English
USMỹSalisbury
Salisbury University

Đại học SalisburySalisbury University

  • Công lập

Đại học Salisbury: học phí quốc tế 22.174 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 39.400 USD, tỉ lệ nhận 87,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Sinh viên quốc tế năm nhất có vẻ được xét SU Merit Scholarships ($6,000–$8,500/năm) do trang aid quốc tế của SU liệt kê. Các trang không nói gì về need-based aid, need-blind hay mẫu đơn aid riêng.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,3% hồ sơ (7.761 trên 8.793). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–670, Toán 570–650, ACT 20–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 79.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 39.400 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 34 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 5.096 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Salisbury là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.174 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 39.400 USD.

Đại học Salisbury có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có vẻ được xét SU Merit Scholarships ($6,000–$8,500/năm) do trang aid quốc tế của SU liệt kê. Các trang không nói gì về need-based aid, need-blind hay mẫu đơn aid riêng.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Salisbury?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Đại học Salisbury là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 39.400 USD≈ 1,03 tỷ ₫
học phí 22.174 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
88,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79
SV quốc tế
0,7%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1925
Số sinh viên
6.794
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Salisbury
khoảng 273 người
0,2% dân số33 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Erica Orjih2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1101 Camden Ave, Salisbury, MD 21801-6862
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 39.400 USD≈ 1,03 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
22.174 USD≈ 578 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 53% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.174 USD≈ 578 triệu ₫
Ký túc + ăn13.900 USD≈ 363 triệu ₫
Các khoản kháci3.326 USD≈ 86,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 39.400 USD≈ 1,03 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
34
Mức hỗ trợ trung bình
5.096 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang tuyển sinh chung nói sinh viên năm nhất được tự động xét merit, nhưng không nhắc sinh viên quốc tế. Trang quốc tế chỉ nói xét sau khi có thư nhận học, nên chưa đủ để kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói quyết định tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa rõ có yêu cầu hay không.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)2Giảm học phí1
  • Academic Works (SU donor-endowed scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang quốc tế có nhắc Academic Works nhưng mỗi học bổng có điều kiện riêng, không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Opens December 1; most deadlines February–May

  • SU Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang dành cho tuyển sinh quốc tế có mục SU Merit Scholarships, nhưng mô tả chỉ nêu mức trao cho người không cư trú Maryland, không xác nhận rõ sinh viên quốc tế được nhận học bổng này.

  • SU Merit Scholarships (first-year: Presidential, SU Deans, SU Excellence, SU Achievement)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early action application by December 1 for guaranteed scholarship consideration

  • SU Noyce ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Noyce yêu cầu giấy tờ chứng minh là công dân, quốc tịch Mỹ hoặc thường trú nhân, nên sinh viên quốc tế (visa) không đủ điều kiện, nhưng đây không phải phủ định toàn thể về loại aid.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Applications by February 15 get first consideration; accepted through April 15

  • Sea Gull Nation Scholarship (discontinued)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng cho người có địa chỉ thường trú ngoài Maryland, nhưng đã ngừng trao cho sinh viên mới và trang không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Sea Gull Sibling ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ dành cho sinh viên có anh/chị/em đang học cùng tại SU; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 5.096 USD Gia đình trả 31.904 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/03Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/03Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/04Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 01/04Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 01/05Hạn trả lời
  • 01/05Hạn trả lời

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Mẫu khác
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
61%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
20%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 14.083 USD/năm Học bổng, trợ cấp 12.762 USD Vay và việc làm 3.195 USD
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
3.944 USD
639 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
29.070 USD
≈ 758 triệu ₫
52%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.72
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.99—2.00–2.49—1.00–1.990%< 1.000,1%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–670
SATToán200800570–650
SATcó nộp10%
ACTcó nộp2%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 79
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTKhuyến nghị
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+137 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên88,3%Early Decision83,1%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
8.793
Được nhận
7.761
88,3% số ứng viên
Nhập học
1.441
18,6% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
302
Early Decision: nhận
25183,1%
Early Action: nộp
5.511
Early Action: nhận
5.17293,8%

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 thường được xét cấp tín chỉ, nhưng trường lưu ý điều này áp dụng trong đa số trường hợp.

    Điểm được tính12345
  • Với IB Certificate, mỗi môn Higher Level đạt từ 4 có thể nhận 3–8 tín chỉ học kỳ.

    Điểm được tính1234567
  • Với IB Diploma, điểm từ 4 ở môn Higher Level và Standard Level có thể được xét tín chỉ, tối đa 30 tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
  • IB Diploma: điểm từ 4 ở môn Higher Level và Standard Level có thể được cấp tín chỉ, tối đa 30 tín chỉ.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART 121
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART ELE
APArt History3+4 tín chỉ
ART 201
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 101
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 201 & BIOL 202
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 160
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 201
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 201 & 202
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM HOS
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 121
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 121 & 122
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
POSC 101
APComputer Science A3+4 tín chỉ
COSC ELE
APComputer Science A4+4 tín chỉ
COSC 117
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
COSC ELE
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
COSC 116
APDrawing3+4 tín chỉ
ART 130
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
ENGL ELE
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
ENGL 103
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIOL/GEOG 150
APEuropean History3+4 tín chỉ
HIST ELE
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN 101 & 102
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FREN 101 & 102
APFrench Language and Culture5+8 tín chỉ
FREN 102 & 201
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GERM 101 & 102
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GERM 101 & 102
APGerman Language and Culture5+8 tín chỉ
GERM 102 & 201
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 100
APLatin3+4 tín chỉ
LATN ELE
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 212
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 211
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUSC 201
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS HOS
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 121
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS HOS
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 123
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS HOS
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS HOS
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 221
APPsychology3+4 tín chỉ
PSYC 101
APResearch3+3 tín chỉ
ELEC 100*
APSeminar3+3 tín chỉ
ELEC 100*
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 101 & 102
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 101 & 102
APSpanish Language and Culture5+8 tín chỉ
SPAN 102 & 201
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPAN ELE
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 155
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
POSC SC
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POSC 110
APUnited States History3+4 tín chỉ
HIST HIC
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
HIST SC

51 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.515 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.926 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
75 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1925
Số sinh viên
6.794
SV bậc đại học
6.057
SV quốc tế
0,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSalisbury University
Bang MarylandSalisbury, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79%
Tốt nghiệp sau 6 năm
61,3%

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
87%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu