English
USMỹCanton
St Lawrence University

Đại học St LawrenceSt Lawrence University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học St Lawrence: học phí quốc tế 69.460 USD/năm, tổng chi phí một năm 87.965 USD, tỉ lệ nhận 54,3%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế có thể xin cả International Scholarships dựa trên merit và financial aid need-based tại St. Lawrence, nhưng trường nói các cơ hội này rất cạnh tranh. Cần khai nhu cầu aid trên Common Application và nộp Certificate of Finance đúng hạn.

Điều kiện vào. Trường nhận 54,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 645–710, Toán 610–710, ACT 30–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 87.965 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 2/11. Hồ sơ nộp qua St. Lawrence Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học St Lawrence là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 69.460 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 87.965 USD.

Đại học St Lawrence có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế có thể xin cả International Scholarships dựa trên merit và financial aid need-based tại St. Lawrence, nhưng trường nói các cơ hội này rất cạnh tranh. Cần khai nhu cầu aid trên Common Application và nộp Certificate of Finance đúng hạn.

Tỉ lệ nhận của Đại học St Lawrence là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 54,3%.

Tổng chi phí / năm
87.965 USD≈ 2,29 tỷ ₫
học phí 69.460 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
54,3%
SV quốc tế
10,8%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1856
Số sinh viên
1.960
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Canton
khoảng 25 người
0,3% dân số15 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Massena–Ogdensburg
khoảng 38 người
dưới 0,1% dân số28 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Canadian Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường25.000 – 50.000 USD/năm≈ 652 triệu ₫ – 1,3 tỷ ₫

    Chương trình này dành cho sinh viên Canada năm nhất tài năng, nhưng không hề loại trừ toàn bộ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

Sinh viên kể về trườngi

  • Lena Dianne2022Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
23 Romoda Drive, Canton, NY 13617
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
87.965 USD≈ 2,29 tỷ ₫
Học phí quốc tế
69.460 USD≈ 1,81 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 91% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí69.460 USD≈ 1,81 tỷ ₫
Phí bắt buộc465 USD≈ 12,1 triệu ₫
Ký túc + ăn18.030 USD≈ 470 triệu ₫
Tổng chi phí một năm87.965 USD≈ 2,29 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang quốc tế nói trường xét merit từ hồ sơ, nhưng không nói rõ đây là xét tự động cùng hồ sơ nhập học cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết khả năng chi trả có được loại khỏi quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nói không yêu cầu CSS Profile, nhưng câu này không nêu rõ đối tượng sinh viên quốc tế theo tiêu chuẩn xác nhận claim.

Học bổng của trường

Theo nước / vùng1Thành tích (merit)1Toàn phần / kết hợp1
  • International ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường5.000 USD≈ 130 triệu ₫

    Học bổng merit này được trường nêu đích danh cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: February 1 for first-year Certificate of Finance processing.

  • Canadian Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chương trình này dành cho sinh viên Canada năm nhất tài năng, nhưng không hề loại trừ toàn bộ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Kenya ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng được chỉ định cho sinh viên từ Kenya, nhưng điều này không phải là phủ định toàn thể đối với sinh viên quốc tế.

    Hạn: The deadline to apply for admission and be considered for the Kenya Scholarship is February 1.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
54,3%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800645–710
SATToán200800610–710
ACTtổng13630–33

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
St. Lawrence Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision 1 (ED)
    Hạn nộpkhoảng18ngày
  2. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn Early Decision 2 (ED2)
    Hạn nộp+109 ngày
  4. Hạn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+137 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP 4 hoặc 5 có thể được xét tín chỉ tốt nghiệp; môn và tác động đến chuyên ngành tùy quy định liên quan.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APEnglish Language/Composition4+
APEnglish Literature/Composition4+

2 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
67.258 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.037 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−13°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −4°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
157 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1856
Số sinh viên
1.960
SV bậc đại học
1.918
SV quốc tế
10,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKSt Lawrence University
Bang New YorkCanton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
90,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
79,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu