English
USMỹQueens
St. John's University-New York

Đại học St. John's, New YorkSt. John's University-New York

  • Tư thục

Đại học St. John's, New York: học phí quốc tế 56.140 USD/năm, tổng chi phí một năm 68.126 USD, tỉ lệ nhận 83,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

St. John's không có aid theo nhu cầu cho SV quốc tế, nhưng SV quốc tế năm nhất được tự động xét merit scholarship qua hồ sơ nhập học, cùng một số học bổng khác cần đơn riêng.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–670, Toán 570–670, ACT 24–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 68.126 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học St. John's, New York là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 56.140 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 68.126 USD.

Đại học St. John's, New York có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. St. John's không có aid theo nhu cầu cho SV quốc tế, nhưng SV quốc tế năm nhất được tự động xét merit scholarship qua hồ sơ nhập học, cùng một số học bổng khác cần đơn riêng.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học St. John's, New York?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học St. John's, New York là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,4%.

Tổng chi phí / năm
68.126 USD≈ 1,78 tỷ ₫
học phí 56.140 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
83,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET110
SV quốc tế
3,5%
bậc đại học
Ngành
58 ngành
Thành lập
1870
Số sinh viên
13.226
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New York
23.043 người
0,3% dân số13.607 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Eye of Tempest2025Vlog
  • Dari Step2025Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
8000 Utopia Pky, Queens, NY 11439
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
68.126 USD≈ 1,78 tỷ ₫
Học phí quốc tế
56.140 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 77% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí56.140 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.660 USD≈ 43,3 triệu ₫
Sách & dụng cụ844 USD≈ 22 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.110 USD≈ 55 triệu ₫
Đi lại1.020 USD≈ 26,6 triệu ₫
Các khoản kháci6.352 USD≈ 166 triệu ₫
Tổng chi phí một năm68.126 USD≈ 1,78 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóHồ sơ nhập học được dùng để tự động xét merit scholarship, không cần đơn riêng; trang FAQ cho SV quốc tế nói điều này trong phần học bổng cho SV quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không. Chỉ có thông tin cần xác nhận khả năng tài chính để cấp I-20, chưa đủ để kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có trang nào nêu CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế. Chỉ có mẫu I-20 xác nhận tài chính, không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác3Tài năng2
  • Fall 2025 Engagement Grant / Future Johnny AwardKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    FAQ liệt kê hai giải thưởng này cho SV quốc tế năm nhất (kỳ Fall 2025).

  • Ozanam Scholars ProgramThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    FAQ liệt kê chương trình này trong học bổng cho SV quốc tế năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Catholic Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 15, 2025 (Fall 2025 entry)

  • Catholic School ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Catholic Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Fine Arts ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • First-Year Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–670
SATToán200800570–670
ACTtổng13624–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
The English Language Immersion Toward Excellence (ELITE) program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Trường xét tín chỉ cho từng môn IB Higher Level (HL), không cấp tín chỉ cho toàn bộ IB Diploma.

    • Trường xét tín chỉ cho từng môn IB Higher Level dựa trên điểm thi và ngành dự định theo học.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    58 ngành

    Kết quả đầu ra

    Class of 2025
    Có việc hoặc học tiếp
    91,6%i
    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    69.571 USD≈ 1,81 tỷ ₫
    Tỉ lệ có thông tin
    70%
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    54.189 USD

    Nhà tuyển dụng tiêu biểu

    • CityMD
    • CVS Health
    • Everest Reinsurance
    • JPMorgan Chase
    • Madison Square Garden
    • Mount Sinai Health Sciences
    • New York Department of Education
    • New York Life Insurance
    • New York Mets
    • New York Police Department
    • Northwell Health
    • Protiviti
    • Queen’s District Attorney’s Office
    • Scribe America
    • Target Corporation
    • United States Army
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −1°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
    Nóng nhất
    26°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    52 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1870
    Số sinh viên
    13.226
    SV bậc đại học
    9.477
    SV quốc tế
    3,5% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSt. John's University-New York
    Bang New YorkQueens, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    78,7%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    66,1%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu