English
USMỹSeattle
Seattle Pacific University

Seattle Pacific University

  • Tư thục

Seattle Pacific University: học phí quốc tế 45.648 USD/năm, tổng chi phí một năm 68.235 USD, tỉ lệ nhận 83,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,4% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 68.235 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Seattle Pacific University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 45.648 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 68.235 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Seattle Pacific University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Seattle Pacific University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,4%.

Tổng chi phí / năm
68.235 USD≈ 1,78 tỷ ₫
học phí 45.648 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
83,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
7%
bậc đại học
Ngành
56 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
2.247
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Seattle
17.022 người
2,3% dân số9.568 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Seattle–Tacoma–Bellevue
88.215 người
2,2% dân số53.039 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Seattle Pacific University2026Kênh của trường
  • Seattle Pacific University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
3307 3rd Ave West, Seattle WA 98119-1997
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
68.235 USD≈ 1,78 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
45.648 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 58% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí45.648 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Phí bắt buộc600 USD≈ 15,6 triệu ₫
Ký túc + ăn17.313 USD≈ 452 triệu ₫
Sách & dụng cụ990 USD≈ 25,8 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.968 USD≈ 51,3 triệu ₫
Đi lại1.716 USD≈ 44,8 triệu ₫
Cộng các khoản trên68.235 USD≈ 1,78 tỷ ₫

Đây là học phí một năm cho sinh viên cử nhân học toàn thời gian; trang chỉ nêu một mức chung, không tách riêng cho sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,4%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action cho sinh viên năm nhất (kỳ Autumn) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn Regular cho sinh viên năm nhất (kỳ Autumn) (RD)
    Hạn nộp+92 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+5 tín chỉ
General Elective
AP2-D Art and Design4+5 tín chỉ
ART 1102Drawing
AP3-D Art and Design3+5 tín chỉ
General Elective
APAfrican American Studies3+5 tín chỉ
History Elective
APArt History3+5 tín chỉ
Ways of Knowing in Arts
APBiology3+5 tín chỉ
General Elective
APBiology4+5 tín chỉ
APCalculus AB3+5 tín chỉ
General Elective
APCalculus AB4+5 tín chỉ
MAT 1234Calculus I
APCalculus BC4+10 tín chỉ
APCalculus BC: AB Subscore3+5 tín chỉ
General Elective
APCalculus BC: AB Subscore4+5 tín chỉ
MAT 1234Calculus I
APChemistry3+5 tín chỉ
General Elective
APChemistry4+5 tín chỉ
APChemistry5+10 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+5 tín chỉ
CHN 1102
APChinese Language and Culture4+10 tín chỉ
CHN 1103 and 2101
APChinese Language and Culture5+15 tín chỉ
CHN 1103, 2101, and 2102
APComparative Government and Politics3+5 tín chỉ
POL 2320
APComputer Science A3+5 tín chỉ
Ways of Knowing in Applied Science
APComputer Science Principles3+5 tín chỉ
General Elective
APComputer Science Principles4+5 tín chỉ
APDrawing3+5 tín chỉ
General Elective
APDrawing4+5 tín chỉ
ART 1102Drawing
APEnglish Language and Composition3+5 tín chỉ
General Elective
APEnglish Literature and Composition3+5 tín chỉ
General Elective
APEnglish Literature and Composition4+5 tín chỉ
Ways of Knowing in Humanities
APEnvironmental Science3+5 tín chỉ
General Elective
APEnvironmental Science4+5 tín chỉ
Ways of Knowing in Applied Science
APEuropean History3+5 tín chỉ
History Elective and Ways of Knowing in Social Science
APFrench Language and Culture3+5 tín chỉ
FRE 1102
APFrench Language and Culture4+10 tín chỉ
FRE 1102 and 1103
APFrench Language and Culture5+15 tín chỉ
FRE 1102, 1103, and 2101
APGerman Language and Culture3+5 tín chỉ
General Elective
APGerman Language and Culture4+10 tín chỉ
General Elective
APGerman Language and Culture5+15 tín chỉ
General Elective
APHuman Geography3+5 tín chỉ
Ways of Knowing in Social Science
APItalian Language and Culture3+5 tín chỉ
General Elective
APItalian Language and Culture4+10 tín chỉ
General Elective
APItalian Language and Culture5+15 tín chỉ
General Elective
APJapanese Language and Culture3+5 tín chỉ
General Elective
APJapanese Language and Culture4+10 tín chỉ
General Elective
APJapanese Language and Culture5+15 tín chỉ
General Elective
APLatin3+5 tín chỉ
LAT 1102
APLatin4+5 tín chỉ
LAT 1103
APLatin5+10 tín chỉ
LAT 1103
APMacroeconomics3+5 tín chỉ
APMicroeconomics3+5 tín chỉ
APMusic Theory3+5 tín chỉ
APPhysics 13+5 tín chỉ
General Elective
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHY 1101General Physics
APPhysics 23+5 tín chỉ
General Elective
APPhysics 24+10 tín chỉ
PHY 1102, PHY 1103
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
General Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHY 1123
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
General Elective
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
MAT 1110
APPsychology3+5 tín chỉ
APResearch3+5 tín chỉ
General Elective
APSeminar3+5 tín chỉ
General Elective
APSpanish Language and Culture3+5 tín chỉ
SPN 1102
APSpanish Language and Culture4+10 tín chỉ
SPN 1102, SPN 1103
APSpanish Language and Culture5+15 tín chỉ
SPN 1102, SPN 1103, SPN 2101
APSpanish Literature and Culture3+5 tín chỉ
Ways of Knowing in Humanities
APStatistics3+5 tín chỉ
General Elective
APStatistics4+5 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+5 tín chỉ
APWorld History: Modern3+5 tín chỉ
UCOR 2000

70 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

56 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.506 USD≈ 1,68 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.496 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
30 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1891
Số sinh viên
2.247
SV bậc đại học
1.762
SV quốc tế
7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSeattle Pacific University
Bang WashingtonSeattle, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
62%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu