English
USMỹBolivar
Southwest Baptist University

Southwest Baptist University

  • Tư thục

Southwest Baptist University: học phí quốc tế 30.500 USD/năm, tổng chi phí một năm 43.000 USD, tỉ lệ nhận 68,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 95.

SBU cho biết sinh viên quốc tế đủ điều kiện xét học bổng merit-based, thể thao và biểu diễn, nhưng không nêu số tiền hay hạn nộp. Các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được aid dựa trên nhu cầu tài chính hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 68,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 430–610, Toán 380–600, ACT 17–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 43.000 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua SBU online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Southwest Baptist University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 43.000 USD.

Southwest Baptist University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. SBU cho biết sinh viên quốc tế đủ điều kiện xét học bổng merit-based, thể thao và biểu diễn, nhưng không nêu số tiền hay hạn nộp. Các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được aid dựa trên nhu cầu tài chính hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Southwest Baptist University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Southwest Baptist University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 68,4%.

Tổng chi phí / năm
43.000 USD≈ 1,12 tỷ ₫
học phí 30.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
68,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET95
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
Thành lập
1878
Số sinh viên
1.830
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bolivar
Gần như không có
Cả vùng Springfield
998 người
0,2% dân số587 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Southwest Baptist University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1600 University Avenue, Bolivar, MO 65613
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
43.000 USD≈ 1,12 tỷ ₫
Học phí quốc tế
30.500 USD≈ 795 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 82% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí30.500 USD≈ 795 triệu ₫
Phí bắt buộc2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Các khoản kháci10.500 USD≈ 274 triệu ₫
Tổng chi phí một năm43.000 USD≈ 1,12 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói cố vấn tuyển sinh sẽ liên hệ về khả năng nhận academic scholarship, không nói rõ merit được xét tự động cùng hồ sơ hay cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc đến CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; FAFSA chỉ được mô tả cho aid liên bang/tiểu bang.

Học bổng của trường

Tài năng2Thành tích (merit)1
  • Academic (merit-based) scholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nêu rõ họ đủ điều kiện xét học bổng merit-based.

  • Athletic scholarshipsTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang dành cho sinh viên quốc tế liệt kê rõ học bổng thể thao là loại họ đủ điều kiện xét.

  • Performance scholarships (art, forensics, music, theatre)Tài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nêu rõ họ đủ điều kiện xét học bổng biểu diễn (art, forensics, music, theatre).

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
68,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
200 USD≈ 5,22 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800430–610
SATToán200800380–600
ACTtổng13617–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
SBU online application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
FAR/ART 1013 Introduction to Art
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 1004 Principles of Biology
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MAT 1195 Calculus I
APCalculus BC3+10 tín chỉ
MAT 1195, MAT 2255 Calculus I and II
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 1104 Principles of Chemistry
APChemistry4+5 tín chỉ
CHE 1115 General Chemistry I
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 2000 level elective
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 1033 Foundations of Computer Science
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CIS 1144 Computer Science I
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CIS 1033 Foundations of Computer Science
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1203 Drawing I
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1113 English Composition I
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 2213 English Composition II
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 2214 Environmental Biology
APEuropean History3+3 tín chỉ
HUM 1953 Cultural Studies
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRE 1114/1124 Elementary French I & II
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GER 1114/1124 Elementary German I & II
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 1103 Geography
APLatin3+3 tín chỉ
HUM 2000 level elective
APMusic Theory3+1 tín chỉ
MUS 1601 Music Fundamentals Lab
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 1613 & MUS 1611 SS/ET
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHY 1125 General Physics II
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHY 1115
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHY 2215 University Physics I
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1013 General Psychology
APResearch3+3 tín chỉ
BEH 2233 Intro to Research
APSeminar3+1 tín chỉ
UNI 1121 Intro to Critical Thinking
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPA 1114/1124 Elementary Spanish I & II
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA 2000 level elective
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 2953 Special Topics or BEH-2000 (equivalent to BEH-3243 Elementary Statistics)
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 1113 American Government
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 2213/HIS 2223 U.S. History I & II
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIS 1113/1123 World Civilization I & II

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

43 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.112 USD≈ 1,12 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.855 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
100 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1878
Số sinh viên
1.830
SV bậc đại học
1.341
SV quốc tế
1,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSouthwest Baptist University
Bang MissouriBolivar, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
64,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
55,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu