English
USMỹKerrville
Schreiner University

Đại học SchreinerSchreiner University

  • Tư thục

Đại học Schreiner: học phí quốc tế 39.266 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.004 USD, tỉ lệ nhận 88,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Schreiner cho phép sinh viên quốc tế được xét merit scholarship (học bổng năm nhất lên đến $100,000 trong 4 năm). Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.004 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/1. Hồ sơ nộp qua Schreiner University application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Schreiner là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.266 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.004 USD.

Đại học Schreiner có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Schreiner cho phép sinh viên quốc tế được xét merit scholarship (học bổng năm nhất lên đến $100,000 trong 4 năm). Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Schreiner?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Schreiner là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,2%.

Tổng chi phí / năm
48.004 USD≈ 1,25 tỷ ₫
học phí 39.266 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
88,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1923
Số sinh viên
1.259
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Kerrville
khoảng 4 người
dưới 0,1% dân số4 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Kerrville
khoảng 16 người
dưới 0,1% dân số74 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Schreiner University2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2100 Memorial Blvd, Kerrville, TX 78028
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
48.004 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Học phí quốc tế
39.266 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 59% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.266 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Ký túc + ăn11.223 USD≈ 293 triệu ₫
Tổng chi phí một năm48.004 USD≈ 1,25 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang học bổng năm nhất nói hồ sơ nhập học cũng là hồ sơ học bổng, nhưng không nhắc sinh viên quốc tế. Trang quốc tế thì không nói merit có được xét tự động hay không, nên để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không. Việc yêu cầu Certification of Finances chỉ phục vụ I-20/visa, không kết luận được về need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Certification of Finances là giấy chứng minh tài chính cho I-20, không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • Freshman ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả học bổng cho freshmen nhưng không nêu sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, có đủ điều kiện hay không.

  • Freshman Scholarships (GRIT-based merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Schreiner University application
Đặt cọc nhập học
150 USDi≈ 3,91 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Regular Decision cho kỳ Thu 2027 (RD)
    Hạn nộpcòn92ngày
  2. Hạn Priority Application cho kỳ Thu 2027
    Hạn nộp+137 ngày
  3. Hạn đặt cọc Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  4. Hạn đặt cọc Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  5. Hạn nhận quyết định xét tuyển nhanh cho kỳ Thu 2027
    Kết quả+198 ngày
  6. Hạn nộp bảng điểm cuối cùng
    Giấy tờ+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+
DESN 1301
AP3-D Art and Design3+
ART 1320
APArt History3+
ART 2340
APBiology3+
BIOL 1301, 1102
APCalculus AB3+
MATH 2422
APCalculus BC3+
MATH 2423
APChemistry5+
CHEM 1301, 1101, 1302, 1102
APComparative Government and Politics3+
APDrawing3+
ART 1302
APEnglish Language and Composition3+
ENGL 1301
APEnglish Literature and Composition3+
ENGL 1302
APEnvironmental Science3+
BIOL 1405
APEuropean History3+
HIST 1350 & 1351
APFrench Language and Culture3+
FREN 1401 & 1402
APGerman Language and Culture3+
GERM 1401 & 1402
APMacroeconomics3+
ECON 2301
APMicroeconomics3+
ECON 2302
APMusic Theory3+
MUSC 1304 & 1305
APPsychology3+
PSYC 1301
APSpanish Language and Culture3+
SPAN 1401 & 1402
APStatistics3+
APUnited States Government and Politics3+
POLS 2302
APUnited States History3+
HIST 1301 & 1302
APWorld History: Modern3+
HIST 1350 & 1351

24 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.228 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.527 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
22 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1923
Số sinh viên
1.259
SV bậc đại học
1.053
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSchreiner University
Bang TexasKerrville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
66,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
43,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu