English
USMỹWinston-Salem
Salem College

Salem College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Salem College: học phí quốc tế 33.848 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.532 USD, tỉ lệ nhận 76,7%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Điều kiện vào. Trường nhận 76,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 553–643, Toán 513–600, ACT 16–22. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 79. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.532 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/9. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Salem College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 33.848 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.532 USD.

Salem College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Salem có hỗ trợ tài chính giới hạn cho sinh viên quốc tế và yêu cầu mẫu đơn aid riêng, nhưng không có full scholarship cho nhóm này. Việc sinh viên quốc tế có được xét merit hay không chưa được trang nêu rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Salem College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Salem College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 76,7%.

Tổng chi phí / năm
48.532 USD≈ 1,27 tỷ ₫
học phí 33.848 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
76,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79
SV quốc tế
3,8%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
Thành lập
1772
Số sinh viên
508
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Winston-Salem
527 người
0,2% dân số264 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Winston–Salem
1.298 người
0,2% dân số704 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
601 S Church St, Winston-Salem, NC 27101
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
48.532 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Học phí quốc tế
33.848 USD≈ 883 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 76% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí33.848 USD≈ 883 triệu ₫
Ký túc + ăn13.710 USD≈ 358 triệu ₫
Các khoản kháci974 USD≈ 25,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm48.532 USD≈ 1,27 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp1Khác1Thành tích (merit)1
  • Limited financial assistance for international (non-immigrant) undergraduatesKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang International nói rõ trường có hỗ trợ tài chính hạn chế cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân.

  • Full tuition / full cost of attendance scholarships (Chatham, Elberson, Kick, Womble, Whitaker, Davis Art)Chưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang merit không nói về sinh viên quốc tế, còn trang International nói trường không thể cấp full scholarship, nên chưa rõ.

  • Trustee Award / Presidential Scholarship / Arbor Award / Founders Award / Spirit AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói mọi sinh viên được nhận đều được xét, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
76,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800553–643
SATToán200800513–600
ACTtổng13616–22

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
American Language Academy™ (ALA)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Điểm AP cần đạt có thể là 4 hoặc 5, tùy từng bài thi.

      Điểm được tính12345
    • Để xin xét tín chỉ IB ở các lĩnh vực nhất định, bạn cần điểm từ 5 ở bài thi Higher Level.

      Điểm được tính1234567

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
    ARTS 020 or 111 pending review
    AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
    ARTS 020 or 111 pending review
    APArt History4+3 tín chỉ
    ARTH 121 or 122 pending interview
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL 010
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIOL 100
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 100
    APCalculus BC1+4 tín chỉ
    MATH 100 with CALC AB subscore of 3
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    MATH 100 & 101
    APChemistry3+0 tín chỉ
    Placement out of CHEM 110
    APChemistry4+8 tín chỉ
    CHEM 110 & 120
    APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
    POLI 100
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CPSC 110
    APDrawing4+4 tín chỉ
    ARTS 020 or 111 pending review
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    ENGL 000
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    ENGL 000
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    ENVS 100
    APEuropean History4+6 tín chỉ
    HIST 103 & 104
    APFrench Language and Culture3+
    Placement out of FREN 030
    APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
    FREN 105
    APHuman Geography4+3 tín chỉ
    SOSC 000
    APMacroeconomics4+3 tín chỉ
    ECON 100 (minimum score of 4 on BOTH tests required to earn credit)
    APMicroeconomics4+3 tín chỉ
    ECON 100 with score of 4 or 5 in BOTH Economics MACRO/MICRO exams
    APMusic Theory4+3 tín chỉ
    MUSI 119
    APPhysics 13+3 tín chỉ
    ELEC 000L (lab science gen educ requirement
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
    PHYS 220
    APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
    PHYS 210
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    MATH 025
    APPsychology4+4 tín chỉ
    PSYC 010
    APSpanish Language and Culture3+
    Placement out of SPAN 030
    APSpanish Language and Culture4+7 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture3+
    Placement out of SPAN 030
    APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
    APStatistics4+4 tín chỉ
    INTG 115
    APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
    POLI 120
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    HIST 105 & 106
    APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
    HIST 103 & 104

    36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    33 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    44.640 USD≈ 1,16 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    38.496 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −2°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
    Nóng nhất
    32°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    75 ngày
    Có tuyết
    T1 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Liberal arts
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1772
    Số sinh viên
    508
    SV bậc đại học
    423
    SV quốc tế
    3,8% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSalem College
    Bang North CarolinaWinston-Salem, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    67,5%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    57,4%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu