English
USMỹSpring Arbor
Spring Arbor University

Đại học Spring ArborSpring Arbor University

  • Tư thục

Đại học Spring Arbor: học phí quốc tế 36.200 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.960 USD, tỉ lệ nhận 51,5%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Điều kiện vào. Trường nhận 51,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–630, Toán 470–610. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 79.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.960 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Spring Arbor là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 36.200 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.960 USD.

Đại học Spring Arbor có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. SAU có International Student Grant dành cho sinh viên không có quốc tịch Mỹ, nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét merit theo GPA hay aid theo nhu cầu hay không. Nên liên hệ international admissions rep.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Spring Arbor?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Đại học Spring Arbor là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 51,5%.

Tổng chi phí / năm
48.960 USD≈ 1,28 tỷ ₫
học phí 36.200 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
51,5%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79
SV quốc tế
3,7%
bậc đại học
Ngành
54 ngành
Thành lập
1873
Số sinh viên
2.312
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Spring Arbor
Gần như không có
Cả vùng Jackson
61 người
dưới 0,1% dân số17 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
106 E. Main St, Spring Arbor, MI 49283-9799
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
48.960 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Học phí quốc tế
36.200 USD≈ 944 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 68% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí36.200 USD≈ 944 triệu ₫
Phí bắt buộc716 USD≈ 18,7 triệu ₫
Các khoản kháci12.044 USD≈ 314 triệu ₫
Tổng chi phí một năm48.960 USD≈ 1,28 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác3Tài năng1Theo nhu cầu tài chính1
  • International Student GrantKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho người không có quốc tịch Mỹ và không thuộc đội thể thao của trường; Việt Nam không bị loại trừ.

  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói gì về quốc tịch; xét theo năng lực thể thao và các tiêu chí khác.

  • E.P. Hart Honors Program ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Endowed and Annually Funded ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mỗi quỹ có yêu cầu riêng và trang không nêu điều kiện về quốc tịch.

    Hạn: Feb. 15 each year

  • Freshman Merit Scholarships (GPA-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét học bổng này hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Intercultural Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nêu học bổng này dành cho công dân hoặc thường trú nhân Mỹ; đây là điều kiện hẹp cho một học bổng cụ thể, không phải phủ định toàn thể về học bổng cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: Feb. 15

  • Scholarship Day AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có được mời tham gia hay không.

    Hạn: Early Application Deadline each year

  • Spring Arbor University GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Xét theo nhu cầu qua FAFSA; trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
51,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–630
SATToán200800470–610

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79mỗi phần ≥ 17

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ sớm (Early Admissions)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ sớm (Early Admissions) (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên (Priority Admissions)
    Hạn nộp+109 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ mùa xuân (Spring Admissions)
    Hạn nộp+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART165
Chỉ tính cho Art
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART166
Chỉ tính cho Art
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIS221
APArt History3+2 tín chỉ
ART152
APBiology4+4 tín chỉ
BIO111 with lab
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT201
Chỉ tính cho Math
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT201, MAT202
Chỉ tính cho Math
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE111 and Lab
APChemistry4+8 tín chỉ
CHE111 with lab and CHE112 with lab
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHI 101, CHI 102
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 259
Chỉ tính cho Corresponding Major
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CPS 201 and Lab
Chỉ tính cho Corresponding Major
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CPS204
Chỉ tính cho Corresponding Major
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 162
Chỉ tính cho Art
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 104
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 112
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO 281 and Lab
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIS 121 and HIS 122
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRE101, FRE102
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FRE 101, FRE 102, FRE 201
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FRE 101, FRE 102, FRE 201, FRE 202
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 101, GER 102
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GER 101, GER 102, GER 201
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GER 101, GER 102, GER 201, GER 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 221
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 222
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 221
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 105
Chỉ tính cho Corresponding Major
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUS 105, MUS 106
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 201 and Lab
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 202 and Lab
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY211 and Lab
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY212 and Lab
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MAT 112
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA101, SPA 102
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPA101, 102, 201
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPA101, SPA102, SPA201, SPA202
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 351
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 213
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 141, HIS 142
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 320, HIS 321
Chỉ tính cho Corresponding Major

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

54 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.732 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.592 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
141 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1873
Số sinh viên
2.312
SV bậc đại học
1.010
SV quốc tế
3,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSpring Arbor University
Bang MichiganSpring Arbor, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu