English
USMỹMobile
Spring Hill College

Spring Hill College

  • Tư thục

Spring Hill College: học phí quốc tế 26.482 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.948 USD, tỉ lệ nhận 76,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 76,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 17–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.948 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 25/8. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Spring Hill College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 26.482 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.948 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Spring Hill College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Spring Hill College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 76,6%.

Tổng chi phí / năm
40.948 USD≈ 1,07 tỷ ₫
học phí 26.482 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
76,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET105
SV quốc tế
11,1%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1830
Số sinh viên
919
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Mobile
1.754 người
0,9% dân số825 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Mobile
4.235 người
1% dân số1.997 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Spring Hill College2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
4000 Dauphin Street, Mobile, AL 36608
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
40.948 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Học phí quốc tế
26.482 USD≈ 691 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 88% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí26.482 USD≈ 691 triệu ₫
Phí bắt buộc550 USD≈ 14,3 triệu ₫
Ký túc + ăn13.916 USD≈ 363 triệu ₫
Tổng chi phí một năm40.948 USD≈ 1,07 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Thành tích (merit)2Khác1
  • DeWine Family ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu Pell Grant eligible và ưu tiên Ohio/gần trường, nên khó áp dụng cho sinh viên quốc tế; trang không nói rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: April 15 (scholarships page says March 15)

  • Foley Center Service ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho sinh viên năm nhất có cam kết phục vụ cộng đồng; trang không nhắc sinh viên quốc tế.

    Hạn: Priority April 1

  • Magis Scholar AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho học sinh tốt nghiệp trường Jesuit; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit Based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Opportunity GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu nộp FAFSA, thường dành cho người đủ điều kiện liên bang; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline April 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
76,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13617–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
350 USDi≈ 9,13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng230ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART Core
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART Core
APArt History3+3 tín chỉ
ART Core
APBiology3+3 tín chỉ
Science Core
APCalculus AB3+4 tín chỉ
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MTH 121, 122
APChemistry3+3 tín chỉ
Science Core
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 151
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 221
APDrawing3+3 tín chỉ
ART Core
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 121
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 121
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 212
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRE 101
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRE 101, 102
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 101
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 101, 102
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 101
APLatin4+6 tín chỉ
LAT 101, 102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 102
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 221
APPhysics 13+3 tín chỉ
Science Core
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHY 114
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
Science Core
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
Science Core
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA 101
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPA 101, 102
APStatistics3+3 tín chỉ
BUS 263 or MTH 163
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 112
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 214

32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.500 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.358 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 15°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 26°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
3 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1830
Số sinh viên
919
SV bậc đại học
782
SV quốc tế
11,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSpring Hill College
Bang AlabamaMobile, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
52,1%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu