English
USMỹWinchester
Shenandoah University

Đại học ShenandoahShenandoah University

  • Tư thục

Đại học Shenandoah: học phí quốc tế 36.950 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.928 USD, tỉ lệ nhận 77%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất (kể cả học sinh Việt Nam) được xét học bổng merit tự động khi nhập học, không cần đơn riêng, nhưng học bổng không đủ trả toàn bộ học phí. Các trang không cho biết SV quốc tế có aid need-based hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 77% hồ sơ (3.232 trên 4.200). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.928 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/1. Hồ sơ nộp qua SU Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Shenandoah là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 36.950 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.928 USD.

Đại học Shenandoah có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất (kể cả học sinh Việt Nam) được xét học bổng merit tự động khi nhập học, không cần đơn riêng, nhưng học bổng không đủ trả toàn bộ học phí. Các trang không cho biết SV quốc tế có aid need-based hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Shenandoah?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Shenandoah là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77%.

Tổng chi phí / năm
51.928 USD≈ 1,35 tỷ ₫
học phí 36.950 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
77%
IELTStối thiểu
6,5
DET105
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1875
Số sinh viên
3.929
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Winchester
khoảng 65 người
0,2% dân số
Cả vùng Winchester
406 người
0,3% dân số73 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Luvr0man2025Dạo khuôn viên
  • Shenandoah University2025Kênh của trường
  • Shenandoah University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1460 University Drive, Winchester, VA 22601
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
51.928 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Học phí quốc tế
36.950 USD≈ 964 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 66% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí36.950 USD≈ 964 triệu ₫
Ký túc + ăn12.490 USD≈ 326 triệu ₫
Các khoản kháci2.488 USD≈ 64,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.928 USD≈ 1,35 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõChưa rõ: câu trích không tìm thấy nguyên văn trên trang nguồn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc trường có xét khả năng chi trả của SV quốc tế khi quyết định tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc đến CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế. Trang aid chỉ hướng dẫn FAFSA, vốn dành cho công dân hoặc cư dân Mỹ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Shenandoah University merit-based scholarships (international undergraduates)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Amount not stated; the sheet says scholarships will not cover the entire cost of tuition

    Trang dành cho SV quốc tế nói rõ mọi SV quốc tế bậc cử nhân đều đủ điều kiện xét học bổng merit.

USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 30.873 USD/năm Học bổng, trợ cấp 7.808 USD Vay và việc làm 2.015 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.73

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Interlink

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài bổ sungiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
SU Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Trường coi trọng gì khi xét tuyển

    • Mức quan tâm tới trườngCó xét

    Cơ hội đậu qua các con số

    Tỉ lệ nhận 2024–25
    Từ danh sách chờ0%
    Hồ sơ → nhập học 2024–25
    Ứng viên
    4.200
    Được nhận
    3.232
    77% số ứng viên
    Nhập học
    540
    16,7% số được nhận

    Vòng sớm & danh sách chờ

    Chờ: được mời
    1
    Chờ: chấp nhận chờ
    1
    Nhận từ danh sách chờ
    00%

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
    ART 220
    AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
    ART 220
    APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
    African American and Global Black Studies (AAG) elective
    APArt History4+3 tín chỉ
    ART 211
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIO 111
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIO 122
    APBiology5+8 tín chỉ
    BIO 121, 122
    APCalculus AB5+4 tín chỉ
    MATH 201
    APCalculus BC4+4 tín chỉ
    MATH 201
    APCalculus BC5+8 tín chỉ
    MATH 201, MATH 202
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM 105
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHEM 121
    APChemistry5+8 tín chỉ
    CHEM 121, CHEM 122
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    COUNTS AS COMPLETION OF LANGUAGE REQUIREMENT AND 3 CREDITS OF HUMANITIES ELECTIVE
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    PSCI ELEC
    APComputer Science A5+3 tín chỉ
    IST 204
    APComputer Science Principles5+3 tín chỉ
    IST 204 or IST 307
    APDrawing3+2 tín chỉ
    ART 101
    APDrawing4+4 tín chỉ
    ART 101, ART 102
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENG 101
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ORAL AND COMMUNICATIVE LITERACIES REGION - WRITTEN AREA ELECTIVE
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    ES 101 or ES 105
    APEnvironmental Science4+7 tín chỉ
    ES 101 and ES 105
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIST ELEC
    APEuropean History4+3 tín chỉ
    HIST 371
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    FR 202 COUNTS AS COMPLETION OF LANGUAGE REQUIREMENT - 3 CREDITS FOR FR 202
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    GER 202 COUNTS AS COMPLETION OF LANGUAGE REQUIREMENT - 3 CREDITS FOR GER 202
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEO ELEC
    APHuman Geography4+3 tín chỉ
    GEO 202
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    COUNTS AS COMPLETION OF LANGUAGE REQUIREMENT AND 3 CREDITS OF HUMANITIES ELECTIVE
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    COUNTS AS COMPLETION OF LANGUAGE REQUIREMENT AND 3 CREDITS OF HUMANITIES ELECTIVE
    APLatin3+
    COUNTS AS COMPLETION OF LANGUAGE REQUIREMENT
    APMacroeconomics4+3 tín chỉ
    EC 211
    APMicroeconomics4+3 tín chỉ
    EC 212
    APMusic Theory4+3 tín chỉ
    TAKE AND PASS FINAL FOR MUTC 115
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    PHYS 111
    APPhysics 24+4 tín chỉ
    PHSY 112
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 122
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYS 121
    APPre-Calculus4+3 tín chỉ
    MATH 102
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 101
    APPsychology4+6 tín chỉ
    PSY 101, PSY ELEC
    APResearch3+3 tín chỉ
    FREE ELEC
    APSeminar3+3 tín chỉ
    FREE ELEC
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    SPAN 202 COUNTS AS COMPLETION OF LANGUAGE REQUIREMENT - 3 CREDITS FOR SPAN 202
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    SPAN 202 COUNTS AS COMPLETION OF LANGUAGE REQUIREMENT - 3 CREDITS FOR SPAN 202
    APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
    COUNTS AS COMPLETION OF LANGUAGE REQUIREMENT - 3 CREDITS FOR SPAN 202 AND 3 CREDITS FOR UPPER-LEVEL ELECTIVE
    APStatistics4+3 tín chỉ
    MATH 207
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    PSCI 201
    APUnited States Government and Politics4+6 tín chỉ
    PSCI 201, PSCI ELEC
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIST 104
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    HIST 103, 104
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIST 102
    APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
    HIST 101, HIST 102

    54 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    40 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    58.433 USD≈ 1,52 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    48.167 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −5°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    109 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1875
    Số sinh viên
    3.929
    SV bậc đại học
    2.116
    SV quốc tế
    1,4% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKShenandoah University
    Bang VirginiaWinchester, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    81,7%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    66,8%
    SV / giảng viên
    10 : 1
    Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
    12

    Ký túc

    Năm nhất ở ký túc
    83,2%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu