English
USMỹLakeland
Southeastern University

Đại học SoutheasternSoutheastern University

  • Tư thục

Đại học Southeastern: học phí quốc tế 32.950 USD/năm, tổng chi phí một năm 49.329 USD, tỉ lệ nhận 53%.

Điều kiện vào. Trường nhận 53% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 49.329 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/5. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Southeastern là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 32.950 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 49.329 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Southeastern là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 53%.

Tổng chi phí / năm
49.329 USD≈ 1,29 tỷ ₫
học phí 32.950 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
53%
SV quốc tế
2,5%
bậc đại học
Ngành
59 ngành
Thành lập
1935
Số sinh viên
6.151

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lakeland
92 người
0,1% dân số93 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lakeland–Winter Haven
1.215 người
0,2% dân số722 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Southeastern University2024Vlog
  • Southeastern University2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1000 Longfellow Blvd., Lakeland, FL 33801
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
49.329 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Học phí quốc tế
32.950 USD≈ 859 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 78% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí32.950 USD≈ 859 triệu ₫
Ký túc + ăn11.130 USD≈ 290 triệu ₫
Các khoản kháci5.249 USD≈ 137 triệu ₫
Tổng chi phí một năm49.329 USD≈ 1,29 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
53%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộpkhoảng198ngày
  2. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+258 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
APCalculus AB3+4 tín chỉ
APCalculus BC3+4 tín chỉ
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
APChemistry3+4 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Aural Subscore3+
APMusic Non-Aural Subscore3+
APMusic Theory3+2 tín chỉ
APPhysics 13+4 tín chỉ
APPhysics 23+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

59 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.744 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.314 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 22°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 5, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
2 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1935
Số sinh viên
6.151
SV bậc đại học
4.813
SV quốc tế
2,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSoutheastern University
Bang FloridaLakeland, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
42,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cách Duckling lấy số liệu