English
USMỹSaint Bonaventure
St Bonaventure University

Đại học St BonaventureSt Bonaventure University

  • Tư thục

Đại học St Bonaventure: học phí quốc tế 43.995 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.220 USD, tỉ lệ nhận 81,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 535–650, Toán 530–640, ACT 24–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.220 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học St Bonaventure là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.995 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.220 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học St Bonaventure?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học St Bonaventure là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,7%.

Tổng chi phí / năm
48.220 USD≈ 1,26 tỷ ₫
học phí 43.995 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
81,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET105
SV quốc tế
5,2%
bậc đại học
Ngành
48 ngành
Thành lập
1858
Số sinh viên
2.722
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố St. Bonaventure
khoảng 14 người
0,7% dân số
Cả vùng Olean
66 người
0,1% dân số

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • MITA International School guaranteed academic scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường20.000 – 26.000 USD/năm≈ 521 triệu ₫ – 678 triệu ₫

    Học bổng này dành riêng cho học sinh trường MITA International School ở Tokyo, nhưng trang không nói rõ các sinh viên quốc tế khác bị loại, nên chưa thể kết luận là không mở cho sinh viên quốc tế.

Liên hệ

Địa chỉ
3261 W. State Road, Saint Bonaventure, NY 14778-9800
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
48.220 USD≈ 1,26 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
43.995 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 54% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.995 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.525 USD≈ 39,7 triệu ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,8 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân950 USD≈ 24,8 triệu ₫
Đi lại950 USD≈ 24,8 triệu ₫
Cộng các khoản trên48.220 USD≈ 1,26 tỷ ₫

Đây là mức học phí trong bảng chung cho sinh viên cử nhân toàn thời gian, không tách riêng sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nước / vùng1
  • Freshman merit scholarships (Presidential, Friars, Provost, Achievement Grant, Incentive Grant)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả chương trình dành cho học sinh THPT Mỹ và không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Freshman merit scholarships (Presidential, Friars, Provost, Achievement, Incentive)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang ghi chương trình dành cho học sinh trường trung học Mỹ và không nhắc SV quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • MITA International School guaranteed academic scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này dành riêng cho học sinh trường MITA International School ở Tokyo, nhưng trang không nói rõ các sinh viên quốc tế khác bị loại, nên chưa thể kết luận là không mở cho sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800535–650
SATToán200800530–640
ACTtổng13624–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp ưu tiên cho học kỳ mùa xuân (sinh viên quốc tế)
    Hạn nộpcòn47ngày
  2. Hạn nộp ưu tiên cho học kỳ mùa thu (sinh viên quốc tế)
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
VA-9999
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
VA-111 or VA-121 or VA-131
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
General Elective Credit the counts as a Diversity coded course.
APArt History3+6 tín chỉ
ARTH 101, 102
APBiology3+4 tín chỉ
Credit granted for 1 semester of BIOL-101 if student has completed 2 semesters of high school biology.
APBiology4+4 tín chỉ
Credit granted for 1 semester of BIOL-101 if student has completed 2 semesters of high school biology.
APBiology5+8 tín chỉ
Credit granted for either BIO-101, BIOL-101 & N/SCI-9999 OR BIO-105, BIOL-105, BIO-106 & BIOL-106
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Math 151
APCalculus BC3+4 tín chỉ
Math 151
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Math 151, 152
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM-101
APChemistry5+6 tín chỉ
CHEM-101, CHEM-102
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 101, 102
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHIN 201, 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
GENL Electives
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 131
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101WRITING I
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG 103, ENG Elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 112
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 101, 102
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 101, 102
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 201, 202
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERM 201, 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
IS-202
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITAL-101, ITAL-102
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITAL-201, ITAL-202
APLatin4+6 tín chỉ
LAT-101, LAT-102
APLatin5+6 tín chỉ
LAT-201, LAT-202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 102
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO-101
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MU-121
APPhysics 13+4 tín chỉ
N/SCI-9999
APPhysics 23+4 tín chỉ
N/SCI-9999
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS-104 & PHYL-104
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH-108
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC-101
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN-101, SPAN-102
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN-201, SPAN-202
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN-201, SPAN-202
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN-9999
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH-107, QMX-211
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
GENL Electives
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 201, 202
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST-361

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

48 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.214 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.559 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
151 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1858
Số sinh viên
2.722
SV bậc đại học
2.012
SV quốc tế
5,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSt Bonaventure University
Bang New YorkSaint Bonaventure, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
66,7%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu