English
USMỹNew York
School of Visual Arts

School of Visual Arts

    School of Visual Arts: học phí quốc tế 51.400 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 78.051 USD, tỉ lệ nhận 92,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

    Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét các học bổng merit của SVA, gồm Silas H. Rhodes và Gustave Blache III Art Scholarship. Chưa rõ liệu bạn có thể nhận need-based aid hay phải nộp CSS Profile/mẫu riêng.

    Điều kiện vào. Trường nhận 92,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 610–730, Toán 578–760. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 78.051 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

    Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí School of Visual Arts là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là 51.400 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 78.051 USD.

    School of Visual Arts có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét các học bổng merit của SVA, gồm Silas H. Rhodes và Gustave Blache III Art Scholarship. Chưa rõ liệu bạn có thể nhận need-based aid hay phải nộp CSS Profile/mẫu riêng.

    Tỉ lệ nhận của School of Visual Arts là bao nhiêu?

    Tỉ lệ nhận là 92,6%.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 78.051 USD≈ 2,04 tỷ ₫
    học phí 51.400 USD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Có
    Merit CóNeed Chưa rõ
    Tỉ lệ nhận
    92,6%
    SV quốc tế
    48,7%
    bậc đại học
    Ngành
    6 ngành
    Thành lập
    1947
    Số sinh viên
    3.801
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Thành phố New York
    23.043 người
    0,3% dân số13.607 người sinh ở Việt Nam
    Cả vùng New York–Newark–Jersey City
    44.906 người
    0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

    Sinh viên kể về trườngi

    • norea2025Vlog

    Liên hệ

    Địa chỉ
    209 East 23rd Street, New York, NY 10010
    Điện thoại
    Mạng xã hội
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 78.051 USD≈ 2,04 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    51.400 USD≈ 1,34 tỷ ₫
    Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 80% số trường

    Một năm gồm những khoản nào

    Học phí51.400 USD≈ 1,34 tỷ ₫
    Ký túc + ăn25.400 USD≈ 662 triệu ₫
    Các khoản kháci1.251 USD≈ 32,6 triệu ₫
    Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 78.051 USD≈ 2,04 tỷ ₫

    Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

    iVề quy đổi VND

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Meriti
    Có
    Need-basedi
    Chưa rõ
    • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
    • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
    • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

    Học bổng của trường

    • Gustave Blache III Art ScholarshipThành tích (merit)Trang của trườngpartial-tuition awards

      Trang xác nhận sinh viên quốc tế có thể được xét học bổng này.

      • Được gia hạn các năm sau

      Hạn: December 1 for Freshman Applicants, Fall Start Term

    • Silas H. Rhodes ScholarshipThành tích (merit)Trang của trườngpartial tuition

      Sinh viên quốc tế được nêu rõ là đủ điều kiện được xét học bổng này, vốn trao theo merit.

      • Được gia hạn các năm sau

      Hạn: February 1 for Freshman Applicants, Fall Start Term

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    Tỉ lệ nhận
    92,6%
    SAT / ACT
    Test-optionali
    Phí nộp hồ sơ
    50 USD≈ 1,3 triệu ₫
    Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

    Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

    SATĐọc & Viết200800610–730
    SATToán200800578–760

    Tiếng Anh

    Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
    Cói
    So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

    Yêu cầu hồ sơ

    • Bảng điểm THPTBắt buộc
    • Bài luậnBắt buộc
    • PortfolioBắt buộc

    Cách nộp

    Năm nhập học
    Fall 2027
    Nộp qua
    Common App
    Đặt cọc nhập học
    500 USD≈ 13 triệu ₫

    Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

    IELTS Academici
    TOEFL iBTi

    Mốc hạnFall 2027

    Hôm nay 17/10
    1. Hạn xét học bổng cho tân sinh viên kỳ mùa xuân
      Học bổngcòn15ngày
    2. Hạn Early Action cho tân sinh viên năm nhất kỳ mùa thu (EA)
      Hạn nộp+45 ngày
    3. Định hướng sinh viên mới kỳ mùa xuân, ngày 14–15 tháng 1
      Định hướng+89 ngày
    4. Hạn xét học bổng cho sinh viên năm nhất kỳ mùa thu
      Học bổng+107 ngày
    5. Hạn ưu tiên nộp enrollment fee cho sinh viên được nhận Early Action kỳ mùa thu
      Đặt cọc+107 ngày
    6. Hạn ưu tiên enrollment fee cho kỳ mùa thu
      Đặt cọc+196 ngày
    7. Hạn nộp hồ sơ khuyến nghị cho sinh viên quốc tế, học kỳ mùa thu (để xử lý visa)
      Hạn nộp+196 ngày

    Quy đổi tín chỉ

    • Điểm AP từ 4 trở lên có thể được SVA xét cấp tín chỉ chuyển đổi sau khi nhập học.

      Điểm được tính12345
    • IB Higher Level đạt 5–7 có thể được 3 tín chỉ mỗi môn, tối đa 12 tín chỉ, tùy chương trình phù hợp.

      Điểm được tính1234567
    • GCE A-Level đạt từ C có thể được xét miễn yêu cầu hoặc cấp tín chỉ; chứng chỉ phải được cơ quan đánh giá bên ngoài thẩm định.

      Điểm được tínhtừ C

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
    AP3-D Art and Design5+3 tín chỉ
    APArt History4+3 tín chỉ
    Chỉ tính cho Art
    APBiology4+3 tín chỉ
    Chỉ tính cho Art
    APCalculus AB4+3 tín chỉ
    Chỉ tính cho Art
    APCalculus BC4+3 tín chỉ
    Chỉ tính cho Art
    APChemistry4+3 tín chỉ
    Chỉ tính cho Art
    APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
    Chỉ tính cho Art
    APDrawing5+3 tín chỉ
    Chỉ tính cho Art
    APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
    Chỉ tính cho Art
    APEuropean History4+3 tín chỉ
    Chỉ tính cho Art
    APMacroeconomics4+3 tín chỉ
    Chỉ tính cho Art
    APMicroeconomics4+3 tín chỉ
    Chỉ tính cho Art
    APPsychology4+3 tín chỉ
    Chỉ tính cho Art
    APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
    Chỉ tính cho Art
    APStatistics4+3 tín chỉ
    Chỉ tính cho Art
    APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
    Chỉ tính cho Art
    APUnited States History4+3 tín chỉ
    Chỉ tính cho Art
    APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
    Chỉ tính cho Art

    19 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    6 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.459 USD≈ 1,21 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    31.855 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −1°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
    Nóng nhất
    26°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    52 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1947
    Số sinh viên
    3.801
    SV bậc đại học
    3.244
    SV quốc tế
    48,7% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSchool of Visual Arts
    Bang New YorkNew York, Mỹ

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    85,5%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    75,7%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu