English
USMỹSpringfield
Springfield College

Springfield College

  • Tư thục

Springfield College: học phí quốc tế 46.782 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.986 USD, tỉ lệ nhận 71,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét tự động các Academic/Merit Scholarships và International Student Grant. Tuy nhiên, trang không xác nhận need-based aid chung cho sinh viên quốc tế, và thông tin học bổng quốc tế ghi áp dụng cho Fall 2025 nên cần hỏi trường về kỳ của bạn.

Điều kiện vào. Trường nhận 71,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–690, Toán 510–640, ACT 27–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.986 USD, chưa trừ học bổng. Có chín suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 2.170 USD một năm. Theo Common Data Set 2025-2026, có 61 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 37.721 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Springfield College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 46.782 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.986 USD.

Springfield College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét tự động các Academic/Merit Scholarships và International Student Grant. Tuy nhiên, trang không xác nhận need-based aid chung cho sinh viên quốc tế, và thông tin học bổng quốc tế ghi áp dụng cho Fall 2025 nên cần hỏi trường về kỳ của bạn.

Điều kiện tiếng Anh vào Springfield College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Springfield College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71,9%.

Tổng chi phí / năm
67.986 USD≈ 1,77 tỷ ₫
học phí 46.782 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
71,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
4,1%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1885
Số sinh viên
2.587
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Springfield
1.351 người
0,9% dân số778 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Springfield
1.893 người
0,4% dân số1.185 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Springfield College2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Springfield College, 263 Alden Street, Springfield, MA 01109-3739
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
67.986 USD≈ 1,77 tỷ ₫
Học phí quốc tế
46.782 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 60% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí46.782 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.124 USD≈ 29,3 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.300 USD≈ 33,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Đi lại1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci16.280 USD≈ 425 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.986 USD≈ 1,77 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
61
trên 59 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
37.721 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế bậc cử nhân mới được xét Academic/Merit Scholarship ngay khi hồ sơ tuyển sinh được đánh giá.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không nói rõ việc tuyển sinh sinh viên quốc tế có bỏ qua khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang yêu cầu Certification of Finances để cấp I-20, nhưng không nói CSS Profile hay mẫu xin need-based aid riêng.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Khác2Theo nhu cầu tài chính1
  • Achievement ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường21.000 USD/năm≈ 548 triệu ₫

    Đây là Academic/Merit Scholarship trong mục dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất.

  • Couzelis ScholarshipTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường3.500 USD/năm≈ 91,3 triệu ₫

    Học bổng này nằm trong mục giải thưởng quốc tế bậc cử nhân; ưu tiên thuộc về sinh viên có demonstrated financial need.

  • Dean ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường26.000 USD/năm≈ 678 triệu ₫

    Đây là Academic/Merit Scholarship trong mục dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất.

  • Director ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường24.000 USD/năm≈ 626 triệu ₫

    Đây là Academic/Merit Scholarship trong mục dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất.

  • Distance Travel ProgramKhácCách nộp chưa rõTrang của trường1.500 USD/năm≈ 39,1 triệu ₫

    Chương trình nêu đích danh undergraduate international students và hỗ trợ chi phí đi lại.

  • Honors Program ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫

    Học bổng này nằm trong mục Additional International Undergraduate Awards.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Student GrantKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 USD≈ 261 triệu ₫

    Grant này được nêu rõ là International Student Grant dành để hỗ trợ sinh viên quốc tế nổi bật.

  • Presidential ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường28.000 USD/năm≈ 730 triệu ₫

    Đây là Academic/Merit Scholarship trong mục dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất.

  • Trustee ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường30.000 USD/năm≈ 782 triệu ₫

    Đây là Academic/Merit Scholarship trong mục dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 37.721 USD Gia đình trả 30.265 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
27.267 USD
114 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.22

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–690
SATToán200800510–640
ACTtổng13627–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpcòn47ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ ngành Physical Therapy
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ minh chứng Physician Assistant Studies
    Giấy tờ+61 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ minh chứng Early Decision I (ED)
    Giấy tờ+78 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ minh chứng ngành Physical Therapy
    Giấy tờ+92 ngày
  7. Hạn thường nộp hồ sơ Physician Assistant Studies
    Hạn nộp+92 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ minh chứng Early Decision II (ED2)
    Giấy tờ+109 ngày
  9. Ngày có kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+109 ngày
  10. Hạn thường nộp hồ sơ minh chứng Physician Assistant Studies
    Giấy tờ+109 ngày
  11. Ngày có kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+137 ngày
  12. Hạn được khuyến khích nộp tiền đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • SATACTCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Early Decision85,3%

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
95
Early Decision: nhận
8185,3%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 111
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 121 BIOL 123 BIOL 122 BIOL 124
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 140
APCalculus AB4+6 tín chỉ
MATH 140 MATH 142
APCalculus BC3+6 tín chỉ
MATH 140 MATH 142
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 101 CHEM 102
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 121 CHEM 123 CHEM 122 CHEM 124
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CISC ELE
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 108
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 113
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 113 ENGL 114
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 113
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 113 LIST 162
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
PHSC 105
APEuropean History3+3 tín chỉ
HISL 162
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 210
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 205
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 210
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 211
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 211
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 210
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 211, SPAN 212
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 215
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 110
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 105 HIST 106
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

2024-25 Bachelor’s Degree Recipients
Có việc hoặc học tiếp
97%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.036 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Học tiếp
45%
Đi làm
52%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.692 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1885
Số sinh viên
2.587
SV bậc đại học
1.751
SV quốc tế
4,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSpringfield College
Bang MassachusettsSpringfield, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
74,2%
SV / giảng viên
10 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
59

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu