English
USMỹBoston
Simmons University

Đại học SimmonsSimmons University

  • Tư thục

Đại học Simmons: học phí quốc tế 48.308 USD/năm, tổng chi phí một năm 77.060 USD, tỉ lệ nhận 70%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 83, Duolingo 115.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế được tự động xét học bổng merit $16.000–$33.000 mỗi năm. Tuy nhiên, Simmons không cấp need-based financial aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 70% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 620–700, Toán 600–690, ACT 26–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 83 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 77.060 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Simmons là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 48.308 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 77.060 USD.

Đại học Simmons có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế được tự động xét học bổng merit $16.000–$33.000 mỗi năm. Tuy nhiên, Simmons không cấp need-based financial aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Simmons?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 83, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Simmons là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70%.

Tổng chi phí / năm
77.060 USD≈ 2,01 tỷ ₫
học phí 48.308 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
70%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL83DET115
SV quốc tế
5%
bậc đại học
Ngành
53 ngành
Thành lập
1899
Số sinh viên
4.661
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Boston
13.079 người
2% dân số8.912 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Simmons University2024Kênh của trường
  • Simmons University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
300 The Fenway, Boston, MA 02115-5898
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
77.060 USD≈ 2,01 tỷ ₫
Học phí quốc tế
48.308 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 64% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí48.308 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.340 USD≈ 34,9 triệu ₫
Ký túc + ăn18.960 USD≈ 494 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.280 USD≈ 33,4 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.700 USD≈ 44,3 triệu ₫
Đi lại850 USD≈ 22,2 triệu ₫
Các khoản kháci4.622 USD≈ 121 triệu ₫
Tổng chi phí một năm77.060 USD≈ 2,01 tỷ ₫

Mức này áp dụng cho Traditional Undergraduate thuộc chương trình Nursing, học toàn thời gian.

Học phí theo nhóm

  • Non-Nursing Programs48.308 USD≈ 1,26 tỷ ₫
  • Nursing Programs52.930 USD≈ 1,38 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóHọc bổng merit năm nhất cho sinh viên quốc tế được xét tự động trong quy trình tuyển sinh, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế; trường cũng không cấp need-based aid cho nhóm này.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Toàn phần / kết hợp1
  • First-year Merit ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường16.000 – 33.000 USD/năm≈ 417 triệu ₫ – 861 triệu ₫

    Trang xác nhận rõ sinh viên quốc tế năm nhất được xét các học bổng merit-based này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Boston ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang học bổng Boston nêu rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận học bổng này.

    Hạn: January 10

  • Simmons Distinguished Scholar AwardChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Giải này xuất hiện trong danh sách quốc tế, nhưng trang không nêu trực tiếp điều kiện quốc tế cho riêng giải này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
70%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
58 USD≈ 1,51 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800620–700
SATToán200800600–690
ACTtổng13626–34

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 83
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Phỏng vấnKhuyến nghị

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    53 ngành

    Kết quả đầu ra

    Class of 2023
    Có việc hoặc học tiếp
    99%i
    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    63.494 USD≈ 1,66 tỷ ₫
    Tỉ lệ có thông tin
    62%
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    61.420 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −7°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    124 ngày
    Có tuyết
    T12 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1899
    Số sinh viên
    4.661
    SV bậc đại học
    1.670
    SV quốc tế
    5% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSimmons University
    Bang MassachusettsBoston, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    84,8%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    72,3%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu