English
USMỹAtlanta
Spelman College

Spelman College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Spelman College: học phí quốc tế 30.042 USD/năm, tổng chi phí một năm 61.683 USD, tỉ lệ nhận 24,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 4.

Sinh viên quốc tế như học sinh Việt Nam chỉ được xét merit scholarship, không được nhận need-based aid. Học bổng Gordon Zeto dành riêng cho sinh viên quốc tế và rất đáng chú ý.

Điều kiện vào. Trường nhận 24,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–680, Toán 518–640, ACT 22–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 4. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 61.683 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 10 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 48.041 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/2. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Spelman College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.042 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 61.683 USD.

Spelman College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế như học sinh Việt Nam chỉ được xét merit scholarship, không được nhận need-based aid. Học bổng Gordon Zeto dành riêng cho sinh viên quốc tế và rất đáng chú ý.

Điều kiện tiếng Anh vào Spelman College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 4.

Tỉ lệ nhận của Spelman College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 24,9%.

Tổng chi phí / năm
61.683 USD≈ 1,61 tỷ ₫
học phí 30.042 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
24,9%
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
31 ngành
Thành lập
1881
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Atlanta
1.785 người
0,4% dân số533 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Atlanta–Sandy Springs–Roswell
60.666 người
1% dân số38.439 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Love, Mani2026Vlog
  • Gabrielle Kezia2025Kinh nghiệm nộp
  • Tay Ellise2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
350 Spelman Lane SW, Atlanta, GA 30314-4399
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
61.683 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Học phí quốc tế
30.042 USD≈ 783 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 82% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí30.042 USD≈ 783 triệu ₫
Phí bắt buộc3.566 USD≈ 93 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Đi lại1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Các khoản kháci23.075 USD≈ 602 triệu ₫
Tổng chi phí một năm61.683 USD≈ 1,61 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
SV quốc tế được hỗ trợ
10
trên 12 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
48.041 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõHồ sơ nhập học đồng thời là đơn xin merit scholarship, không cần đơn riêng. Tuy nhiên trang này không nhắc riêng sinh viên quốc tế nên chưa đủ chắc chắn cho nhóm này.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang yêu cầu sinh viên quốc tế phải chứng minh khả năng tài chính, nhưng không nói rõ quy trình xét tuyển có xét khả năng chi trả hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có financial statement cho visa F-1, không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1Toàn phần / kết hợp1Thành tích (merit)1
  • Gordon Zeto ScholarshipToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trườngToàn phần

    Học bổng này được trang ghi rõ là dành cho sinh viên quốc tế xuất sắc.

  • Bonner ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Spelman Admissions merit scholarships (Academic, Dean's, Presidential, Student of Distinction, etc.)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
83%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 48.041 USD Gia đình trả 13.642 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
24,9%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp30%
ACTcó nộp17%

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 4

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (không ràng buộc) (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Ngày công bố kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+77 ngày
  4. Ngày công bố kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+77 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  6. Ngày công bố kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  7. Hạn đặt cọc nhập học (sinh viên năm nhất mới)
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn đóng tiền đặt cọc nhập học (ED có xin hỗ trợ tài chính)
    Đặt cọc+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnRất quan trọng
  • Thư giới thiệuRất quan trọng

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Early Decision16%Từ danh sách chờ0%

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
437
Early Decision: nhận
7016%
Early Action: nộp
5.282
Early Action: nhận
1.59930,3%
Chờ: được mời
568
Chờ: chấp nhận chờ
2
Nhận từ danh sách chờ
00%

Quy đổi tín chỉ

  • Cần đạt điểm IB từ 5 đến 7 để được xét tín chỉ đại học.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm AP từ 3 trở lên có thể được xét tín chỉ ở một số môn như sinh học, kinh tế; môn hóa, sử, toán, nhạc cần từ 4.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+4 tín chỉ
SAVC 110
APBiology3+4 tín chỉ
SBIO 111
APCalculus AB4+4 tín chỉ
SMAT 231
APCalculus BC3+4 tín chỉ
SMAT 231
APCalculus BC4+8 tín chỉ
SMAT 231 & SMAT 232
APChemistry4+4 tín chỉ
SCHE 111 & SCHE 111L
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
SFLC 101
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
AA 001 Gov't & Pol. - Comparative (4 Credits - Elective)
APComputer Science A3+4 tín chỉ
SCIS 105
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
SCIS 105
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
AA 001 English Language & Comp (4 Credits - Elective)
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
AA 001 English Literature & Comp (4 Credits - Elective)
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
SES 211
APEuropean History4+4 tín chỉ
SHIS 251
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
SFLF 101
APHuman Geography3+4 tín chỉ
SANT 203
APLatin3+4 tín chỉ
SFLL 101
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
SECO 241
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
SECO 242
APPhysics 13+4 tín chỉ
SPHY 111
APPhysics 23+4 tín chỉ
SPHY 112
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
SPHY 241
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
SPHY 151
APPsychology3+4 tín chỉ
SPSY 200
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SFLS 101
APStatistics3+4 tín chỉ
SMAT 205
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
SPSC 201
APUnited States History4+4 tín chỉ
SHIS 211
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
SHIS 101

29 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

31 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.993 USD≈ 1,56 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.676 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 12°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
51 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1881
SV bậc đại học
3.414
SV quốc tế
0,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSpelman College
Bang GeorgiaAtlanta, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
95%
Tốt nghiệp sau 6 năm
77%
SV / giảng viên
10 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
12

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu