English
USMỹLatrobe
Saint Vincent College

Saint Vincent College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Saint Vincent College: học phí quốc tế 43.688 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 56.752 USD, tỉ lệ nhận 61,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Điều kiện vào. Trường nhận 61,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–620, Toán 510–610, ACT 20–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 56.752 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/8. Hồ sơ nộp qua SVC online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Saint Vincent College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.688 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 56.752 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Saint Vincent College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Saint Vincent College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 61,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 56.752 USD≈ 1,48 tỷ ₫
học phí 43.688 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
61,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET120
SV quốc tế
2,1%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1846
Số sinh viên
1.415
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố St. Vincent College
Gần như không có
Cả vùng Pittsburgh
4.004 người
0,2% dân số2.018 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Saint Vincent College2025Kênh của trường
  • The College Tour2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
300 Fraser Purchase Rd, Latrobe, PA 15650-2690
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 56.752 USD≈ 1,48 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
43.688 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 53% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.688 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Sách & dụng cụ1.216 USD≈ 31,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Các khoản kháci10.748 USD≈ 280 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 56.752 USD≈ 1,48 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính1Khác1Giảm học phí1Toàn phần / kết hợp1
  • Bearcat AdvantageChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chương trình dành cho cư dân Pennsylvania đủ điều kiện Pell, nên rất khó áp dụng cho bạn, nhưng trang không nhắc quốc tế.

    Hạn: May 1

  • Catholic High School Graduate GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho học sinh tốt nghiệp trường trung học Công giáo La Mã; trang không nhắc quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • GPA Merit Scholarships (Chancellor's, President's, Dean's, Faculty, Community)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ bạn có được xét hay không.

  • SVC Honors / Fred Rogers / STEP ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Test Score Scholarship (Gold/Silver/Bronze)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện không.

    Hạn: Scores must be submitted by March 1

  • Tuition Exchange ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa đủ điều kiện; học bổng này dành cho con phụ thuộc của nhân viên tại tổ chức Tuition Exchange tham gia.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Applications are highly recommended by January 1st for the first review.

  • Wimmer ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho học sinh lớp 12 mà không nêu rõ sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
61,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–620
SATToán200800510–610
ACTtổng13620–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
SVC online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhcòn198ngày
  2. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+198 ngày
  3. Hạn trả lời thư mời
    Khác+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AR 131
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
AR 135
APArt History4+3 tín chỉ
AR 001
APBiology4+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MA 111
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MA 111 OR MA 112
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MA 111 AND MA 112
APChemistry4+4 tín chỉ
CH 101, 103
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHI 203
APChinese Language and Culture5+3 tín chỉ
CHI 204
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PS 000
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS 110
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CS 102
APDrawing4+3 tín chỉ
AR 001
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
EL 102
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
EL 154
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
NSCI 125, 126
APEuropean History4+3 tín chỉ
HI 104
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FR 203
APFrench Language and Culture5+3 tín chỉ
FR 204
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GE 203
APGerman Language and Culture5+3 tín chỉ
GE 204
APHuman Geography4+3 tín chỉ
ED109
APLatin4+3 tín chỉ
LT 203
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
EC 102
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
EC 101
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MU 115
APPhysics 14+4 tín chỉ
PH 109, 113
APPhysics 24+4 tín chỉ
PH 110, 114
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PH 112, 114
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PH 111, 113
APPsychology4+3 tín chỉ
PY 100
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SP 203
APSpanish Language and Culture5+3 tín chỉ
SP 204
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SP 003
APStatistics4+3 tín chỉ
PY 203 OR BA 350
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PS 121
APUnited States History4+3 tín chỉ
HI 106TOPICS
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HI 123

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.982 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
91%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.267 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
128 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1846
Số sinh viên
1.415
SV bậc đại học
1.259
SV quốc tế
2,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaint Vincent College
Bang PennsylvaniaLatrobe, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu