English
USMỹBrooklyn
St. Francis College

St. Francis College

  • Tư thục

St. Francis College: học phí quốc tế 28.775 USD/năm, tổng chi phí một năm 38.098 USD. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 38.098 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua New International Students. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí St. Francis College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 28.775 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 38.098 USD.

St. Francis College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. SFC có chương trình học bổng riêng cho SV quốc tế bậc cử nhân và vài học bổng nhỏ liệt kê trên trang quốc tế, nhưng không công bố số tiền hay tiêu chí. Need-based aid dựa vào FAFSA nên chưa rõ với SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào St. Francis College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Tổng chi phí / năm
38.098 USD≈ 994 triệu ₫
học phí 28.775 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET95
SV quốc tế
10,9%
bậc đại học
Ngành
31 ngành
Thành lập
1884
Số sinh viên
4.532
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New York
23.043 người
0,3% dân số13.607 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Ishrath Fatima2024Vlog
  • Nrruthin Nani2022Vlog
  • Ramcharan Stories2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
179 Livingston Street, Brooklyn, NY 11201
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
38.098 USD≈ 994 triệu ₫
Học phí quốc tế
28.775 USD≈ 750 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 85% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí28.775 USD≈ 750 triệu ₫
Ký túc + ăn18.000 USD≈ 469 triệu ₫
Tổng chi phí một năm38.098 USD≈ 994 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính1
  • International Undergraduate ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang quốc tế liệt kê học bổng này dành cho SV quốc tế bậc cử nhân, nhưng không nêu số tiền hay tiêu chí.

  • Faith-Based ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng này dành cho mọi người tốt nghiệp trường THPT tôn giáo, nhưng đoạn trích không nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Larkin Luminary ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng dành cho sinh viên mới là con, cháu hoặc anh chị em của cựu sinh viên SFC, nhưng đoạn trích không nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Need-Based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Aid này dựa trên FAFSA, nhưng trang không xác nhận FAFSA hoặc need-based aid dành cho sinh viên quốc tế.

  • Robert J. McGuire ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng giới hạn cho ứng viên năm nhất “local”, nhưng trang không định nghĩa tình trạng quốc tế trong điều kiện này.

  • SFC Academic/Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói dành cho 'all eligible students' nhưng không nhắc SV quốc tế; hai trang còn ghi mức tiền khác nhau.

    • Được gia hạn các năm sau
  • SFC Merit-Based ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không cho biết “eligible students” có bao gồm sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
New International Students

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi tín chỉ

  • Bài thi AP đạt từ 3 điểm trở lên có thể được quy đổi thành tín chỉ đại học tại SFC, tùy từng môn.

    Điểm được tính12345
  • Chỉ các môn IB cấp Higher Level đạt từ 4 điểm và có bằng Diploma mới được xét quy đổi tín chỉ.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt History3+6 tín chỉ
FA ELE x2
APBiology3+8 tín chỉ
BIO ELE
APChemistry3+8 tín chỉ
CHE ELE
APComputer Science A3+
IT 1001
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
SCI 1301
APGovernment & Politics: United States3+3 tín chỉ
PSC 1204
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 1201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2202
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1100
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 2301
APU.S. History3+6 tín chỉ
HIS 1201/HIS ELE
APWorld History3+6 tín chỉ
HIS 1302/HIS ELE
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIS ELE x2
APArt/Studio (Drawing or General Portfolio)3+6 tín chỉ
FA 2404/FA ELE
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
WRI 1100/LA ELE
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG ELE/LA ELE
APGovernment & Politics: Comparative3+3 tín chỉ
PSC ELE
APHuman Geography3+3 tín chỉ
LA ELE
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY2001
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY ELE
APCalculus AB3+
MAT ELE (3 Credits)
APCalculus BC3+
MAT 2202 (4 Credits)/MAT ELE (2 Credits)
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
LA ELE
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FRE 1101/FRE 1102/FRE ELE x2
APGerman Language and Culture5+
LA ELE x4
APItalian Language and Culture5+16 tín chỉ
ITA 1101/ITA 1102/ITA ELE x2
APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
LA ELE x4
APLatin5+16 tín chỉ
LA ELE x4
APMusic Theory4+5 tín chỉ
FA 1401/FA ELE
APPhysics B3+
PHY2001/PHY 2002
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPA 1101/SPA 1102/SPA ELE x2
APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
SPA ELE x4

32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

31 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.099 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.378 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
52 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1884
Số sinh viên
4.532
SV bậc đại học
1.684
SV quốc tế
10,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSt. Francis College
Bang New YorkBrooklyn, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
64,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
54,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu