English
USMỹLouisville
Spalding University

Đại học SpaldingSpalding University

  • Tư thục

Đại học Spalding: học phí quốc tế 29.200 USD/năm, tổng chi phí một năm 45.530 USD, tỉ lệ nhận 99,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 99,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 440–513, Toán 435–525, ACT 15–22. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 45.530 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Spalding là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.200 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 45.530 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Spalding?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Spalding là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 99,5%.

Tổng chi phí / năm
45.530 USD≈ 1,19 tỷ ₫
học phí 29.200 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
99,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET105
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
17 ngành
Thành lập
1814
Số sinh viên
1.418
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Louisville/Jefferson County
4.807 người
0,4% dân số2.652 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
901 South Fourth Street, Louisville, KY 40203
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
45.530 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Học phí quốc tế
29.200 USD≈ 761 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 84% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.200 USD≈ 761 triệu ₫
Ký túc + ăn9.710 USD≈ 253 triệu ₫
Các khoản kháci6.620 USD≈ 173 triệu ₫
Tổng chi phí một năm45.530 USD≈ 1,19 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3Theo nhu cầu tài chính2Thành tích (merit)1
  • Catherine Spalding Spirit GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu có nhu cầu tài chính và nộp FAFSA; trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • MFA Alumni Endowed ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Pell Promise GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện cư trú tại Kentucky và đủ điều kiện Pell Grant liên bang, không nói rõ sinh viên quốc tế bị loại, nên chưa thể kết luận khoản này đóng với sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA by March 30 before the award year

  • Spalding merit awards (general)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói có merit awards cho sinh viên đại học, không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • The Eileen Spinelli Endowed Scholarship for Writing for ChildrenChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • The J. Terry Price Endowed ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
99,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800440–513
SATToán200800435–525
ACTtổng13615–22

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 105

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 109
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 119
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 999
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 121 and BIO 123
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 253
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH 254
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 211 and CHEM 221
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 223
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 999
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 999
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 135
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 109
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
LIT 999
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 359
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 999
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 999
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 999
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 221
APLatin3+3 tín chỉ
COM 999 or HUM 999
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 282
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 281
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUS 999
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHSC 101
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 204
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 312 and PHYS 322
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 311 and PHYS 321
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 103
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 101
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 999
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 231
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 223
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 221 or HIST 222
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 103 or HIST 104

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

17 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.438 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.870 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
95 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1814
Số sinh viên
1.418
SV bậc đại học
583
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSpalding University
Bang KentuckyLouisville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
64%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51,7%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu