English
USMỹSavannah
Savannah College of Art and Design

Savannah College of Art and Design

  • Tư thục

Savannah College of Art and Design: học phí quốc tế 41.630 USD/năm, tổng chi phí một năm 63.627 USD, tỉ lệ nhận 83%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 120.

Điều kiện vào. Trường nhận 83% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–660, Toán 490–610, ACT 21–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 63.627 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Savannah College of Art and Design là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.630 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 63.627 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Savannah College of Art and Design?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Savannah College of Art and Design là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83%.

Tổng chi phí / năm
63.627 USD≈ 1,66 tỷ ₫
học phí 41.630 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
83%
IELTStối thiểu
6,5
DET120
SV quốc tế
13,9%
bậc đại học
Ngành
20 ngành
9 ngành STEM
Thành lập
1978
Số sinh viên
18.241
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Savannah
636 người
0,4% dân số236 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Savannah
1.601 người
0,4% dân số720 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Kaylee Nguyễn2025Vlog
  • niya monet 2026Vlog
  • Shane McLaughlin2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
342 Bull St, Savannah, GA 31402-3146
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
63.627 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Học phí quốc tế
41.630 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 52% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.630 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.123 USD≈ 473 triệu ₫
Các khoản kháci3.874 USD≈ 101 triệu ₫
Tổng chi phí một năm63.627 USD≈ 1,66 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
100 USD≈ 2,61 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–660
SATToán200800490–610
ACTtổng13621–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 120mỗi phần ≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Bài luậniTùy chọn
  • PortfolioiTùy chọn
  • Phỏng vấniTùy chọn
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài bổ sungiKhuyến nghị

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+
DSGN 100 2D Design
AP3-D Art and Design4+
DSGN 102 3D Design
APAfrican American Studies3+
APArt History4+
CTXT 121 Culture in Context: Caves to Cathedrals and CTXT 122 Culture in Context: Age of Exploration to Postmodernity
APBiology3+
Accepted as general education or free elective
APCalculus AB3+
MATH 100 College Mathematics or MATH 101 Intermediate Mathematics
APCalculus AB5+
MATH 100 College Mathematics or MATH 201 Applied Mathematics
APCalculus BC3+
MATH 100 College Mathematics or MATH 101 Intermediate Mathematics
APCalculus BC5+
MATH 100 College Mathematics or MATH 201 Applied Mathematics
APChemistry3+
Accepted as general education or free elective
APChinese Language and Culture3+
General education elective or free elective
APComparative Government and Politics3+
Social/behavioral science requirement or general education elective or free elective
APComputer Science A3+
General education elective or free elective
APComputer Science Principles3+
General education or free elective
APDrawing4+
DRAW 100 Drawing I
APEnglish Language and Composition4+
ENGL 123 Composition
APEnglish Language and Composition5+
ENGL 123 Composition and ENGL 124 Composition and Literature
APEnglish Literature and Composition4+
ENGL 123 Composition
APEnglish Literature and Composition5+
ENGL 123 Composition and ENGL 124 Composition and Literature
APEnvironmental Science3+
Accepted as general education or free elective
APEuropean History3+
General education elective or free elective
APFrench Language and Culture3+
General education elective or free elective
APFrench Language and Culture4+
FREN 101 French I and FREN 202 French II
APGerman Language and Culture3+
General education elective or free elective
APHuman Geography3+
Social/behavioral science requirement or general education elective or free elective
APItalian Language and Culture3+
General education elective or free elective
APJapanese Language and Culture3+
General education elective or free elective
APLatin3+
General education elective or free elective
APMacroeconomics3+
Social/behavioral science requirement or general education elective or free elective
APMicroeconomics3+
Social/behavioral science requirement or general education elective or free elective
APMusic Theory3+
MUSC 140 Music Theory I or general education elective or free elective
APPhysics 13+
PHYS 201 Physics in Architecture or general education elective or free elective
APPhysics 23+
PHYS 201 Physics in Architecture or general education elective or free elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
General education elective or free elective
APPhysics C: Mechanics3+
General education elective or free elective
APPre-Calculus3+
MATH 101
APPsychology3+
PSYC 101 Introduction to Psychology or general education elective or free elective
APResearch3+
Social/behavioral science requirement or general education or free elective
APSeminar4+
ENGL 123 Composition
APSpanish Language and Culture3+
General education elective or free elective
APSpanish Language and Culture4+
SPAN 101 Spanish I and SPAN 202 Spanish II
APSpanish Literature and Culture3+
General education elective or free elective
APSpanish Literature and Culture4+
SPAN 101 Spanish I and SPAN 202 Spanish II
APStatistics3+
MATH 110 Evidence and Inference: The Power of Statistics
APUnited States Government and Politics3+
Social/behavioral science requirement or general education elective or free elective
APUnited States History3+
General education elective or free elective
APWorld History: Modern3+
General education elective or free elective

47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

20 ngành9 STEM
Apparel and Textiles
Thu nhập 55.925Nợ 25.666
Architectural Sciences and Technology
STEMThu nhập 64.052Nợ 24.500
Design and Applied Arts
Thu nhập 45.923Nợ 26.200
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 35.177Nợ 27.000
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 41.651Nợ 25.905
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.153Nợ 27.000
Graphic Communications
STEMThu nhập 43.058Nợ 25.300
Human Computer Interaction
STEMThu nhập 113.397Nợ 24.499
Manufacturing Engineering
STEMThu nhập 88.451*
Radio, Television, and Digital Communication
STEMThu nhập 64.076Nợ 24.506
Rhetoric and Composition/Writing Studies
Thu nhập 48.189Nợ 25.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.954 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
34.110 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 15°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
10 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1978
Số sinh viên
18.241
SV bậc đại học
15.243
SV quốc tế
13,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSavannah College of Art and Design
Bang GeorgiaSavannah, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
69,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu