English
USMỹColchester
Saint Michael's College

Saint Michael's College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Saint Michael's College: học phí quốc tế 49.950 USD/năm, tổng chi phí một năm 76.558 USD, tỉ lệ nhận 84,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,8% hồ sơ (1.569 trên 1.748). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 640–700, Toán 570–620, ACT 26–31. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 76.558 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Saint Michael’s Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Saint Michael's College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 49.950 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 76.558 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Saint Michael's College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Saint Michael's College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 84,5%.

Tổng chi phí / năm
76.558 USD≈ 2 tỷ ₫
học phí 49.950 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
89,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
4,1%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1904
Số sinh viên
1.295
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Burlington–South Burlington
1.118 người
0,5% dân số568 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Saint Michael's College2023Kênh của trường
  • Saint Michael's College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One Winooski Park, Colchester, VT 05439
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
76.558 USD≈ 2 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
49.950 USD≈ 1,3 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 68% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí49.950 USD≈ 1,3 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.950 USD≈ 76,9 triệu ₫
Ký túc + ăn19.550 USD≈ 510 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.672 USD≈ 43,6 triệu ₫
Đi lại1.436 USD≈ 37,5 triệu ₫
Cộng các khoản trên76.558 USD≈ 2 tỷ ₫

Đây là học phí niêm yết trước financial aid.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3Theo nhu cầu tài chính1
  • Edmundite GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói về FAFSA và không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: March 1 priority deadline (FAFSA)

  • Institute for Global Engagement Internationalization GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đây là khoản tài trợ cho hoạt động học thuật hoặc chương trình ở trường, trang không nói về đối tượng sinh viên quốc tế năm nhất, nên chưa rõ.

  • Institutional Scholarship for International StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Hạn: Priority deadlines: May 1 (fall), December 1 (spring)

  • International Institutional ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Hạn: Priority: May 1 for fall, December 1 for spring; applications accepted year-round

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Mẫu khác
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
33%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 50.053 USD/năm Học bổng, trợ cấp 43.619 USD Vay và việc làm 4.787 USD
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
33.527 USD
78 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
38.130 USD
≈ 994 triệu ₫
69%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800640–700
SATToán200800570–620
SATcó nộp8%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Saint Michael’s Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (nhập học mùa thu) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp để được xét học bổng dành riêng cho Early Action (EA)
    Học bổng+17 ngày
  3. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ nhập học kỳ Spring 2027
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (nhập học mùa thu) (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  5. Hạn ưu tiên cho học sinh quốc tế nhập học mùa thu
    Hạn nộp+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
1.748
Được nhận
1.569
89,8% số ứng viên
Nhập học
256
16,3% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Nếu không học trọn IB Diploma, các môn HL hoặc SL đạt điểm 5, 6 hoặc 7 vẫn có thể được xét tín chỉ hoặc miễn học phần, tối đa 32 tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm AP đủ mức có thể được quy đổi tín chỉ; bảng chi tiết theo môn nằm ở liên kết riêng, không có trong trang này.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+
AR-1XX
AP3-D Art and Design4+
AR-1XX
APAfrican American Studies4+
APArt History4+
AH-251
APBiology4+
BI-001
APCalculus AB3+
MA-130
APCalculus AB4+
APCalculus BC3+
APChemistry4+
APChinese Language and Culture3+
Establishes Language Proficiency
APChinese Language and Culture4+
CHI-102
APComparative Government and Politics4+
PO-285
APDrawing4+
AR-205
APEnglish Language and Composition4+
EN-101
APEnglish Literature and Composition4+
EN-103
APEnvironmental Science4+
BI-001
APEuropean History4+
HI-1XX
APFrench Language and Culture3+
Establishes Language Proficiency
APFrench Language and Culture4+
Establishes Language Proficiency and credit for FR-102
APGerman Language and Culture3+
Establishes Language Proficiency
APGerman Language and Culture4+
Establishes Language Proficiency and credit for GE-102
APHuman Geography4+
ES-1XX
APItalian Language and Culture3+
Establishes Language Proficiency
APItalian Language and Culture4+
Establishes Language Proficiency and credit for IT-102
APJapanese Language and Culture3+
Establishes Language Proficiency
APJapanese Language and Culture4+
Establishes Language Proficiency and credit for JA-102
APLatin4+
Establishes Language Proficiency and credit for LA-102
APMacroeconomics4+
APMicroeconomics4+
EC-103
APMusic Theory4+
MU-1XX
APPhysics 14+
PY-220
APPhysics 24+
PY-220
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
PY-210
APPhysics C: Mechanics4+
PY-210
APPsychology4+
PS-101
APResearch4+
General Elective credit (credit towards a major, minor, or the Core will be considered on a student-by-student basis)
APSeminar4+
General Elective credit (credit towards a major, minor, or the Core will be considered on a student-by-student basis)
APSpanish Language and Culture3+
Establishes Language Proficiency
APSpanish Language and Culture4+
Establishes Language Proficiency and credit for SP-102
APSpanish Literature and Culture4+
Establishes Language Proficiency
APStatistics3+
APUnited States History4+
HI-002
APWorld History: Modern4+
HI-003

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
99%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.317 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.898 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−14°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −4°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
155 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1904
Số sinh viên
1.295
SV bậc đại học
1.092
SV quốc tế
4,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaint Michael's College
Bang VermontColchester, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71%
SV / giảng viên
9 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
42

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu