELL Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
online application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    COR 240A
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    COR 240A
    APArt History3+3 tín chỉ
    COR 240A
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIO 141
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MTH 171
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MTH 171
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MTH 171/MTH 172
    APChemistry3+1 tín chỉ
    CHM141L
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHM 141
    APChemistry4+8 tín chỉ
    CHM 141/CHM 142
    APChemistry4+10 tín chỉ
    CHM 141L/CHM 142L
    APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
    COR 140C
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    COR 250P
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CSC 180
    APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
    CSC 101
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 295
    APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
    ENG Elective LD
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    BIO110
    APEuropean History4+3 tín chỉ
    COR 250H
    APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
    COR 140F
    APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
    COR 140
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    COR 250P
    APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
    COR 140
    APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
    COR 140
    APLatin3+4 tín chỉ
    COR 140
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECN 202 or COR 220E
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECN 201
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUS 108
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHY 141
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHY 142
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHY 172
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHY 171
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 101 or COR 220P
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    COR 140S
    APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
    COR 140S
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MTH 201
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    PLS150 or COR250P
    APUnited States History4+4 tín chỉ
    COR 250U
    APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
    COR 250H

    39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    29 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    62.092 USD≈ 1,62 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    57.998 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    1°C
    Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 8°C
    Nóng nhất
    24°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 12°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    37 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1895
    Số sinh viên
    1.359
    SV bậc đại học
    1.158
    SV quốc tế
    2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaint Martin's University
    Bang WashingtonLacey, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    64,6%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    51,9%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu