English
USMỹChicago
Saint Xavier University

Đại học Saint XavierSaint Xavier University

  • Tư thục

Đại học Saint Xavier: học phí quốc tế 40.260 USD/năm, tổng chi phí một năm 46.330 USD, tỉ lệ nhận 84,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

SV quốc tế bậc cử nhân năm nhất có thể nhận học bổng merit $1,000–$4,000/năm tại SXU. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 84,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 46.330 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Online application for undergraduate admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Saint Xavier là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.260 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 46.330 USD.

Đại học Saint Xavier có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế bậc cử nhân năm nhất có thể nhận học bổng merit $1,000–$4,000/năm tại SXU. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Saint Xavier?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Saint Xavier là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 84,3%.

Tổng chi phí / năm
46.330 USD≈ 1,21 tỷ ₫
học phí 40.260 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
84,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1846
Số sinh viên
3.483
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chicago
11.933 người
0,4% dân số6.676 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
3700 W 103rd St, Chicago, IL 60655
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
46.330 USD≈ 1,21 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
40.260 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 56% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.260 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Ký túc + ăn3.490 USD≈ 91 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.590 USD≈ 41,5 triệu ₫
Đi lại990 USD≈ 25,8 triệu ₫
Cộng các khoản trên46.330 USD≈ 1,21 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang Admission Scholarships nói Freshman Merit tự động được xét khi nộp hồ sơ và bảng điểm, nhưng không nói rõ áp dụng cho SV quốc tế, nên chưa chắc chắn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không; hồ sơ lại yêu cầu bằng chứng tài chính, nhưng không đủ để kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho SV quốc tế; chỉ có affidavit of support để chứng minh tài chính cho visa, không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Tài năng2
  • Art and Design Portfolio ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang mở cho incoming freshmen ngành hoặc minor art and design, nhưng không xác nhận điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng athletic có thể dành cho recruited student-athletes, nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • Freshman Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ có áp dụng cho SV quốc tế; trang quốc tế nêu mức học bổng thấp hơn.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International undergraduate academic merit scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ mô tả chung học bổng thành tích $1.000–$4.000, không nêu tên học bổng này; đoạn khác còn ghi trường không có học bổng cho sinh viên quốc tế (bậc sau đại học), nên chưa đủ kết luận.

  • Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    SXU nói có music scholarships cho sinh viên, nhưng không nêu tiêu chí quốc tịch hoặc diện visa.

  • Stump Family Catholic High School AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không; cần học trường trung học Công giáo.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
84,3%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Online application for undergraduate admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hoàn tất hồ sơ kỳ mùa thu
    Hạn nộpkhoảng198ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APArt Design3+3 tín chỉ
ART 102
APArt 3-D Design3+3 tín chỉ
ART 202
APArt History3+3 tín chỉ
ART 103
APArt (Studio)3+3 tín chỉ
ART 101
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 101
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 100
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CMPSC 112
APComputer Science3+4 tín chỉ
CMPSC 202
APEnglish Lang/Comp OR3+6 tín chỉ
ENGL 101 and 102
APEnglish Lit/Comp3+6 tín chỉ
ENGL 154 and 188
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
NATSC 101
APFrench Language3+3 tín chỉ
FRNCH 103
APFrench Literature3+3 tín chỉ
FRNCH 220
APGeography3+3 tín chỉ
HIST 110
APGerman Language3+3 tín chỉ
GERMN 103
APHistory (US)3+6 tín chỉ
HIST 103-104
APHistory (World)3+6 tín chỉ
HIST 101-102
APHistory (European)3+6 tín chỉ
HIST 209-210
APItalian Language3+3 tín chỉ
ITALN 103
APMath (Calc AB)3+4 tín chỉ
MATH 201
APMath (Calc BC)3+8 tín chỉ
MATH 201-202
APMath (Precalculus)3+6 tín chỉ
MATH 112-113
APMath (Stats)3+4 tín chỉ
MATH 135
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 200
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 101
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 202
APPhysics B (Non-calc)3+4 tín chỉ
PHYS 201
APPhysics C (Calc-based)3+5 tín chỉ
PHYS 211
APPol. Sci. (US Gvt)3+3 tín chỉ
POLSC 101
APPol. Sci. (Comp Gvt)3+3 tín chỉ
POLSC 102
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYCH 101
APResearch3+3 tín chỉ
HUM 188
APSeminar3+3 tín chỉ
HUM 188
APSpanish Language3+9 tín chỉ
SPAN 101-102-103
APSpanish Literature3+3 tín chỉ
SPAN 288

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành

Kết quả đầu ra

2025 academic year
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.656 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Học tiếp
24,6%
Tỉ lệ có thông tin
77,5%
Đi làm
61,3%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.784 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Advocate
  • ALDI
  • Allstate
  • American Airlines
  • Amazon
  • Archdiocese of Chicago
  • Argonne National Laboratory
  • Baker Tilly
  • Charles Schwab
  • Chicago Bulls
  • Chicago Park District
  • Chicago Police Department
  • Chicago Public Schools
  • Enterprise
  • Fastenal
  • J.P. Morgan
  • Loyola Medicine
  • Northern Trust
  • Northwestern Medicine
  • OSF HealthCare
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1846
Số sinh viên
3.483
SV bậc đại học
3.096
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSaint Xavier University
Bang IllinoisChicago, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
56,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu