English
USMỹNewport
Salve Regina University

Đại học Salve ReginaSalve Regina University

  • Tư thục

Đại học Salve Regina: học phí quốc tế 53.600 USD/năm, tổng chi phí một năm 80.886 USD, tỉ lệ nhận 68,2%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 68,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–680, Toán 560–650, ACT 26–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 80.886 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Salve Regina là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 53.600 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 80.886 USD.

Đại học Salve Regina có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang đưa vào không khẳng định rõ sinh viên quốc tế năm nhất có được merit hay need-based aid của Salve; chỉ có dấu hiệu là mẫu ISAFA cho OCHRE Ambassador. Nên hỏi trực tiếp Office of Financial Aid.

Tỉ lệ nhận của Đại học Salve Regina là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 68,2%.

Tổng chi phí / năm
80.886 USD≈ 2,11 tỷ ₫
học phí 53.600 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
68,2%
SV quốc tế
3%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1934
Số sinh viên
2.777
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Newport
khoảng 27 người
0,1% dân số
Cả vùng Providence–Warwick
4.124 người
0,2% dân số1.921 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Salve Regina University2024Dạo khuôn viên
  • Salve Regina University2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
100 Ochre Point Avenue, Newport, RI 02840-4192
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
80.886 USD≈ 2,11 tỷ ₫
Học phí quốc tế
53.600 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 73% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí53.600 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Ký túc + ăn20.300 USD≈ 529 triệu ₫
Sách & dụng cụ2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.400 USD≈ 62,6 triệu ₫
Đi lại1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm80.886 USD≈ 2,11 tỷ ₫

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • OCHRE Ambassador ScholarshipThành tích (merit)Trang của trườngValued up to full tuition

    Trang liệt kê mẫu ISAFA dành cho SV quốc tế trong phần biểu mẫu của Ambassador awards, nên có vẻ SV quốc tế được xét (suy ra, không nêu thẳng).

  • OCHRE ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang mô tả OCHRE cơ bản chỉ nói nộp Common Application, không nói rõ SV quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early action, early decision or regular admission deadlines

  • OCHRE Scholarship (incl. OCHRE Ambassador)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang nêu mẫu ISAFA cho sinh viên quốc tế ở giải Ambassador nhưng không nói rõ họ đủ điều kiện nhận học bổng.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early action, early decision or regular admission deadlines

  • STEM Experience at Salve (SEAS)SV QT?Toàn phần / kết hợpTrang của trường

    Trang yêu cầu FAFSA và được NSF tài trợ, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • STEM Experience at Salve (SEAS) ScholarshipSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Chương trình yêu cầu nộp FAFSA và không nhắc tới SV quốc tế, nên chưa rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
68,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–680
SATToán200800560–650
ACTtổng13626–29

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academici
TOEFL iBTi

Mốc hạn

Hôm nay 17/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng15ngày
  2. Hạn Early Action I (EA)
    Hạn nộp+15 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ ngành Nursing
    Hạn nộp+15 ngày
  4. Hạn giấy tờ hỗ trợ cho Early Decision (ED)
    Giấy tờ+29 ngày
  5. Hạn giấy tờ hỗ trợ cho Early Action I (EA)
    Giấy tờ+29 ngày
  6. Hạn ưu tiên nhập học tháng 1
    Hạn nộp+45 ngày
  7. Ngày thông báo Early Decision (ED)
    Kết quả+59 ngày
  8. Ngày thông báo Early Action I (EA)
    Kết quả+76 ngày
  9. Hạn nộp Early Action II (EA)
    Hạn nộp+80 ngày
  10. Hạn enrollment deposit cho Early Decision (ED)
    Đặt cọc+105 ngày
  11. Hạn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+107 ngày
  12. Ngày thông báo Early Action II (EA)
    Kết quả+121 ngày
  13. Hạn giấy tờ hỗ trợ cho Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+121 ngày
  14. Hạn thông báo Regular Decision (RD)
    Kết quả+166 ngày
  15. Hạn nộp mẫu kích hoạt lại hồ sơ cho sinh viên hoãn nhập học vào kỳ mùa thu
    Khác+166 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Free Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Free Elective
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
ART-108
APBiology4+4 tín chỉ
BIO-113
APBiology5+8 tín chỉ
BIO-113 and BIO-114
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MTH-195
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MTH-195 and MTH-196
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM-113
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM-113 and CHM-114
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
Modern Languages Credits
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL-240
APComputer Science A4+3 tín chỉ
Computer Science Elective
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
Computer Science Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
Free elective or ART-131 with a score of 4 or 5 and portfolio review by Department Chair.
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
UNV-101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG-201
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
BIO-140
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS-104
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRN-112
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FRN-205
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FRN-205 and FRN-206
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GRM-111
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GRM-111 and GRM-112
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Elective Credit
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITL-112
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITL-205
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITL-205 and ITL-206
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
Modern Languages Credits
APLatin4+3 tín chỉ
Free Elective
APLatin5+6 tín chỉ
Modern Language Credits
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN-102
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MSC-211 and MSC-212
APPhysics 14+3 tín chỉ
Elective credits toward a non-major science course
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY-100
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA-112
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPA-205
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPA-205 and SPA-206
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA-112
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPA-205
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPA-241 and SPA-310
APStatistics4+3 tín chỉ
STA-173
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL-115
APUnited States History4+3 tín chỉ
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
72.975 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.027 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
84 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1934
Số sinh viên
2.777
SV bậc đại học
2.121
SV quốc tế
3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSalve Regina University
Bang Rhode IslandNewport, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
76,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu