English
USMỹSalem
Salem State University

Đại học bang SalemSalem State University

  • Công lập

Đại học bang Salem: học phí quốc tế 20.719,2 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 35.484 USD, tỉ lệ nhận 95,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 95,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 35.484 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Salem là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.719,2 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 35.484 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Salem?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Salem là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 95,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 35.484 USD≈ 925 triệu ₫
học phí 20.719,2 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
95,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET110
SV quốc tế
3,7%
bậc đại học
Ngành
58 ngành
Thành lập
1854
Số sinh viên
5.654
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Salem
50 người
0,1% dân số4 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Salem State University2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
331 Lafayette St., Salem, MA 01970
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 35.484 USD≈ 925 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
20.719,2 USD≈ 540 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 59% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Trang không có mức riêng cho sinh viên quốc tế; đây là mức Out-of-State (ngoài bang) và là khoản gộp học phí cùng phí, chưa gồm ký túc xá và ăn uống.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Giảm học phí1Theo nhu cầu tài chính1Khác1
  • Out-of-state student scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói sinh viên ngoài bang tự động nhận, nhưng không nhắc sinh viên quốc tế, và đây là giảm chênh lệch học phí ngoài bang.

  • The Remarkable Salem State DifferenceChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ dành cho cư dân Massachusetts có thu nhập hộ gia đình từ $75,000 trở xuống; học sinh Việt Nam ở nước ngoài không phù hợp theo điều kiện nêu trên.

    Hạn: FAFSA by May 1, 2027

  • TheDream.US scholarship for Dreamer studentsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn trích nói về điều kiện hưởng học phí nội bang cho sinh viên không giấy tờ từng học trung học ở Massachusetts, không phải học bổng TheDream.US, và không nói học bổng này loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
95,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 110
Chương trình tiếng Anh dự bị
American Language and Culture Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action ngành Điều dưỡng (Undergraduate Nursing), kỳ mùa thu (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn ưu tiên (cố định) ngành Điều dưỡng cử nhân, kỳ mùa thu (RD)
    Hạn nộp+92 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+
ART101
AP3-D Art and Design3+
ART203
APArt History3+
ART100A
APBiology3+
BIO121 and BIO122
APCalculus AB3+
MAT220
APCalculus BC3+
MAT220 and MAT221
APChemistry3+
CHE130
APChemistry5+
CHE130 and CHE131
APChinese Language and Culture3+
CHI201
APChinese Language and Culture4+
CHI201 and CHI202
APChinese Language and Culture5+
CHI201, CHI202 and CHIT61
APComparative Government and Politics3+
POL271
APComputer Science A3+
CSC110 or ITE 210
APComputer Science Principles3+
APDrawing3+
ART102
APEnglish Language and Composition3+
APEnglish Language and Composition4+
ENL110
APEnglish Literature and Composition4+
ENLT61
APEnvironmental Science3+
BIO208
APEuropean History3+
HST269
APFrench Language and Culture3+
FRE201
APFrench Language and Culture4+
FRE201 and FRE202
APFrench Language and Culture5+
FRE201, FRE202 and FRET41
APGerman Language and Culture3+
GER201
APGerman Language and Culture4+
GER201 and GER202
APGerman Language and Culture5+
GER201, GER202 and GERT61
APHuman Geography3+
GPH105
APItalian Language and Culture3+
ITL201
APItalian Language and Culture4+
ITL201 and 202
APItalian Language and Culture5+
ITL20, ITL202 and ITLT61
APJapanese Language and Culture3+
WLCT03
APJapanese Language and Culture4+
WLCT03, WLCT04
APJapanese Language and Culture5+
WLCT61
APLatin3+
LAT201
APLatin4+
LAT201 and LAT202
APLatin5+
LAT201, LAT202, LATT61
APMacroeconomics3+
ECO201
APMicroeconomics3+
ECO202
APMusic Theory3+
MUS132N
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
PHS222
APPhysics C: Mechanics3+
PHS221
APPsychology3+
PSY101
APSpanish Language and Culture3+
SPN201
APSpanish Language and Culture4+
SPN201 and SPN202
APSpanish Language and Culture5+
SPN201, SPN202 and SPN350
APSpanish Literature and Culture3+
SPN202
APSpanish Literature and Culture4+
SPN202 and SPN353
APSpanish Literature and Culture5+
SPN202, SPN350 and SPN353
APStatistics3+
MAT147
APUnited States Government and Politics3+
POL201
APUnited States History3+
HST204 and HST205
APWorld History: Modern3+
HST101 and HST102

52 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

58 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.662 USD≈ 1,48 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.209 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
72 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1854
Số cơ sở
4
Số sinh viên
5.654
SV bậc đại học
4.291
SV quốc tế
3,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSalem State University
Bang MassachusettsSalem, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
49,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu