English
USMỹBronxville
Sarah Lawrence College

Sarah Lawrence College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Sarah Lawrence College: học phí quốc tế 73.088 USD/năm, tổng chi phí một năm 95.486 USD, tỉ lệ nhận 61,7%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Có: sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based financial aid, vì trường nói aid được xét theo hoàn cảnh gia đình không phân biệt citizenship. Merit scholarship và xét tự động cho sinh viên quốc tế vẫn chưa được xác nhận rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 61,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 650–740, Toán 590–690, ACT 28–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 95.486 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 8.775 USD. Bảo hiểm y tế là 4.863 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Sarah Lawrence College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 73.088 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 95.486 USD.

Sarah Lawrence College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có: sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based financial aid, vì trường nói aid được xét theo hoàn cảnh gia đình không phân biệt citizenship. Merit scholarship và xét tự động cho sinh viên quốc tế vẫn chưa được xác nhận rõ.

Tỉ lệ nhận của Sarah Lawrence College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 61,7%.

Tổng chi phí / năm
95.486 USD≈ 2,49 tỷ ₫
học phí 73.088 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
61,7%
SV quốc tế
4,9%
bậc đại học
Ngành
1 ngành
Thành lập
1926
Số sinh viên
1.746
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Lena AdelyAll international areas

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Yonkers
111 người
0,1% dân số9 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1 Mead Way, Bronxville, NY 10708
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
95.486 USD≈ 2,49 tỷ ₫
Học phí quốc tế
73.088 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
8.775 USDi≈ 229 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 97% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí73.088 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Phí bắt buộc790 USD≈ 20,6 triệu ₫
Ký túc + ăn20.316 USD≈ 529 triệu ₫
Sách & dụng cụ600 USD≈ 15,6 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân800 USD≈ 20,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm95.486 USD≈ 2,49 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói mọi người nộp đơn được tự động xét merit, nhưng không xác nhận riêng điều này cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không nói quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế không xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Khác1Thành tích (merit)1
  • Davis United World College Scholars ProgramKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chương trình được trường mô tả rõ là học bổng quốc tế và hỗ trợ sinh viên từ 152 quốc gia.

  • Sarah Lawrence Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Merit scholarship được mô tả cho người nộp đơn nói chung, nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
61,7%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800650–740
SATToán200800590–690
ACTtổng13628–31

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • PortfolioTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn cuối phỏng vấn tùy chọn (EA/ED I)
    Khác+26 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Hạn cuối phỏng vấn tùy chọn (ED II) (ED2)
    Khác+96 ngày
  7. Hạn cuối phỏng vấn tùy chọn (RD)
    Khác+108 ngày
  8. Hạn đặt cọc nhập học (Regular Decision) (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  9. Hạn đặt cọc nhập học (Early Action) (EA)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+2 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+2 tín chỉ
APArt History4+2 tín chỉ
APBiology4+2 tín chỉ
APCalculus AB4+2 tín chỉ
APCalculus BC4+2 tín chỉ
APCalculus BC: AB Subscore4+2 tín chỉ
APChemistry4+2 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+2 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+2 tín chỉ
APComputer Science A4+2 tín chỉ
APComputer Science Principles4+2 tín chỉ
APDrawing4+2 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+2 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+2 tín chỉ
APEnvironmental Science4+2 tín chỉ
APEuropean History4+2 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+2 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+2 tín chỉ
APHuman Geography4+2 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+2 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+2 tín chỉ
APLatin4+2 tín chỉ
APMacroeconomics4+2 tín chỉ
APMicroeconomics4+2 tín chỉ
APMusic Theory4+2 tín chỉ
APPhysics 14+2 tín chỉ
APPhysics 24+2 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+2 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+2 tín chỉ
APPsychology4+2 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+2 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+2 tín chỉ
APStatistics4+2 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+2 tín chỉ
APUnited States History4+2 tín chỉ
APWorld History: Modern4+2 tín chỉ

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

1 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.603 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
34.251 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1926
Số sinh viên
1.746
SV bậc đại học
1.530
SV quốc tế
4,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSarah Lawrence College
Bang New YorkBronxville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
87,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu