English
USMỹAshland
Southern Oregon University

Southern Oregon University

  • Công lập

Southern Oregon University: học phí quốc tế 31.887 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 46.761 USD, tỉ lệ nhận 88,6%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 68.

SOU có học bổng merit-based và need-based cho sinh viên quốc tế; Cascade ($1,000–$9,000/năm, gia hạn được) phù hợp với sinh viên năm nhất, cần email xin xét, hạn ưu tiên 1/4. Chưa rõ need-blind, CSS Profile hay xét merit tự động.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,6% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5 hoặc TOEFL iBT từ 68.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 46.761 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/2. Hồ sơ nộp qua online international student application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Southern Oregon University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 31.887 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 46.761 USD.

Southern Oregon University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. SOU có học bổng merit-based và need-based cho sinh viên quốc tế; Cascade ($1,000–$9,000/năm, gia hạn được) phù hợp với sinh viên năm nhất, cần email xin xét, hạn ưu tiên 1/4. Chưa rõ need-blind, CSS Profile hay xét merit tự động.

Điều kiện tiếng Anh vào Southern Oregon University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 68.

Tỉ lệ nhận của Southern Oregon University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 46.761 USD≈ 1,22 tỷ ₫
học phí 31.887 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
88,6%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL68
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
48 ngành
Thành lập
1872
Số sinh viên
3.629
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Ashland
khoảng 64 người
0,3% dân số44 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Medford
364 người
0,2% dân số208 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Average Jo Explorations2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1250 Siskiyou Blvd., Ashland, OR 97520
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 46.761 USD≈ 1,22 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
31.887 USD≈ 832 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 79% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí31.887 USD≈ 832 triệu ₫
Ký túc + ăn16.968 USD≈ 443 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 46.761 USD≈ 1,22 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói một số học bổng được xét từ hồ sơ nhập học, một số cần thêm thông tin. Câu này không nêu rõ merit của sinh viên quốc tế, và Cascade yêu cầu email xin xét, nên chưa kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không thể kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Trang chỉ nói đơn xin Cascade gửi qua email, và trang FAFSA chỉ dành cho công dân Mỹ.

Học bổng của trường

Khác1Thành tích (merit)1
  • Cascade International Student ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 – 9.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 235 triệu ₫

    Học bổng mang tên dành cho sinh viên quốc tế và nhắm tới sinh viên bậc đại học mới nhập học, nên sinh viên năm nhất quốc tế đủ điều kiện xin.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority application deadline: April 1

  • Ashland Rotary ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Ashland Rotary dành riêng cho sinh viên quốc tế đang học tại SOU, nên không loại trừ sinh viên quốc tế; giá trị "No" là sai và trang không ủng hộ kết luận này.

    Hạn: March 15

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,6%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5mỗi kỹ năng ≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 68

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
online international student application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Ngày ưu tiên nộp hồ sơ nhập học mùa thu
    Hạn nộpcòn109ngày
  2. Hạn Southern Oregon Scholarship Application cho sinh viên nhập học Fall 2027
    Học bổng+151 ngày
  3. Hạn đặt cọc ưu tiên cho kỳ Fall 2027
    Đặt cọc+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART LDT
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART LDT
APArt History3+8 tín chỉ
ARTH 204, 206
APBiology3+8 tín chỉ
BI 101, 102
APBiology4+12 tín chỉ
BI 101, 102, 103
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MTH 251
APCalculus AB4+8 tín chỉ
MTH 251, 252
APCalculus BC1+4 tín chỉ
MTH 251*
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MTH 251, 252
APCalculus BC4+12 tín chỉ
MTH 251, 252, 253
APCalculus BC: AB Subscore1+4 tín chỉ
MTH 251
APChemistry3+4 tín chỉ
CH LDT Non-lab science
APChemistry4+12 tín chỉ
CH 221, 222, 223
APChinese Language and Culture3+12 tín chỉ
CHN 101, 102, 103
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHN 201, 202, 203
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
PS 110
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS 256
APComputer Science A4+8 tín chỉ
CS 256, 257
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CS LDT
APDrawing3+4 tín chỉ
ART LDT
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
WR 121
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
ENG 104
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ES 200
APEuropean History3+8 tín chỉ
HST 110, 111
APFrench Language and Culture3+12 tín chỉ
FR 101, 102, 103
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FR 201, 202, 203
APGerman Language and Culture3+12 tín chỉ
GL 101, 102, 103
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
GL 201, 202, 203
APHuman Geography3+4 tín chỉ
SOAN 107
APItalian Language and Culture3+12 tín chỉ
FL 101, 102, 103
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
FL 201, 202, 203
APJapanese Language and Culture3+12 tín chỉ
JPN 101, 102, 103
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
JPN 201, 202, 203
APLatin3+12 tín chỉ
FL UDT
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
EC 202
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
EC 201
APMusic Theory3+8 tín chỉ
MUS 121, 122, 124, 125
APPhysics 13+4 tín chỉ
PH LDT Non-lab science
APPhysics 14+8 tín chỉ
PH 201, 202, 199
APPhysics 23+4 tín chỉ
PH LDT Non-lab science
APPhysics 24+4 tín chỉ
PH 203, 199
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PH LDT Non-lab science
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PH 223 Non-lab science
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PH LDT Non-lab science
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PH 221 Non-lab science
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY 201
APSpanish Language and Culture3+12 tín chỉ
SPAN 101, 102, 103
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 201, 202, 203
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 321
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH LDT (will meet GEQR)
APStatistics4+4 tín chỉ
MTH 243
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
PS 201
APUnited States History3+8 tín chỉ
HST 250, 251
APWorld History: Modern3+8 tín chỉ
HST 110, 111

54 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

48 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.175 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.326 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 12°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
141 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1872
Số sinh viên
3.629
SV bậc đại học
2.751
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSouthern Oregon University
Bang OregonAshland, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
67,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
42,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu