English
USMỹOrangeburg
South Carolina State University

Đại học bang South CarolinaSouth Carolina State University

  • Công lập

Đại học bang South Carolina: học phí quốc tế 21.750 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 40.705 USD, tỉ lệ nhận 82,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Điều kiện vào. Trường nhận 82,6% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 85.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 40.705 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 31/5. Hồ sơ nộp qua Undergraduate Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang South Carolina là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 21.750 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 40.705 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang South Carolina?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang South Carolina là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 40.705 USD≈ 1,06 tỷ ₫
học phí 21.750 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
82,6%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET85
SV quốc tế
0,1%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
Thành lập
1896
Số sinh viên
3.226
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Orangeburg
khoảng 106 người
0,8% dân số60 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Orangeburg
khoảng 174 người
0,2% dân số110 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Alasia Imani2023Dạo khuôn viên
  • itstiana2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
300 College St NE, Orangeburg, SC 29117-0001
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 40.705 USD≈ 1,06 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
21.750 USD≈ 567 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 54% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí21.750 USD≈ 567 triệu ₫
Ký túc + ăn9.000 USD≈ 235 triệu ₫
Các khoản kháci9.955 USD≈ 260 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 40.705 USD≈ 1,06 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82,6%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 85

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Undergraduate Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộpcòn228ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+
AP3-D Art and Design3+
APArt History3+
APBiology3+
APCalculus AB3+
APCalculus BC3+
APChemistry3+
APComparative Government and Politics3+
APComputer Science A3+
APDrawing3+
APEnglish Language and Composition3+
APEnglish Literature and Composition3+
APEuropean History3+
APFrench Language and Culture3+
APGerman Language and Culture3+
APMacroeconomics3+
APMicroeconomics3+
APMusic Aural Subscore3+
APMusic Non-Aural Subscore3+
APMusic Theory3+
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
APPhysics C: Mechanics3+
APPsychology3+
APSpanish Language and Culture3+
APSpanish Literature and Culture3+
APStatistics3+
APUnited States Government and Politics3+
APUnited States History3+

28 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

42 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.262 USD≈ 998 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
30.064 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
31 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1896
Số sinh viên
3.226
SV bậc đại học
2.934
SV quốc tế
0,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSouth Carolina State University
Bang South CarolinaOrangeburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
56,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
36,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu