English
USMỹRochester
St. John Fisher University

St. John Fisher University

  • Tư thục

St. John Fisher University: học phí quốc tế 41.190 USD/năm, tổng chi phí một năm 55.201 USD, tỉ lệ nhận 66,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 66,1% hồ sơ (3.195 trên 4.836). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–660, Toán 550–650, ACT 24–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 55.201 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 6 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 20.833 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí St. John Fisher University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.190 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 55.201 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào St. John Fisher University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của St. John Fisher University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 66,4%.

Tổng chi phí / năm
55.201 USD≈ 1,44 tỷ ₫
học phí 41.190 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
11,5%
mọi ứng viên 66,1%
IELTStối thiểu
6,5
DET105
SV quốc tế
0,2%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1948
Số sinh viên
3.687
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố St. John Fisher College
Gần như không có
Cả vùng Rochester
3.186 người
0,3% dân số1.615 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • St. John Fisher University2024Kênh của trường
  • St. John Fisher University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
3690 East Ave, Rochester, NY 14618-3597
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
55.201 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Học phí quốc tế
41.190 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 53% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.190 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.908 USD≈ 389 triệu ₫
Tổng chi phí một năm55.201 USD≈ 1,44 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
6
trên 17 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
20.833 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác3Theo nhu cầu tài chính1
  • Boyce Family Nursing ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng cho ngành nursing có xét nhu cầu tài chính; không nói về sinh viên quốc tế.

  • Fannie & Sam Constantino First-Generation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng dành cho học sinh first-generation có thành tích và hoạt động cộng đồng, nhưng không nói rõ eligibility của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Preferred Deadline: December 15; Final Deadline: January 15

  • First-Generation Scholarship (Fannie & Sam Constantino)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Preferred December 15; final January 15

  • Fisher Nursing Opportunity ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chương trình cho một số sinh viên nursing chọn lọc; không nói về sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu
  • Flower City AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói 'out-of-state' (ngoài bang NY); không rõ có gồm sinh viên quốc tế hay không.

  • Honors Program scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: Preferred January 15; final rolling

  • Legacy AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho người có người thân học/tốt nghiệp Fisher; không nói về sinh viên quốc tế.

  • Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'all first-year applicants' mà không nêu sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: January 15

  • Service Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không đề cập sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Preferred December 15; final January 15

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
35%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 20.833 USD Gia đình trả 37.987 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
82%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
44%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 32.597 USD/năm Học bổng, trợ cấp 28.840 USD Vay và việc làm 5.003 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
46.738 USD
≈ 1,22 tỷ ₫
76%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
66,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.52
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.997,3%2.00–2.490,8%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–660
SATToán200800550–650
ACTtổng13624–30
SATcó nộp21%
ACTcó nộp3%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp giấy tờ I-20/chứng minh tài chính cho sinh viên quốc tế nhập học mùa thu
    Giấy tờkhoảng229ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Thư giới thiệuRất quan trọng
  • Phẩm chất cá nhânRất quan trọng
  • Quan hệ cựu sinh viênRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpQuan trọng
  • SATACTQuan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Phỏng vấnQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Tình nguyệnQuan trọng
  • Kinh nghiệm làm việcQuan trọng
  • Mức quan tâm tới trườngQuan trọng
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên66,1%SV quốc tế11,5%Early Decision62,1%
Nhận lời nhập học31,8%Trong khoá năm nhất1,1%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
4.836
Được nhận
3.195
66,1% số ứng viên
Nhập học
642
20,1% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
124
Early Decision: nhận
7762,1%

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên thường được xét cấp tín chỉ; một số môn khoa học, ngoại ngữ, lịch sử cần từ 4.

    Điểm được tính12345
  • Điểm IB thường cần từ 5 trở lên để được cấp tín chỉ; riêng Psychology HL chỉ cần từ 4.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 100 - Introduction to Psychology
APBiology4+8 tín chỉ
Liberal arts credit hours
APChinese4+6 tín chỉ
LCHN 111 - Elem. Chinese I and LCHN 112 - Elem. Chinese II
APFrench4+3 tín chỉ
LFRN 112 - Elem. French II
APSpanish4+3 tín chỉ
LSPN 112 - Elem. Spanish II
APMath Calc BC3+4 tín chỉ
MATH 120 - Calculus I
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 141 - General Physics Workshop I
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 103 - General Chemistry I (with lab) –AND– CHEM 104 - General Chemistry II (with lab)
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSCI 161 - Foundations of Computer Science I
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST Core course
APGerman5+6 tín chỉ
LGRM 112 - Elem. German II –AND– LGRM 211 - Interm. German I
APItalian5+6 tín chỉ
LITL 112 - Elem. Italian II –AND– LITL 211 - Interm. Italian I
APJapanese4+6 tín chỉ
LJPN 111 - Elem. Japanese I –AND– LJPN 112 - Elem. Japanese II
APLatin4+6 tín chỉ
LATN 101 - Begin. Latin I –AND– LATN 102 - Begin. Latin II
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 142 - General Physics Workshop II
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS Core course
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS Core course
APU.S. History4+3 tín chỉ
HIST Core course
APWorld History4+3 tín chỉ
HIST Core course
APBiology (score of 4 or 5)4+8 tín chỉ
Liberal arts credit hours
APChemistry (score of 4 or 5)4+8 tín chỉ
CHEM 103 - General Chemistry I (with lab) –AND– CHEM 104 - General Chemistry II (with lab)
APChinese (score of 4 or 5)4+6 tín chỉ
LCHN 111 - Elem. Chinese I –AND– LCHN 112 - Elem. Chinese II
APComputer Science A (score of 4 or 5)4+3 tín chỉ
CSCI 161 - Foundations of Computer Science I
APEuropean History (score of 4 or 5)4+3 tín chỉ
HIST Core course
APFrench (score of 4)4+3 tín chỉ
LFRN 112 - Elem. French II
APFrench (score of 5)5+6 tín chỉ
LFRN 112 - Elem. French II –AND– LFRN 211 - Interm. French I
APGerman (score of 4)4+3 tín chỉ
LGRM 112 - Elem. German II
APGerman (score of 5)5+6 tín chỉ
LGRM 112 - Elem. German II –AND– LGRM 211 - Interm. German I
APItalian (score of 4)4+3 tín chỉ
LITL 112 - Elem. Italian II
APItalian (score of 5)5+6 tín chỉ
LITL 112 - Elem. Italian II –AND– LITL 211 - Interm. Italian I
APJapanese (score of 4 or 5)4+6 tín chỉ
LJPN 111 - Elem. Japanese I –AND– LJPN 112 - Elem. Japanese II
APLatin (score of 4 or 5)4+6 tín chỉ
LATN 101 - Begin. Latin I –AND– LATN 102 - Begin. Latin II
APMath Calc BC (score of 3)3+4 tín chỉ
MATH 120 - Calculus I
APMath Calc BC (score of 4 or 5)4+8 tín chỉ
MATH 120 - Calculus I –AND– MATH 122 - Calculus II
APPhysics 1 (score of 4 or 5)4+4 tín chỉ
PHYS 141 - General Physics Workshop I
APPhysics 2 (score of 4 or 5)4+4 tín chỉ
PHYS 142 - General Physics Workshop II
APPhysics C: Electricity and Magnetism (score of 4 or 5)4+4 tín chỉ
PHYS Core course
APPhysics C: Mechanics (score of 4 or 5)4+4 tín chỉ
PHYS Core course
APSpanish (score of 4)4+3 tín chỉ
LSPN 112 - Elem. Spanish II
APSpanish (score of 5)5+6 tín chỉ
LSPN 112 - Elem. Spanish II –AND– LSPN 211 - Interm. Spanish I
APU.S. History (score of 4 or 5)4+3 tín chỉ
HIST Core course
APWorld History (score of 4 or 5)4+3 tín chỉ
HIST Core course

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
66.944 USD≈ 1,74 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.198 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1948
Số sinh viên
3.687
SV bậc đại học
2.565
SV quốc tế
0,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSt. John Fisher University
Bang New YorkRochester, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
87,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
74%
SV / giảng viên
12 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
38,7%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
17

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV48 lớp
10-19 SV181 lớp
20-29 SV293 lớp
30-39 SV56 lớp
40-49 SV6 lớp
50-99 SV5 lớp
100 SV trở lên2 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu