English
USMỹSouth Orange
Seton Hall University

Đại học Seton HallSeton Hall University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Seton Hall: học phí quốc tế 53.170 USD/năm, tổng chi phí một năm 68.263 USD, tỉ lệ nhận 73,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Có, học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế có thể xin merit scholarships của Seton Hall, gồm University Scholarship được xét tự động. Tuy nhiên, trường nói không có need-based financial aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 73,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 620–700, Toán 600–690, ACT 27–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 68.263 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Seton Hall Undergraduate Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Seton Hall là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 53.170 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 68.263 USD.

Đại học Seton Hall có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Có, học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế có thể xin merit scholarships của Seton Hall, gồm University Scholarship được xét tự động. Tuy nhiên, trường nói không có need-based financial aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Seton Hall?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Seton Hall là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,3%.

Tổng chi phí / năm
68.263 USD≈ 1,78 tỷ ₫
học phí 53.170 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
73,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET100
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
50 ngành
Thành lập
1856
Số sinh viên
9.461
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2023Dạo khuôn viên
  • Seton Hall University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
400 S Orange Ave, South Orange, NJ 07079-2697
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
68.263 USD≈ 1,78 tỷ ₫
Học phí quốc tế
53.170 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 72% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí53.170 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.970 USD≈ 468 triệu ₫
Tổng chi phí một năm68.263 USD≈ 1,78 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóCó. Sinh viên quốc tế có thể nhận merit scholarship, và phần lớn học bổng được tự động trao khi nhập học dựa trên hồ sơ học tập.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear. Các trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong quyết định tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear. Trường nói không yêu cầu CSS Profile cho FAFSA, nhưng không nêu quy trình mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính1
  • Joseph & Carmen Unanue Endowed ScholarshipTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường3.000 – 6.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫ – 156 triệu ₫

    Trang liệt kê incoming international freshmen, nhưng học bổng yêu cầu thành tích tốt, financial need và quan tâm đến văn hóa/lịch sử Latino.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 15

  • Martin Luther King Jr. ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường6.500 – 8.500 USD/năm≈ 169 triệu ₫ – 222 triệu ₫

    Học bổng này ghi rõ incoming international freshmen đủ đối tượng nếu đáp ứng thành tích, hoàn cảnh khó khăn và cam kết phục vụ cộng đồng.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 15

  • Pirates PitchThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 USD≈ 52,1 triệu ₫

    Trang cho phép incoming international freshmen nhận học bổng nếu thắng cuộc thi Pirates Pitch dành cho học sinh trung học.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: October 23

  • University ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.000 – 25.000 USD≈ 104 triệu ₫ – 652 triệu ₫

    Học bổng này nêu rõ incoming international freshmen được xét dựa trên thành tích học tập trung học.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: ongoing

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,69 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800620–700
SATToán200800600–690
ACTtổng13627–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English as a Second Language (ESL) Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Seton Hall Undergraduate Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn cuộc thi Pirates Pitch
    Học bổngkhoảng8ngày
  2. Early Action I (không ràng buộc) cho kỳ mùa thu (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp cho kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Early Action II (không ràng buộc) cho kỳ mùa thu (EA)
    Hạn nộp+61 ngày
  5. Regular Decision I cho kỳ mùa thu (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Regular Decision II cho kỳ mùa thu (RD)
    Hạn nộp+123 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ADIM 1223
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
ARTH 1101
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL 1101
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 1401
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 1401
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH 1401-1411
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 1401
APChemistry4+6 tín chỉ
CHEM 1101 + 3cr CHEM ELEC
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 1102-1103
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
CHIN 2010-2012
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSAS ELEC
APDrawing4+3 tín chỉ
ADIM 1110
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 1201
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 2101
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
APEuropean History4+6 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 2001-2002
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM2001-2002
APHuman Geography4+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITAL 1001-1002
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITAL 2001-2002
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JAPN 1102-1103
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
JAPN 2101-2102
APLatin4+6 tín chỉ
LATN 1101-1102
APLatin5+6 tín chỉ
LATN 2101-2102
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 1403
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 1402
APMusic Aural Subscore4+1 tín chỉ
MUTH 2501
APMusic Non-Aural Subscore4+1 tín chỉ
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUTH 2500
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 1701-1811
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 1702-1812
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 1706+1816
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 1702+1812
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS 1705+1815
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 1701+1811
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 1101
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 2001-2002
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 3311 + 3cr SPAN ELEC
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 1101
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 1211
APUnited States History4+6 tín chỉ
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

50 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
70.196 USD≈ 1,83 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
86,6%
Đi làm
96,6%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.291 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Bank of America
  • Deloitte
  • Johnson & Johnson
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
100 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1856
Số sinh viên
9.461
SV bậc đại học
6.036
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSeton Hall University
Bang New JerseySouth Orange, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
81,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
69,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu