English
USMỹRedding
Simpson University

Đại học SimpsonSimpson University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Simpson: học phí quốc tế 40.336 USD/năm, tổng chi phí một năm 42.066 USD, tỉ lệ nhận 86%.

Điều kiện vào. Trường nhận 86% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 42.066 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Simpson là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.336 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 42.066 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Simpson là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86%.

Tổng chi phí / năm
42.066 USD≈ 1,1 tỷ ₫
học phí 40.336 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
86%
SV quốc tế
3,6%
bậc đại học
Ngành
30 ngành
Thành lập
1921
Số sinh viên
981
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Redding
336 người
0,4% dân số203 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Redding
446 người
0,2% dân số363 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Passport to Study2024Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
2211 College View Drive, Redding, CA 96003-8606
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
42.066 USD≈ 1,1 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
40.336 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 56% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.336 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.730 USD≈ 45,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên42.066 USD≈ 1,1 tỷ ₫

Đây là học phí một năm (hai học kỳ) cho sinh viên cử nhân hệ truyền thống, trang chỉ nêu một mức chung và tính cho học 12–16 tín chỉ.

Học phí theo nhóm

  • Traditional Undergraduate40.336 USD≈ 1,05 tỷ ₫
  • Traditional Undergraduate Nursing42.396 USD≈ 1,11 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Giảm học phí1
  • North State PromiseChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói giảm 50% học phí cho sinh viên năm nhất sống ở Bắc California, không nói rõ có loại trừ sinh viên quốc tế hay không, nên chưa thể kết luận.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
150 USD≈ 3,91 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
HUMA 2440
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL-2520
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL-1510 and BIOL-1520
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH-2430
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH-2430
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH-2430 and MATH-2530
APChemistry3+4 tín chỉ
LAB SCIENCE - NSCI-0001L
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM-1510
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG-0001
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG-0001
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS-2700
APComputer Science A3+3 tín chỉ
MATH-2830
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL-1210
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL-1210 and ENGL-1220
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL-1210
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL-1210 and ENGL-2100
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL-3510 (LOWER DIVISION CREDIT)
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST-3300 (LOWER DIVISION CREDIT)
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG-0001
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG-0001
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG-0001
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG-0001
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 3210
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG-3210 (LOWER DIVISION CREDIT)
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG-0001
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG-0001
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG-0001
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG-0001
APLatin3+3 tín chỉ
LANG-0001
APLatin4+6 tín chỉ
LANG-0001
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BUSS-2920
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BUSS-2930
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSI-1620
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1510
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS-2530
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS-3120
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS-2530
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS-3110
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC-1600
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG-1530
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG-1530 and LANG-1540
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
LANG-3025
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH-2610
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS-2720
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST-2330
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST-2330 and HIST-2340
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HUMA-1450 or HUMA-1460
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HUMA-1450 and HUMA-1460

48 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

30 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.340 USD≈ 1,42 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.256 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 12, ban ngày chừng 10°C
Nóng nhất
38°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
34 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1921
Số sinh viên
981
SV bậc đại học
809
Sinh viên năm nhất
190
SV quốc tế
3,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSimpson University
Bang CaliforniaRedding, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
60,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
48,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu