English
USMỹJersey City
Saint Peter's University

Đại học Saint Peter'sSaint Peter's University

  • Tư thục

Đại học Saint Peter's: học phí quốc tế 41.770 USD/năm, tổng chi phí một năm 63.831 USD, tỉ lệ nhận 90,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79.

Saint Peter's xét học bổng merit cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân dựa trên điểm học tập và điểm thi, nhưng không có học bổng toàn phần cho SV quốc tế. Các trang không cho biết gì về need-based aid, need-blind hay mẫu aid dành cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 90,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 79. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 63.831 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Saint Peter’s International Student Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Saint Peter's là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.770 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 63.831 USD.

Đại học Saint Peter's có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Saint Peter's xét học bổng merit cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân dựa trên điểm học tập và điểm thi, nhưng không có học bổng toàn phần cho SV quốc tế. Các trang không cho biết gì về need-based aid, need-blind hay mẫu aid dành cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Saint Peter's?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Đại học Saint Peter's là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,3%.

Tổng chi phí / năm
63.831 USD≈ 1,66 tỷ ₫
học phí 41.770 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
90,3%
SV quốc tế
6,1%
bậc đại học
Ngành
50 ngành
Thành lập
1872
Số sinh viên
3.444
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Jersey City
2.173 người
0,7% dân số1.567 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2023Dạo khuôn viên
  • Saint Peter's University2023Kênh của trường
  • Saint Peter's University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2641 Kennedy Blvd, Jersey City, NJ 07306-5997
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2025-26
Tổng chi phí / năm
63.831 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Học phí quốc tế
41.770 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 51% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.770 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.400 USD≈ 36,5 triệu ₫
Ký túc + ăn17.990 USD≈ 469 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân600 USD≈ 15,6 triệu ₫
Đi lại700 USD≈ 18,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm63.831 USD≈ 1,66 tỷ ₫

Đây là mức Flat-Rate Tuition trong bảng chi phí dành cho Freshman, áp dụng giống nhau cho cả ba hình thức cư trú.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói SV quốc tế 'được xét' merit theo điểm số, nhưng không nói rõ là xét tự động cùng hồ sơ hay cần đơn riêng, nên để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói trường có xét hay không xét khả năng chi trả của SV quốc tế khi quyết định tuyển sinh, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế. Chỉ có FAFSA cho SV trong nước, nên chưa xác định được.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • International undergraduate merit scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn trích nói chung về học bổng thành tích cho sinh viên quốc tế bậc đại học, không nêu tên hay mô tả một học bổng cụ thể mang tên "International undergraduate merit scholarships", nên chưa đủ kết luận cho học bổng này.

  • The Gateway ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90,3%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 79

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Saint Peter’s International Student Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi tín chỉ

  • Trường cho biết có thể cấp tín chỉ nâng cao từ kết quả AP, nhưng không nêu điểm tối thiểu.

  • Trường cho biết có thể cấp tín chỉ nâng cao từ kết quả IB HL, nhưng không nêu điểm tối thiểu.

  • Trường cho biết có thể cấp tín chỉ nâng cao từ kết quả A level, nhưng không nêu điểm tối thiểu.

Ngành & việc làm

Ngành học

50 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.815 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.470 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
100 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1872
Số sinh viên
3.444
SV bậc đại học
2.135
SV quốc tế
6,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaint Peter's University
Bang New JerseyJersey City, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu