English
USMỹCape Girardeau
Southeast Missouri State University

Đại học bang Southeast MissouriSoutheast Missouri State University

  • Công lập

Đại học bang Southeast Missouri: học phí quốc tế 9.903 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 25.177 USD, tỉ lệ nhận 73,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin học bổng merit/academic của SEMO, gồm IAA và International Student Scholarship, nếu đạt điều kiện GPA. Không có bằng chứng về need-based aid cho quốc tế trong các trang được cung cấp.

Điều kiện vào. Trường nhận 76,5% hồ sơ (8.063 trên 10.541). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 15–20. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 25.177 USD. Trừ 8.850 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 16.327 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua application page. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Southeast Missouri là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 9.903 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 25.177 USD.

Đại học bang Southeast Missouri có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin học bổng merit/academic của SEMO, gồm IAA và International Student Scholarship, nếu đạt điều kiện GPA. Không có bằng chứng về need-based aid cho quốc tế trong các trang được cung cấp.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Southeast Missouri?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Southeast Missouri là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 25.177 USD≈ 657 triệu ₫
học phí 9.903 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
76,5%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET95
SV quốc tế
8,1%
bậc đại học
Ngành
60 ngành
Thành lập
1873
Số sinh viên
7.948
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Cape Girardeau
khoảng 122 người
0,3% dân số68 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Cape Girardeau
khoảng 143 người
0,1% dân số68 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • EyeCine2023Dạo khuôn viên
  • AMERICA_ABBAI2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
One University Plaza, Cape Girardeau, MO 63701
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 25.177 USD≈ 657 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
9.903 USD≈ 258 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 96% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí9.903 USD≈ 258 triệu ₫
Ký túc + ăn12.198 USD≈ 318 triệu ₫
Các khoản kháci3.076 USD≈ 80,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 25.177 USD≈ 657 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóCó: học bổng academic quốc tế được trao khi nhập học; trang cũng nêu không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông thấy tuyên bố rằng tuyển sinh không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông thấy yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • International Academic Achievement Award (IAA) Beginning FreshmenThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường8.850 USD/năm≈ 231 triệu ₫

    Học bổng academic này nêu rõ dành cho sinh viên quốc tế mới nhập học, gồm beginning freshmen đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: No Deadline

  • International Student Scholarship - FreshmenChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang có học bổng International Student Scholarship - Freshmen, nhưng câu được dẫn chỉ nói về học bổng học thuật quốc tế và không nêu rõ học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: No Deadline

USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
5.527 USD
514 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
76,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13615–20

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program (IEP)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
application page

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Cơ hội đậu qua các con số

    Hồ sơ → nhập học 2025–26
    Ứng viên
    10.541
    Được nhận
    8.063
    76,5% số ứng viên
    Nhập học
    1.307
    16,2% số được nhận

    Quy đổi tín chỉ

    • Bạn có thể nộp kết quả A/S và/hoặc A-Levels để được xét tín chỉ đại học; trang không nêu điểm tối thiểu.

    • Bạn có thể nộp kết quả A/S hoặc A-Level của các hội đồng nêu trên để được trường xem xét cấp tín chỉ.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    AR198
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    AR198
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    US150
    APArt History3+3 tín chỉ
    AH 198
    APBiology3+3 tín chỉ
    BS 108
    APCalculus AB3+5 tín chỉ
    MA 140
    APCalculus BC3+9 tín chỉ
    MA 140, MA 145
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CH185 & CH184
    APChemistry4+7 tín chỉ
    CH185 & CH186 & CH184
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    PS 104
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CS 155
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CS101
    APDrawing3+3 tín chỉ
    AR198
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    EN 100
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    LI 256
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    BS 105
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    EH101
    APEuropean History5+6 tín chỉ
    EH101 and EH103
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    FR100
    APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
    FR100 & FR120
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    GN100
    APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
    GN 100 & GN 120
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GG 180
    APLatin3+3 tín chỉ
    LT198
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    EC 255
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    EC 215
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MM100
    APPhysics 13+5 tín chỉ
    PH 120/PH020
    APPhysics 23+5 tín chỉ
    PH 121/PH021
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
    PH231/031
    APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
    PH230/030
    APPre-Calculus3+5 tín chỉ
    MA137 Precalculus
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PY 101
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    SN100
    APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
    SN100 & SN120
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    SN220
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MA 155
    APStatistics4+3 tín chỉ
    MA223
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    PS 103
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    US105
    APUnited States History5+6 tín chỉ
    US105 & US107
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    WH 198

    42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    60 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    44.030 USD≈ 1,15 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    38.150 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −4°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    92 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1873
    Số sinh viên
    7.948
    SV bậc đại học
    6.373
    SV quốc tế
    8,1% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSoutheast Missouri State University
    Bang MissouriCape Girardeau, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    63%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    61%
    SV / giảng viên
    17 : 1
    Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
    419

    Ký túc

    Năm nhất ở ký túc
    64%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu