English
USMỹClaremont
Scripps College

Scripps College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Scripps College: học phí quốc tế 65.950 USD/năm, tổng chi phí một năm 87.564 USD, tỉ lệ nhận 38,3%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 130.

Scripps cho phép SV quốc tế xin aid dựa trên nhu cầu nhưng ngân sách giới hạn và trường là need aware. Cần nộp CSS Profile, tài liệu qua IDOC và mẫu tài chính riêng; các trang không đề cập merit scholarship.

Điều kiện vào. Trường nhận 38,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 720–770, Toán 720–770, ACT 31–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 5 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 87.564 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 16/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Scripps College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 65.950 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 87.564 USD.

Scripps College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Scripps cho phép SV quốc tế xin aid dựa trên nhu cầu nhưng ngân sách giới hạn và trường là need aware. Cần nộp CSS Profile, tài liệu qua IDOC và mẫu tài chính riêng; các trang không đề cập merit scholarship.

Điều kiện tiếng Anh vào Scripps College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Scripps College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 38,3%.

Tổng chi phí / năm
87.564 USD≈ 2,28 tỷ ₫
học phí 65.950 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
38,3%
IELTStối thiểu
7
TOEFL5DET130
SV quốc tế
4,3%
bậc đại học
Ngành
46 ngành
Thành lập
1926
Số sinh viên
1.133
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Kolby StallingsAll applicants at non-US high schools (excluding India)

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Claremont
312 người
0,9% dân số241 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • けむ2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1030 North Columbia Avenue, Claremont, CA 91711
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
87.564 USD≈ 2,28 tỷ ₫
Học phí quốc tế
65.950 USD≈ 1,72 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 87% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí65.950 USD≈ 1,72 tỷ ₫
Ký túc + ăn22.136 USD≈ 577 triệu ₫
Tổng chi phí một năm87.564 USD≈ 2,28 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõKhông trang nào nói về việc xét merit tự động cùng hồ sơ nhập học, nên không thể kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngTrường ghi là 'need aware' trong quá trình tuyển sinh, tức khả năng chi trả có thể được xét, và aid cho SV quốc tế bị giới hạn.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóTrang dành cho SV quốc tế yêu cầu nộp CSS Profile và điền mẫu International Student Financial Form riêng.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1
  • Scripps College Grants / Named Scholarships (need-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói chung về aid cho ứng viên quốc tế, không nhắc đến Scripps College Grants / học bổng có tên cụ thể nên chưa kết luận được cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: ED I: Nov 15, 2026; ED II and Regular Decision: Jan 31, 2027

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
38,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800720–770
SATToán200800720–770
ACTtổng13631–34

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 5
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộp+32 ngày
  3. Hạn gửi điểm SAT/ACT nếu chọn nộp cho Early Decision I (ED)
    Giấy tờ+50 ngày
  4. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+85 ngày
  5. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+85 ngày
  6. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+91 ngày
  7. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+91 ngày
  8. Hạn phản hồi của ứng viên Early Decision I (ED)
    Khác+92 ngày
  9. Hạn gửi điểm SAT/ACT nếu chọn nộp cho Early Decision II (ED2)
    Giấy tờ+95 ngày
  10. Hạn gửi điểm SAT/ACT nếu chọn nộp cho Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+95 ngày
  11. Hạn phản hồi của ứng viên Early Decision II (ED2)
    Khác+131 ngày
  12. Thông báo kết quả Regular Decision muộn nhất (RD)
    Kết quả+168 ngày
  13. Hạn phản hồi của ứng viên Regular Decision (RD)
    Khác+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
APArt History4+1 tín chỉ
APBiology4+1 tín chỉ
APCalculus AB4+1 tín chỉ
APCalculus BC4+1 tín chỉ
APChemistry4+1 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
APComputer Science A4+1 tín chỉ
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
APDrawing4+1 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
APEuropean History4+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
APHuman Geography4+1 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
APLatin4+1 tín chỉ
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
APMusic Theory4+1 tín chỉ
APPhysics 14+1 tín chỉ
APPhysics 24+1 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
APPsychology4+1 tín chỉ
Introduction to Psychology
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
APStatistics4+1 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
APUnited States History4+1 tín chỉ
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

46 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
77.539 USD≈ 2,02 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
68.027 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
6 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1926
Số sinh viên
1.133
SV bậc đại học
1.113
SV quốc tế
4,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKScripps College
Bang CaliforniaClaremont, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
93,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
82,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu