English
USMỹBaton Rouge
Southern University and A & M College

Southern University and A & M College

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Southern University and A & M College: học phí quốc tế 17.272 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 33.691 USD, tỉ lệ nhận 35,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5.

Điều kiện vào. Trường nhận 35,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 410–530, Toán 380–490, ACT 15–19. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 33.691 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Southern University and A & M College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.272 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 33.691 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Southern University and A & M College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5.

Tỉ lệ nhận của Southern University and A & M College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 35,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 33.691 USD≈ 878 triệu ₫
học phí 17.272 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
35,1%
IELTStối thiểu
5
SV quốc tế
0,3%
bậc đại học
Ngành
31 ngành
Thành lập
1880
Số sinh viên
6.933
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Baton Rouge
3.706 người
1,7% dân số2.145 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Baton Rouge
6.163 người
0,7% dân số3.535 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Historically Black Since2023Vlog
  • The College Tour2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
P.O. Box 9231, Baton Rouge, LA 70813
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 33.691 USD≈ 878 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
17.272 USD≈ 450 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 78% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.272 USD≈ 450 triệu ₫
Ký túc + ăn8.018 USD≈ 209 triệu ₫
Các khoản kháci8.401 USD≈ 219 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 33.691 USD≈ 878 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • School of Nursing Retention ScholarshipSV QT?KhácTrang của trường

    Trang không nói gì về quốc tịch; học bổng này dành cho SV điều dưỡng đang học (Level I-III), không phải SV năm nhất mới nhập học.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
35,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800410–530
SATToán200800380–490
ACTtổng13615–19

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciThấp hơn phần lớn trường
Ngành & việc làm

Ngành học

31 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.371 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
33.033 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
18 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1880
Số sinh viên
6.933
SV bậc đại học
5.519
SV quốc tế
0,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSouthern University and A & M College
Bang LouisianaBaton Rouge, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
60,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
27,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu