English
USMỹNotre Dame
Saint Mary's College

Saint Mary's College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Saint Mary's College: học phí quốc tế 55.552 USD/năm, tổng chi phí một năm 71.654 USD, tỉ lệ nhận 76%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được tự động xét merit scholarship $25,000–$36,000 và có thể được xét need-based aid giới hạn. Trường không đáp ứng toàn bộ nhu cầu tài chính của sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 76% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–680, Toán 550–645, ACT 26–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 71.654 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Saint Mary's College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 55.552 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 71.654 USD.

Saint Mary's College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được tự động xét merit scholarship $25,000–$36,000 và có thể được xét need-based aid giới hạn. Trường không đáp ứng toàn bộ nhu cầu tài chính của sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Saint Mary's College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Saint Mary's College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 76%.

Tổng chi phí / năm
71.654 USD≈ 1,87 tỷ ₫
học phí 55.552 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
76%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1844
Số sinh viên
1.554
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng South Bend–Mishawaka
845 người
0,3% dân số544 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Saint Mary's College2024Kênh của trường
  • Saint Mary's College2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
133 Le Mans Hall, Notre Dame, IN 46556
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
71.654 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Học phí quốc tế
55.552 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 76% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí55.552 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.194 USD≈ 31,1 triệu ₫
Ký túc + ăn14.908 USD≈ 389 triệu ₫
Tổng chi phí một năm71.654 USD≈ 1,87 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóHồ sơ nhập học của sinh viên quốc tế được tự động xét academic scholarship khi xét tuyển.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong quyết định tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang yêu cầu Certification of Finances cho quy trình nhập học, nhưng không nói rõ đây là mẫu bắt buộc riêng để xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • Academic ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường25.000 – 36.000 USD/năm≈ 652 triệu ₫ – 939 triệu ₫

    Trang nêu trực tiếp academic scholarships dành cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Need-Based Financial AssistanceTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trườnglimited amount

    Trang xác nhận need-based aid có cho sinh viên quốc tế, nhưng số tiền bị giới hạn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
76%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–680
SATToán200800550–645
ACTtổng13626–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
400 USDi≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  3. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ cho học sinh quốc tế
    Hạn nộp+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường có xét tín chỉ cho IB tùy môn và mức điểm; trang không nêu điểm tối thiểu.

  • Trường có xét tín chỉ cho A-level tùy môn và mức điểm; trang không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 100 level
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 100 level
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HIST 341
APArt History4+3 tín chỉ
HIST 341
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 110
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 155-158
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 131
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 131-132
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 121-102
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
MLCH 111-112
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POSC 207
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POSC 207
Chỉ tính cho Corresponding Major
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CPSC 207
APComputer Science Principles4+2 tín chỉ
CPSC 103
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 100
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENWR 100 level
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENLT 100 level
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENVS 171
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 102
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
MLFR 111-112
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
MLGR 111-112
APHuman Geography4+3 tín chỉ
ANTH 100
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
MLIT 111-210
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
MLJA 111-112
APLatin4+8 tín chỉ
LATN 111-112
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 251
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 252
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS 181
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 111
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 112
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 112
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 121
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 103
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 156
APResearch4+3 tín chỉ
HUM 101
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
MLSP 111-112
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
MLSP 111-112
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 114
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POSC 201
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 201
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 104

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.354 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.470 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
128 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1844
Số sinh viên
1.554
SV bậc đại học
1.458
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaint Mary's College
Bang IndianaNotre Dame, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
69,3%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu