English
USMỹPortsmouth
Shawnee State University

Đại học bang ShawneeShawnee State University

  • Công lập

Đại học bang Shawnee: học phí quốc tế 17.358 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 28.706 USD. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 60, Duolingo 90.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 60 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 28.706 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua International Application for Admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Shawnee là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.358 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 28.706 USD.

Đại học bang Shawnee có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang không nêu rõ chính sách merit hay need-based cho SV quốc tế năm nhất. Chỉ có vài học bổng lẻ (Lorentz, Rotary) dành riêng cho SV quốc tế; nên liên hệ văn phòng CIPA/tuyển sinh để xác nhận.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Shawnee?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 60, Duolingo 90.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 28.706 USD≈ 749 triệu ₫
học phí 17.358 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
IELTStối thiểu
6
TOEFL60DET90
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1986
Số sinh viên
2.484
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Portsmouth
Gần như không có
Cả vùng Portsmouth
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • Shawnee State University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
940 Second Street, Portsmouth Ohio, 45662
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 28.706 USD≈ 749 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
17.358 USD≈ 453 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 77% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.358 USD≈ 453 triệu ₫
Ký túc + ăn12.502 USD≈ 326 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 28.706 USD≈ 749 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác4Thành tích (merit)2
  • Lorentz Family ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này ghi rõ dành cho SV quốc tế diện F-1/J-1, nhưng chưa rõ có mở cho năm nhất không.

  • Rotary Club of Portsmouth International Student ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho SV quốc tế, đăng ký qua CIPA.

  • ACT/SAT Merit Scholarships (Presidential, Shawnee Achievement, Shawnee Excellence, Shawnee Success, Blue & Gray, Shawnee Empowerment)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có được xét hay không, và còn nhắc FAFSA, nên chưa kết luận được.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early Dec 1, 2026; priority Feb 1, 2027; final June 1, 2027 (while funds last)

  • Dr. Hagop S. Pambookian ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    SV quốc tế được xét nhưng chỉ khi lên năm cuối, nên không áp dụng cho năm nhất.

  • George and Carolyn Pettit International FundChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ đưa số liên hệ của Center for International Programs, không nêu điều kiện hay đối tượng cụ thể.

  • Presidential / Shawnee Achievement / Excellence / Success / Blue & Gray / Empowerment (ACT/SAT merit awards)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có được xét các học bổng này hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early Dec 1, 2026; priority Feb 1, 2027; final Jun 1, 2027 (funds permitting)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 60
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
International Application for Admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên sẽ được trường công nhận môn học và tín chỉ tương ứng với môn thi AP đó.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1120
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1151
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 1151 & 1152
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 2110
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 2110 & 2120
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1121
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1141
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 1141 & 1142
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
ETCO1116
APComputer Science A4+3 tín chỉ
ETCO1120
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 2200
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN 1111 & 1112
APFrench Language and Culture4+11 tín chỉ
FREN 1111, 1112 & 2211
APFrench Language and Culture5+14 tín chỉ
FREN 1111, 1112, 2211 & 2212
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GRMN 1111 & 1112
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 2201
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
APLatin3+8 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2201
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSI 1111
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 2201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 2202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2212
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2211
APPre-Calculus3+
TMM002
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1101
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 1111 & 1112
APSpanish Language and Culture4+11 tín chỉ
SPAN 1111, 1112 & 2211
APSpanish Language and Culture5+14 tín chỉ
SPAN 1111, 1112, 2211 & 2212
APSpanish Literature and Culture3+11 tín chỉ
SPAN 1111, 1112 & 2211
APSpanish Literature and Culture5+14 tín chỉ
SPAN 1111, 1112, 2211 & 2212
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 2500
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1330 & 1340
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 2430 & 2440

47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.596 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.080 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
105 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1986
Số sinh viên
2.484
SV bậc đại học
2.247
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKShawnee State University
Bang OhioPortsmouth, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72%
Tốt nghiệp sau 6 năm
48,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu