English
USMỹSavannah
Savannah State University

Đại học bang SavannahSavannah State University

  • Công lập

Đại học bang Savannah: học phí quốc tế 19.043 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 30.484 USD. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 69.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 30.484 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Future Tiger. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Savannah là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.043 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 30.484 USD.

Đại học bang Savannah có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Savannah State nói SV quốc tế không đủ điều kiện nhận federal hoặc state aid, chỉ có một số out-of-country tuition waiver rất cạnh tranh. Các trang không nói rõ SV quốc tế có được xét học bổng merit hay need-based của trường hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Savannah?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 30.484 USD≈ 795 triệu ₫
học phí 19.043 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
IELTStối thiểu
6
TOEFL69
SV quốc tế
1,9%
bậc đại học
Ngành
29 ngành
Thành lập
1890
Số sinh viên
3.060
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Savannah
636 người
0,4% dân số236 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Savannah
1.601 người
0,4% dân số720 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • KYLA2025Vlog
  • It’s . Khelsi2023Vlog
  • Riyah My’Ani2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
3219 College Street, Savannah, GA 31404-5310
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 30.484 USD≈ 795 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
19.043 USD≈ 497 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 66% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.043 USD≈ 497 triệu ₫
Ký túc + ăn12.602 USD≈ 329 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 30.484 USD≈ 795 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác2Giảm học phí2Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • Out-of-Country Tuition WaiverGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Recipients pay in-state tuition rates instead of out-of-state rates

    Được liệt kê trong mục dành cho sinh viên quốc tế, nên dành cho sinh viên ngoài nước Mỹ; chỉ giảm chênh lệch học phí, số lượng ít và cạnh tranh cao.

  • Georgia REACH ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói về điều kiện đăng ký nghĩa vụ quân sự (Selective Service) để duy trì học bổng, không nói rõ sinh viên quốc tế bị loại khỏi REACH.

    • Được gia hạn các năm sau
  • HOPE and Zell Miller ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ yêu cầu cư dân Georgia và công dân hoặc người không phải công dân đủ điều kiện; chưa nói thẳng sinh viên quốc tế bị loại, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Internal scholarships (direct awards and committee awards via ScholarshipUniverse)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không nên chưa kết luận được.

    Hạn: Each committee sets its own deadline

  • Out-of-Country Tuition WaiversChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói trường có một số suất giảm học phí cho sinh viên ngoài bang/nước và rất cạnh tranh; đoạn trích không nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện, nên chưa thể kết luận.

  • SSU Internal Scholarships (ScholarshipUniverse direct and committee awards)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói có cả merit-based và need-based scholarship cho sinh viên đã nhập học, nhưng không nhắc gì đến sinh viên quốc tế.

    Hạn: Each committee sets its own deadline

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 69
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute (ELI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Future Tiger

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer
    Hạn nộp+137 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APAfrican American Studies3+2 tín chỉ
AFRS 1501
APArt History3+3 tín chỉ
ARTS 1101
APArt History5+6 tín chỉ
ARTS 1101, ARTH 3101
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1103, BIOL 1103L
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1107, BIOL 1107L
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 1107/L, BIOL 1108/L
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 1113
APCalculus AB4+7 tín chỉ
MATH 1113, MATH 2101
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 2101
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 2101, MATH 2111
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1211/L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 1211/L, CHEM1212/L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 1001
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 1001, CHIN 1002
APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
CHIN 1001, CHIN 1002, CHIN 2001
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1101
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI 1301
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CSCI 1610
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 1101
APDrawing4+3 tín chỉ
ARTS 1101, ARTS 1010
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1101, ENGL 1102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1101, ENGL 1102
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENVS 2401/L
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1112
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 1001
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 1001, FREN 1002
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FREN 1001, FREN 1002, FREN 2001
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1101
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2105
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2106
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 1311
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUSC 1311, MUSC 2101
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1111K
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1112K
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2212K
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2211K
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1001
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 1001, SPAN 1002
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 1001, SPAN 1002, SPAN 2001
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1001, SPAN 1002
APSpanish Literature and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 1001, SPAN 1002, SPAN 2001
APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 1001, SPAN 1002, SPAN 2001, SPAN 2002
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1401
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 2111
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 2111, HIST 2112
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1111
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 1111, HIST 1112

51 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

29 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.981 USD≈ 991 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
27.494 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 15°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
10 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1890
Số sinh viên
3.060
SV bậc đại học
2.833
SV quốc tế
1,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSavannah State University
Bang GeorgiaSavannah, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
28%

Ký túc

Ở ký túc
Không bắt buộc

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu