English
USMỹNew Orleans
Southern University at New Orleans

Southern University at New Orleans

  • Công lập

Southern University at New Orleans: học phí quốc tế 16.954 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 32.805 USD, tỉ lệ nhận 78,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 80.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 410–540, Toán 410–510, ACT 15–20. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7 hoặc TOEFL iBT từ 80.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 32.805 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Southern University at New Orleans là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 16.954 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 32.805 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Southern University at New Orleans?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Southern University at New Orleans là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 32.805 USD≈ 856 triệu ₫
học phí 16.954 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
78,9%
IELTStối thiểu
7
TOEFL80
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
20 ngành
Thành lập
1956
Số sinh viên
1.344
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New Orleans
5.580 người
1,5% dân số3.384 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New Orleans–Metairie
16.204 người
1,7% dân số8.485 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
6400 SUNO Knights Drive, New Orleans, LA 70126
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 32.805 USD≈ 856 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
16.954 USD≈ 442 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 79% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí16.954 USD≈ 442 triệu ₫
Ký túc + ăn11.337 USD≈ 296 triệu ₫
Các khoản kháci4.514 USD≈ 118 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 32.805 USD≈ 856 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác2Giảm học phí1
  • Chancellor's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Evening & Weekend College ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ áp dụng Spring 2026 và không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Chỉ năm đầu
  • Out-Of-State Fee WaiverChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đây là miễn chênh lệch học phí ngoài bang; trang không nói rõ về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • SUNO "First" Scholarship (older PDF)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Bản PDF cũ không nhắc sinh viên quốc tế và thông tin có thể đã lỗi thời.

    • Được gia hạn các năm sau
  • SUNO First Generation AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    • Chỉ năm đầu
  • University Fellow (STEM Majors Only)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800410–540
SATToán200800410–510
ACTtổng13615–20

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 80

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ học kỳ mùa xuân (ngày 1/12)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ học kỳ mùa hè (ngày 1/5)
    Hạn nộp+198 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ học kỳ mùa thu (ngày 1/7)
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+
APBiology3+6 tín chỉ
BIOL 105 & 106
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 290
APCalculus BC3+5 tín chỉ
MATH 291
APChemistry3+6 tín chỉ
CHEM 111, 112
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 210
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CISP 164
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 111
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 111 & 112
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 112 & 203
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 202
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 101 & 102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 222
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 211
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 104 & 104L
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 103 & 103L
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 210
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101 & 102
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 211 & 222
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 250
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 110
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 210 or 220
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 103 or 104

23 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

20 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
34.042 USD≈ 888 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
29.148 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 27°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
2 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1956
Số sinh viên
1.344
SV bậc đại học
1.055
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSouthern University at New Orleans
Bang LouisianaNew Orleans, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
52%
Tốt nghiệp sau 6 năm
13,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu