English
USMỹMoraga
Saint Mary's College of California

Saint Mary's College of California

  • Tư thục

Saint Mary's College of California: học phí quốc tế 61.416 USD/năm, tổng chi phí một năm 87.612 USD, tỉ lệ nhận 86,5%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Có. Saint Mary's xác nhận học bổng merit-based và need-based dành cho sinh viên quốc tế, nên học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin các nguồn này. Mức học bổng quốc tế được nêu là $2,000–$29,000; cần hỏi trường về đơn riêng và quy trình xét need-based.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 87.612 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 2.406 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Saint Mary's College of California là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 61.416 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 87.612 USD.

Saint Mary's College of California có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Saint Mary's xác nhận học bổng merit-based và need-based dành cho sinh viên quốc tế, nên học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin các nguồn này. Mức học bổng quốc tế được nêu là $2,000–$29,000; cần hỏi trường về đơn riêng và quy trình xét need-based.

Điều kiện tiếng Anh vào Saint Mary's College of California?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Saint Mary's College of California là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,5%.

Tổng chi phí / năm
87.612 USD≈ 2,28 tỷ ₫
học phí 61.416 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
86,5%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
2,4%
bậc đại học
Ngành
57 ngành
Thành lập
1863
Số sinh viên
2.727
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Moraga
373 người
2,2% dân số111 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng San Francisco–Oakland–Fremont
84.986 người
1,8% dân số52.548 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Saint Mary's College of California2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1928 Saint Marys Road, Moraga, CA 94575
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
87.612 USD≈ 2,28 tỷ ₫
Học phí quốc tế
61.416 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 82% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí61.416 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Phí bắt buộc216 USD≈ 5,63 triệu ₫
Ký túc + ăn18.900 USD≈ 493 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.304 USD≈ 34 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.970 USD≈ 104 triệu ₫
Đi lại1.386 USD≈ 36,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm87.612 USD≈ 2,28 tỷ ₫

Mức này áp dụng cho chương trình cử nhân toàn thời gian không thuộc BSN.

Học phí theo nhóm

  • Non-BSN Program61.416 USD≈ 1,6 tỷ ₫
  • Bachelor of Science in Nursing (BSN)76.770 USD≈ 2 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói merit được tự động trao khi nhập học cho first-year, nhưng không xác nhận riêng quy tắc này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu hoặc đề cập CSS Profile hay mẫu financial-aid riêng để xin aid quốc tế.

Học bổng của trường

Khác1Thành tích (merit)1
  • International Student ScholarshipsKhácCách nộp chưa rõTrang của trường2.000 – 29.000 USD≈ 52,2 triệu ₫ – 756 triệu ₫

    Trang tuyển sinh quốc tế nói rõ các học bổng này dành cho international students.

  • Merit-Based ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trường xác nhận merit-based scholarships được cung cấp cho international students.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,5%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Early Action kỳ mùa thu (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Regular Decision kỳ mùa thu (RD)
    Hạn nộp+92 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Sinh viên được nhận có thể được xét quy đổi tín chỉ AP, tối đa tương đương một năm tín chỉ đại học.

  • Sinh viên được nhận có thể được xét quy đổi tín chỉ từ các môn IB higher-level, tối đa tương đương một năm tín chỉ đại học.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt: Art-3-D and Design3+
ART 199A – Art & Practice Elective
APBiology3+
BIOL 199S – Scientific Lecture; BIOL 199L –- Scientific Lab
APCalculus AB3+
MATH 199M – Mathematical Understanding
APCalculus BC3+
MATH 137 – Calculus I
APChemistry5+
CHEM 230 – General Chemistry II; CHEM 230L – General Chemistry Lab II
APEnvironmental Science3+
EES 199S – Scientific Lecture; EES 199L – Scientific Lab
APFrench Language & Culture3+
FREN 201 – Intermediate French I
APGerman Language & Culture3+
GERM 201 – Intermediate German I
APUnited States History3+
HIST 120SS – US History I & II
APWorld History: Modern3+
HIST 199SS – History Elective
APItalian Language & Culture3+
ITAL 201 – Intermediate Italian I
APJapanese Language & Culture3+
JAPAN – 201 – Intermediate Japanese I
APPhysics C: Electricity & Mag.3+
PHYSI 142 – General Physics II; PHYSI 142L – General Physics II Lab
APPhysics C: Mechanics3+
PHYSI 141 – General Physics I; PHYSI 141L – General Physics I Lab
APSpanish Language & Culture3+
SPAN 201 – Intermediate Spanish I
APEngl Lang/Comp3+
WRIT 199E – Writing Elective
APEngl Lit /Comp3+
WRIT 199E – Writing Elective

17 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

57 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
78.812 USD≈ 2,06 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.388 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
8 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1863
Số sinh viên
2.727
SV bậc đại học
1.947
SV quốc tế
2,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaint Mary's College of California
Bang CaliforniaMoraga, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu