English
USMỹShippensburg
Shippensburg University of Pennsylvania

Shippensburg University of Pennsylvania

  • Công lập

Shippensburg University of Pennsylvania: học phí quốc tế 15.974 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 33.039 USD, tỉ lệ nhận 86,5%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 66, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,8% hồ sơ (5.590 trên 6.367). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 16–28. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 66 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 33.039 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2022-2023, có 27 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 12.646 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/6. Hồ sơ nộp qua Online Undergraduate Application for international admissions. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Shippensburg University of Pennsylvania là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 15.974 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 33.039 USD.

Shippensburg University of Pennsylvania có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin JFK Scholarship, giảm học phí xuống mức in-state (khoảng $9,700/năm), cần đơn riêng và xét nhu cầu tài chính. Các trang khác không nói rõ SV quốc tế có được xét merit như Raider Success hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Shippensburg University of Pennsylvania?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 66, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Shippensburg University of Pennsylvania là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 33.039 USD≈ 862 triệu ₫
học phí 15.974 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
87,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL66DET95
SV quốc tế
0,9%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
Thành lập
1871
Số sinh viên
4.876
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Shippensburg University
khoảng 8 người
0,4% dân số8 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Harrisburg–Carlisle
3.825 người
0,6% dân số2.134 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Shippensburg University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Old Main 113
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 33.039 USD≈ 862 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
15.974 USD≈ 417 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 82% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí15.974 USD≈ 417 triệu ₫
Ký túc + ăn13.340 USD≈ 348 triệu ₫
Các khoản kháci3.725 USD≈ 97,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 33.039 USD≈ 862 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
27
trên 28 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
12.646 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Tài năng1Giảm học phí1
  • JFK Scholarship/Tuition Reduction Program for International StudentsGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường9.700 USD/năm≈ 253 triệu ₫

    Trang nêu rõ học bổng này dành riêng cho SV cử nhân quốc tế diện F-1.

    Hạn: August 1 for Fall 2026; December 1 for Spring 2027

  • Athletic Grants-in-AidChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có được xét athletic grant hay không.

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng dành cho thủ khoa và á khoa của trường trung học ở Pennsylvania; trang không nói về sinh viên quốc tế nên khó áp dụng cho học sinh Việt Nam.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Deadline to accept the offer: May 1

  • Raider Success ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến SV quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Deposit by May 1

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2022–23
96%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 12.646 USD Gia đình trả 13.482 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
45 USD≈ 1,17 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13616–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 66
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Online Undergraduate Application for international admissions

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring cho ứng viên ngoài nước Mỹ (khuyến nghị) (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall cho ứng viên ngoài nước Mỹ (khuyến nghị) (ROLLING)
    Hạn nộp+243 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2022–23
Ứng viên
6.367
Được nhận
5.590
87,8% số ứng viên
Nhập học
1.079
19,3% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Chỉ môn IB Higher Level được quy đổi tín chỉ; mức điểm tối thiểu tuỳ môn, thường từ 4 đến 5.

  • Trường quy đổi tín chỉ cho điểm AP theo bảng từng môn, đa số môn cần tối thiểu 3 điểm.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
ETHS 101
APArt History3+3 tín chỉ
ART 232
APArt Studio - Drawing3+3 tín chỉ
ART 110
APArt Studio - 2D Design3+3 tín chỉ
APArt Studio - 3D Design3+3 tín chỉ
ART 218
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 100
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 211
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 212
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM 121
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
FORL 022
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CMSC 103
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CMSC 110
APComputer Science AB3+4 tín chỉ
CMSC 110
APEnglish Language3+3 tín chỉ
ENGL 114
APEnglish Literature3+3 tín chỉ
ENGL 250
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 145
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 106
APFrench Language3+3 tín chỉ
FREN 103
APFrench Literature3+3 tín chỉ
FREN 001
APGerman Language3+3 tín chỉ
GERM 103
APGovernment & Politics: Comparative3+3 tín chỉ
POLI 251
APGovernment & Politics: United States3+3 tín chỉ
POLI 100
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 140
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
FORL 022
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
FORL 022
APLatin3+3 tín chỉ
FORL 022
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 102
APMusic - Theory3+3 tín chỉ
MUSI 212
APPhysics 1: Algebra Based3+4 tín chỉ
PHYS 121 and PHYS 123 (lecture and lab)
APPhysics 2: Algebra Based3+4 tín chỉ
PHYS 122 and PHY 125 (lecture and lab)
APPhysics B3+3 tín chỉ
PHYS 110
APPhysics C - Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 205 and PHYS 124 (lecture and lab)
APPhysics C - Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 206 and PHYS 126 (lecture and lab)
APPrecalculus3+3 tín chỉ
MATH 175
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101
APResearch3+3 tín chỉ
GENT 001
APSeminar3+3 tín chỉ
GENT 001
APSpanish Language3+3 tín chỉ
SPAN 103
APSpanish Literature3+3 tín chỉ
SPAN 204
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 217
APU.S. History3+3 tín chỉ
HIST 202
APWorld History3+3 tín chỉ
HIST 106

43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

41 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.351 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.010 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
122 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1871
Số sinh viên
4.876
SV bậc đại học
4.086
SV quốc tế
0,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKShippensburg University of Pennsylvania
Bang PennsylvaniaShippensburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
68,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
55,7%
SV / giảng viên
17 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
28

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất
Năm nhất ở ký túc
84%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu