English
USMỹChicago
School of the Art Institute of Chicago

School of the Art Institute of Chicago

  • Tư thục
  • Nghệ thuật

School of the Art Institute of Chicago: học phí quốc tế 59.460 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 75.625 USD, tỉ lệ nhận 77,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế có thể được xét merit-based scholarships của SAIC khi tuyển sinh. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind admission, hoặc mẫu aid quốc tế riêng cho nhóm này.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 75.625 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 3.940 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí School of the Art Institute of Chicago là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 59.460 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 75.625 USD.

School of the Art Institute of Chicago có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế có thể được xét merit-based scholarships của SAIC khi tuyển sinh. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind admission, hoặc mẫu aid quốc tế riêng cho nhóm này.

Điều kiện tiếng Anh vào School of the Art Institute of Chicago?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của School of the Art Institute of Chicago là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 75.625 USD≈ 1,97 tỷ ₫
học phí 59.460 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
77,5%
IELTStối thiểu
6,5
DET110
SV quốc tế
27,9%
bậc đại học
Ngành
4 ngành
Thành lập
1866
Số sinh viên
3.394
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chicago
11.933 người
0,4% dân số6.676 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • ChiMy Shimmy2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
36 S Wabash, Chicago, IL 60603
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 75.625 USD≈ 1,97 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
59.460 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 80% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõSAIC nói mọi sinh viên được tự động xét merit, nhưng không nói rõ quy tắc tự động này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin về việc SAIC có need-blind khi tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin rằng sinh viên quốc tế phải nộp CSS Profile hoặc mẫu aid quốc tế riêng.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • SAIC Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
85 USD≈ 2,22 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 110
Chương trình tiếng Anh dự bị
English for International Students

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • PortfolioiBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên xét học bổng merit (nhập học mùa Xuân)
    Học bổngkhoảng17ngày
  2. Hạn Early Action và học bổng ưu tiên (mùa thu) (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn Early Action và hạn ưu tiên xét học bổng merit (nhập học mùa Thu, không ràng buộc) (EA)
    Học bổng+31 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ cuối cùng (nhập học mùa Xuân)
    Hạn nộp+78 ngày
  5. Hạn cuối xét học bổng merit (nhập học mùa Thu)
    Học bổng+92 ngày
  6. Hạn nhận học bạ cuối cùng cho kỳ mùa xuân
    Giấy tờ+92 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ cuối cùng (nhập học mùa Thu)
    Hạn nộp+182 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Mỗi môn AP đạt từ 3 đến 5 điểm được quy đổi 3 tín chỉ đại học, tổng cộng nhận tối đa 15 tín chỉ cùng các loại tín chỉ trước đại học khác.

    Điểm được tính12345
  • Điểm IB 4–7 ở Higher Level được 6 tín chỉ; tổng tối đa 15 tín chỉ.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+3 tín chỉ
APCalculus AB3+3 tín chỉ
APCalculus BC3+3 tín chỉ
APChemistry3+3 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APPhysics 13+
APPhysics 23+
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

4 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.151 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
26.742 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
92 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Nghệ thuật
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1866
Số sinh viên
3.394
SV bậc đại học
2.805
SV quốc tế
27,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSchool of the Art Institute of Chicago
Bang IllinoisChicago, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu